Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #7 Số câu45Quiz ID2917 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm chung về dịch tễ giun đũa: A Không có tính dịch địa phương B Tỷ lệ hiện mắc không ổn định C Tỷ lệ hiện mắc rất ổn định D Không bị tái nhiễm Câu 2 Câu 2: Hội chứng Loefler bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Bệnh nhân sốt nhẹ, có thể ho ra máu B Phổi nghe ran rít ngáy C XQ phổi có đám mờ rãi rác D CTM có bạch cầu ưa acid tăng Câu 3 Câu 3: Triệu chứng XQ phổi trong hội chứng Loefer biến mất sau: A 1-2 tuần B < 1 tuần C 2 - 3 tuần D >1 tháng Câu 4 Câu 4: Biện pháp nào không có hiệu quả để phòng chống bệnh giun đũa. A Tẩy giun định kỳ B Rửa tay sau khi đi ngoài C Rửa tay trước khi chế biến thức ăn. D Sử dụng nước sạch Câu 5 Câu 5: Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu chính của abces gan do giun. A Sốt kéo dài, dao động B Thiếu máu, phù SDD. C Gan cứng chắc, có u cục lổn nhổn. D Đau vùng hạ sườn phải Câu 6 Câu 6: Triệu chứng của cơn đau bụng trong giun chui ống mật: A Đau bụng đột ngột B Đau bụng đột ngột, dữ dội C Đau bụng lâm râm vùng thượng vị D Đau bụng lâm râm vùng quanh rốn Câu 7 Câu 7: Triệu chứng nào không phải là triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường mật sau giun chui ống mật: A Sốt cao. B Đau bụng liên tục có cơn trội lên. C Điểm cạnh ức phải đau. D Vàng da. Câu 8 Câu 8: Đặc điểm của đau bụng trong bán tắc ruột do giun: A Đột ngột, dữ dội. B Đau liên tục, nôn không đỡ đau. C Đau lâm râm hoặc thành cơn vùng quanh rốn. D Đau đột ngột lan xuống hạ vị. Câu 9 Câu 9: Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện biến chứng giun chui ống mật. A Dùng thuốc xổ giun quá liều. B Sốt cao. C Môi trường sống của giun bị thay đổi. D Tẩy giun bằng thuốc có tác dụng yếu. Câu 10 Câu 10: Đất sét ẩm là môi trường thuận lợi cho giun móc phát triển. A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Giun móc có thể gây ra các triệu chứng sau: A Đau vùng thượng vị như loét dạ dày, tá tràng B Tiêu chảy lặp đi lặp lại C Thiếu máu D A,C đúng Câu 12 Câu 12: Biện pháp nào sau đây không phòng được nhiễm giun kim. A Rửa tay trước khi ăn B Không cho trẻ mặc quần hở đít C Rửa hậu môn buổi sáng bằng nước xà phòng đặc D Không đi chân đất Câu 13 Câu 13: Biện pháp tôt nhất để điều trị giun kim: A Cho 1 liều Albendazole 400mg liều duy nhất B Cho Pyrantel 10mg/kg sau 2 tuần lặp lại liều thứ 2 C Cho Pyrantel 10mg/kg sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2 D Cho 1 liều Mebendazole 500mg, sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2 Câu 14 Câu 14: Test Elisa để chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn có hiệu giá kháng thể (+) nhỏ nhất là: A HGKT> 1/3200 B HGKT> 1/2100 C HGKT> 1/1200 D HGKT> 1/4300 Câu 15 Câu 15: Trẻ bị bệnh sán lá gan lớn là do: A Ăn thịt gia súc chưa nấu chín B Ăn gỏi cá C Không dùng nước sạch D Ăn rau mọc dưới nước nấu chưa chín Câu 16 Câu 16: Biện pháp nào để phòng bệnh giun móc: A Xử lý phân đúng cách B Sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh. C Rửa tay trước khi ăn. D Không dùng phân tươi để bón rau Câu 17 Câu 17: Các kết quả dưới đây là của thiếu máu giun móc, ngoại trừ: A Hồng cầu giảm B Bạch cầu ái toan tăng. C Hồng cầu lưới và hồng cầu non giảm. D Protide máu giảm Câu 18 Câu 18: Trong thiếu máu do giun móc vấn đề quan trọng là phải cung cấp thêm vitamin B12, acid folique để tạo máu. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Thuốc điều trị có hiệu quả hiện nay đối với bệnh nhiễm sán lá gan lớn (Fasiola Hepatica): A Niclossamid. B Praziquantel. C Albendazole. D Emetin. Câu 20 Câu 20: Tác dụng dược lý của Albendazol đối với giun, sán: A Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết. B Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng. C Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết. D Làm tổn thương tế bào ruột của giun Câu 21 Câu 21: Tác dụng dược lý của Mebendazol đối với giun, sán: A Làm tiêu protein của giun sán. B Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết. C Làm tổn thương tế bào ruột của giun. D Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng. Câu 22 Câu 22: Tác dụng dược lý của Pyrantel pamoate đối với giun: A Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ gây liệt cứng. B Làm tiêu protein của giun sán. C Cả A, B đúng D Cả A, B sai Câu 23 Câu 23: Do giun móc bám vào niêm mạc ruột hút máu và làm máu chảy nhiều nên trẻ thường có triệu chứng thiếu máu cấp. A Sai. B Đúng. Câu 24 Câu 24: Ấu trùng giun đũa có thể gây nên hội chứng Loefler còn ấu trùng giun móc thì không. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Tử vong do tiêu chảy ở nhóm trẻ < 2 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tỷ lệ tử vong của bệnh tiêu chảy ở trẻ em: A 80%. B 70%. C 60%. D 50%. Câu 26 Câu 26: Theo IMCI dấu hiệu nào là của phân loại có mất nước trong bệnh tiêu chảy: A Kích thích vật vã. B Mắt rất trũng C Miệng và lưỡi rất khô D Nếp véo da mất rất chậm Câu 27 Câu 27: Theo IMCI dấu hiệu nào là của mất nước nặng trong bệnh tiêu chảy: A Li bì hay lơ mơ B Miệng và lưỡi khô C Uống háo hức D Nếp véo da mất chậm Câu 28 Câu 28: Trẻ 3 tháng, bú sữa bò, tiêu chảy cấp có mất nước. Chế độ ăn của trẻ là: A Tiếp tục cho bú như cũ B Cho bú sữa pha loãng ½ trong 2 ngày C Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ. D Cho trẻ ăn cháo Câu 29 Câu 29: Tử vong trong tiêu chảy cấp ở trẻ em thường do: A Mất nước B Sốt cao C Hạ đường máu D Sốc phản vệ Câu 30 Câu 30: Phương pháp chăm sóc trẻ nào sau đây không làm tăng nguy cơ tiêu chảy: A Cho ăn dặm từ 4-6 tháng đầu. B Cai sũa trước 18 tháng. C Không rửa tay trước khi chế biến thức ăn. D Dùng nước uống bị nhiễm bẩn. Câu 31 Câu 31: Trong bệnh tiêu chảy dùng có thể thất bại trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Hôn mê B Không thể uống được C Trẻ sơ sinh D Tiêu chảy nặng, mất hơn 15ml /kg/giờ Câu 32 Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong bệnh tiêu chảy kéo dài. A Là tiêu chảy mà khởi đầu là do nhiễm khuẩn. B Tiêu chảy >14 ngày. C Bao gồm các trường hợp ỉa chảy mãn tính. D Phân không có máu mũi. Câu 33 Câu 33: Chọn câu phù hợp nhất trong các xử trí sau đây khi trẻ bắt đầu bị tiêu chảy: A Cho thuốc cầm tiêu chảy B Dùng ngay dung dịch ORS C Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy nặng thêm D Cho một liều kháng sinh Câu 34 Câu 34: Trẻ bị tiêu chảy khi cho uống ORS bị nôn cần phải: A Ngưng cho uống ORS và thay bằng nước sôi để nguội B Cho thuốc chống nôn C Chuyển sang chuyền tĩnh mạch D Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn Câu 35 Câu 35: Chỉ định kháng sinh nào sau đây là không phù hợp trong điều trị tiêu chảy: A Tiêu chảy do Giardia B Tiêu chảy do Shigella C Tiêu chảy do tả mất nước nặng D Trong tất cả các trường hợp có tiêu chảy và sốt Câu 36 Câu 36: Hướng dẫn nào dưới đây là không phù hợp với phác đồ điều trị B cho một trẻ > 6 tháng: A Nhịn bú mẹ nếu trẻ còn bú. B Hướng dẫn điều trị tiếp tục tại nhà theo phác đồ điều trị A sau khi bù đủ lượng dịch C Ngưng cho ăn cháo trong 4 giờ đầu. D Ước tính lượng dung dịch ORS trong 4 giờ đầu bù dịch Câu 37 Câu 37: Phương pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp: A Rửa tay sau khi đi ngoài và trước khi nấu ăn. B Cho bú sữa mẹ hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu. C Tiêm phòng bằng vacxin DPT. D Xử lý phân đúng cách. Câu 38 Câu 38: Hậu quả nào sau đây là nguy hiểm nhất trong mất nước nặng. A Thiếu hụt kali B Kém ăn C Toan chuyển hoá. D Giảm khối lượng tuần hoàn. Câu 39 Câu 39: Chất nào dưới đây không có tác dụng làm tăng hiệu quả hấp thu Na ở ruột: A Bột gạo nấu chín. B Dầu thực vật. C Đường ăn. D Glucose. Câu 40 Câu 40: Điều trị mất nước nặng đối với trẻ < 12 tháng. A Cho truyền dịch 30ml/kg trong 1 giờ đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau. B Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau. C Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ sau. D Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ 30 phút sau. Câu 41 Câu 41: Dặn bà mẹ các dấu hiệu cần đưa trẻ tới trạm y tế khi điều trị tiêu chảy tại nhà: A Đi tiêu nhiều, phân nhiều nước B ăn hoặc uống kém. C Li bì D A,C đúng Câu 42 Câu 42: Chỉ số mắc bệnh tiêu chảy cao nhất là ở lứa tuổi: A Sơ sinh. B < 6 tháng. C 6-11 tháng. D 12-24 tháng. Câu 43 Câu 43: Các yếu tố vật chủ sau đây làm tăng tính cảm thụ đối với tiêu chảy, ngoại trừ: A Nhiễm ký sinh trùng đường ruột. B Suy dinh dưỡng. C Sởi. D Suy giảm miển dịch. Câu 44 Câu 44: Vùng nhiệt đới tiêu chảy do Rotavirus thường xảy ra cao điểm vào mùa khô lạnh: A Đúng B Sai. Câu 45 Câu 45: Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây bệnh ỉa chảy cho trẻ trong thời kỳ ăn dặm. A Cho trẻ ăn dặm lúc 3-4 tháng. B Thức ăn dặm để ở nhiệt độ phòng nhiều giờ không hâm lại. C Thức ăn dặm có Protein và năng lượng thấp. D Cho trẻ 1 tuổi ăn 3 lần/ ngày Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #8