Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #26 Số câu45Quiz ID2936 Câu 1 Câu 1: Nếu so với người lớn thì thành phần khí ở phế nang trẻ em trong điều kiện bình thường có đặc điểm: A Thành phần khí oxy và khí cácboníc cao hơn. B Thành phần khí oxy và khí cácboníc thấp hơn. C Thành phần khí oxy cao hơn và thành phần khí cácboníc thấp hơn. D Thành phần khí oxy tương đương và thành phần khí cácboníc thấp hơn. Câu 2 Câu 2: Kiểu thở ở trẻ sơ sinh là thở bằng mũi, thở bụng và nhịp thở không đều: A Đúng. B Sai. Câu 3 Câu 3: Bình thường, áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch trẻ em là: A 45 mmHg. B 55 mmHg. C 65 mmHg. D 75 mmHg. Câu 4 Câu 4: Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ: A 2 B 4 C 6 D 8 Câu 5 Câu 5: Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là: A Qua thất phải nhiều hơn thất trái. B Qua lỗ bầu dục(botal) nhiều hơn xuống thất phải. C Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ. D Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch. Câu 6 Câu 6: Đặc điểm của lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai là: A Qua thất phải ít hơn thất trái. B Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ. C Qua phổi ít hơn qua ống động mạch. D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là: A Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái. B Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải. C Áp lực thất phải lớn hơn thất trái. D Áp lực thát trái lớn hơn thất phải. Câu 8 Câu 8: Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm: A Giống nhau ở mọi phần cơ thể. B Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống. C Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống. D Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau. Câu 9 Câu 9: Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua: A Động mạch rốn B Tĩnh mạch rốn C Tĩnh mạch chủ dưới D Tĩnh mạch cửa Câu 10 Câu 10: Lỗ bầu dục(Botal) là lỗ thông giữa: A Nhĩ phải và thất trái B Nhĩ trái và thất phải C Nhĩ phải và nhĩ trái D Thất phải và thất trái Câu 11 Câu 11: Trong nhưng tháng đầu sau sinh tim của trẻ: A Nằm thẳng đứng B Nằm ngang C Nằm hơi lệch sang phải D Chéo nghiêng Câu 12 Câu 12: Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là: A Nhanh như ở trẻ lớn. B Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi C Nhanh hơn trẻ lớn D Chậm như ở trẻ lớn Câu 13 Câu 13: Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm: A Cao hơn ở người lớn B Gần bằng người lớn C Không thay đổi theo tuổi D Thay đổi theo tuổi Câu 14 Câu 14: Để đo huyết áp ở trẻ em cần tuân thủ: A Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ B Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn C Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay D Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay Câu 15 Câu 15: Dị tật nào dưới đây sẽ làm cho trẻ chết ngay sau sinh: A Thân chung động mạch B Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất C Đảo gốc động mạch đơn thuần D Một tâm thất chung Câu 16 Câu 16: Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh: A Thông liên nhĩ B Thông liên thất C Thông sàn nhĩ thất D Teo tịt van động mạch phổi Câu 17 Câu 17: Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối đa của trẻ em > 1 tuổi là: A 80 + n (n: là số tuổi) B 80 + 10(n-1) C 80 + 2n D 80 + (10-n) Câu 18 Câu 18: Sau khi ra đời động mạch rốn thoái hoá thành: A Dây chằng động mạch B Dây chằng liềm C Dây chằng tròn D Dây chằng treo bàng quang Câu 19 Câu 19: Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại: A Động mạch phổi B Động mạch chủ lên C Động mạch vành D Tĩnh mạch rốn Câu 20 Câu 20: Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở: A Gian sườn 4 trên đường vú trái B Gian sườn 5 trên đường vú trái C Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái D Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái Câu 21 Câu 21: Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối thiểu của trẻ em > 1 tuổi là: A Huyết áp tối đa /2 B Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg C Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg D Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg Câu 22 Câu 22: Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ: A Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh B Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái C Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh D Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục Câu 23 Câu 23: Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ: A Luôn bằng động mạch phổi B Luôn nhỏ hơn động mạch phổi C Luôn lớn hơn động mạch phổi D Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi Câu 24 Câu 24: Vị trí nghe tim ở gian sườn 2 cạnh ức phải là ổ nghe tim của van động mạch phổi: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Mạch ở trẻ nhỏ lúc bình thường luôn nhanh hơn so trẻ lớn và người lớn: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Trong bào thai nhĩ trái nhận máu đến chủ yếu từ tĩnh mạch chủ dưới: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Ngay sau sinh máu lên phổi nhiều là do tăng áp lực trong động mạch phổi: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Biến chứng suy tim thường gặp nhất ở trẻ bị bệnh tim bẩm sinh là: A Thông liên nhĩ. B Thông liên thất chưa tăng áp lực động mạch phổi C Thông liên thất rộng kèm hẹp van động mạch phổi D Thông liên thất có tăng áp lực động mạch phổi Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân nào ít khi gây suy tim ở trẻ nhỏ: A Thông liên nhĩ B Thông liên thất C Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn D Còn ống động mạch Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân ngoài tim nào dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ nhỏ: A Viêm phế quản cấp B Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp C Sốt xuất huyết D Suy giáp bẩm sinh Câu 31 Câu 31: Suy tim cấp ở trẻ em thường xảy ra sau rối loạn nhịp loại: A Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài B Bloc nhĩ thất cấp 1 C Ngoại tâm thu thất thưa nhưng kéo dài D Nhịp nhanh trên thất kéo dài Câu 32 Câu 32: Cung lượng tim luôn luôn tỷ lệ nghịch với yếu tố nào dưới đây: A Tần số tim. B Tiền gánh. C Hậu gánh. D Khả năng co bóp của cơ tim. Câu 33 Câu 33: Cung lượng tim tuôn luôn tỷ lệ thuận với yếu tố nào dưới đây: A Tần số tim. B Tiền gánh. C Hậu gánh. D Khả năng co bóp của cơ tim. Câu 34 Câu 34: Trong suy tim cơ thể thích nghi bằng cơ chế sau: A Giãn sợi cơ tim để đáp ứng với tăng tiền gánh. B Tăng sinh số lượng các tế bào cơ tim làm dày thành các buồng tim. C Giảm tiết catecholamin. D Giảm tiết các Peptide thải Na+ của tâm nhĩ. Câu 35 Câu 35: Chẩn đoán suy tim cấp ở trẻ nhỏ khi có: A Thở nhanh, rút lõm ngực, có tiếng thổi ở tim, phù chân. B Khó thở, trụy mạch, nổi vân tím, tiểu ít. C Nổi vân tím, trụy mạch, gan lớn chắc, tiếng tim mờ. D Thở nhanh, mạch nhanh, gan lớn đau, chỉ số tim-ngực >55%. Câu 36 Câu 36: Những triệu chứng thường gặp trong suy tim trái bao gồm: A Khó thở, phù chân, gan lớn, phản hồi gan t/mạch cổ (+) B Thở nhanh, gan lớn đau, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+). C Khó thở khi nằm, thường có cơn kịch phát về đêm, có ran ẩm ở 2 đáy phổi. D Khó thở khi nằm, mạch nhanh, phù chi, tràn dịch màng bụng. Câu 37 Câu 37: Triệu chứng thường gặp trong suy tim phải bao gồm: A Khó thở về đêm, phù chân, tràn dịch màng bụng có ran ẩm ở 2 đáy phổi B Phù tím 2 chân, gan lớn đau, phản hồi gan t/mạch cổ (+). C Thở nhanh, khó thở khi nằm, gan lớn, phản hồi gan tĩm mạch cổ (+) D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: A Giảm hậu gánh đơn thuần B Giảm tiền gánh đơn thuần C Tăng co bóp cơ tim D Giảm tiền gánh và hậu gánh Câu 39 Câu 39: Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ nhỏ khi: A Chỉ số tim ngực > 0,6. B Chỉ số tim ngực > 0,55. C Chỉ số tim ngực > 0,50. D Chỉ số tim ngực > 0,45. Câu 40 Câu 40: Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim: A Nằm ngửa kê đầu cao 300. B Nằm tư thế Fowler. C Hạn chế muối nước. D Dùng thuốc lợi tiểu Câu 41 Câu 41: Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do: A Thiếu máu nặng. B Tràn dịch màng ngoài tim. C Bệnh tâm phế mãn D Nhịp nhanh, sức co bóp cơ tim giảm. Câu 42 Câu 42: Gan lớn trong suy tim phải là: A Chắc B Bờ sắc C Mềm và đau khi sờ D Không đau khi sờ Câu 43 Câu 43: Rối loạn nhịp loại nào sau đây thường gây suy tim ở trẻ em: A Nhịp chậm xoang B Bloc nhĩ thất cấp 2 C Bloc nhĩ thất hoàn toàn D Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài Câu 44 Câu 44: Dấu hiệu nào luôn tìm thấy khi nghe tim ở suy tim trái chưa được điều trị: A Tim nhanh B Thổi tâm thu ở ổ van 2 lá C Thổi tâm thu ở ổ van 3 lá D Tiếng ngựa phi đầu tâm trương ở mỏm Câu 45 Câu 45: Trong suy tim phải áp lực tĩnh mạch trung ương là: A Bình thường B Tăng C Giảm D Có thể tăng hoặc giảm Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #27