Vi sinh thực phẩmThi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #11 Số câu20Quiz ID2521 Câu 1 Câu 1: Cơ chế hoạt động của Probiotics? A Sản xuất ra những hợp chất acid hữu cơ B Cạnh tranh với vi khuẩn gây bệnh ở các vị trí gắn kết trên tế bào niêm mạc ruột C Cạnh tranh trên các cơ chất dinh dưỡng D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Trong phương pháp dùng nhiệt độ cao, giá vtrị D có nghĩa là: A Thời gian để tiêu diệt 1 quần thể tế bào hoặc bào tử VSV ờ 1 nhiệt độ nhất định B Khoảng thời gian ngắn nhất để tiêu diệt hết 1 quần thể VSV ở 1 nhiệt độ nhất định, trong 1 điều kiện xác định C Thời gian cần thiết để tiêu diệt 90% 1 quần thể VSV ờ 1 nhiệt độ nhất định D Tất cả dều sai Câu 3 Câu 3: Vi khuẩn probiotic phát triển phụ thuộc vào: A Khả năng chịu đựng acid mật (bile acid) và muối mật (bile salt) trong dạ dày và ruột vật chủ B Sự cạnh tranh của hệ vsv trong ruột vật chủ C Giống vi khuẩn D a và c đúng Câu 4 Câu 4: Các chất có tính kháng khuẩn có nguồn gốc từ thực vật như: Xả, gừng, bạc hà, tía tô: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?………….là hợp chất không được tiêu hóa ở đoạn trên ống tiêu hóa A Probiotic B Prebiotic C A và b đúng D A và b sai Câu 6 Câu 6: Probiotic trong thực phẩm chỉ hiệu quả khi: A Sống sót và giữ lại những chức năng trong suốt thời gian tồn trữ và bảo quản chúng B Chỉ cần sống sót trong thực phẩm C Mang những đặc tính nhất định nhất định mang lại lợi ích cho con người D Probiotic tồn tại trong thời gian bảo quản Câu 7 Câu 7: Nisin được dùng trong bảo quản: A Thịt B Phomai C Nước ngọt D Kẹo Câu 8 Câu 8: Trong thời gian bảo quản thực phẩm probiotic đã tạo ra: A acid B CO2 C Tạo chất khí D Tạo mùi thơm Câu 9 Câu 9: Trong thời gian bảo quản thực phẩm probiotic đã tạo ra: A acid B CO2 C Tạo chất khí D Tạo mùi thơm Câu 10 Câu 10: Nisin Được dùng để ức chế và gây chết: A Clostridium và Nấm mốc B VK lactic và Nấm mốc C Nấm Mốc và Nấm men D VK lactic và Clostridium Câu 11 Câu 11: Số lượng cho phép của probiotic trong thực phẩm là: A 108 cfu/g B 107 cfu/g C 106 cfu/g D 105 cfu/g Câu 12 Câu 12: Chỉ những người sử dụng probiotic mới mang lại hiệu quả miễn dịch và ổn định hàng rào cơ ruột? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Phương pháp xông khói gồm có: A Xông khói nóng B Xông khói ấm C Xông khói lạnh D Tất cả điều đúng Câu 14 Câu 14: Giống probiotic khác nhau thì hoạt động lại giống nhau trong việc ngăn ngừa sự xâm chiếm vào ruột? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Các tác động của probiotic lên ruột: A Ngăn bệnh tiêu chảy của hệ vi sinh vật ruột B Giảm triệu chứng khó chịu lactose cải thiện chứng táo bón C Tăng miễn dịch, tiêu diệt virus gây tiêu chảy D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Điều kiện tiên quyết quan trọng cho hiệu quả hoạt động của giống probiotic: A Sự bám dính vào tế bào ruột và khả năng xâm chiếm hệ thống đường ruột B Sự sản sinh ra các chất chống lại vi khuẩn gây bệnh C Sự cạnh tranh, loại trừ các vi khuẩn khác D Cả 3 ý trên đèu sai Câu 17 Câu 17: Các yếu tố chức năng giúp cải thiện đường tiêu hóa: A Probiotics, prebiotics, polyphenols B Probiotics, synbiotics, sitosterol ester C Probiotics, prebiotics, synbiotics D Probiotics, diaglycerol, sitosterol Câu 18 Câu 18: Không sử dụng thực phẩm probiotic trong trường hợp: A Người bị bệnh viêm đường ruột B Người bị bệnh rối loạn dạ dày, ruột C Người bị bệnh viêm tụy cấp D Trẻ nhũ nhi bị dị ứng thực phẩm Câu 19 Câu 19: Bif. Bifidum chiếm đa số ở bộ phận nào của người: A Ruột non B Ruột già C Tá tràng D Cả 3 đáp án trên Câu 20 Câu 20: Bảo quản bằng PP giảm aw có nguyên lí: A Giảm aw bằng cách tăng áp suất thâmv thấu-> NSC của VSV bị co lại, VSV bị chết/ ức chế B Tăng awbằng cách giảm áp suất thâm thấu-> NSC của VSV bị trương ra, VSV bị chết/ ức chế C Cả A và B điều đúng D Cả A và B điều sai Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #12