Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #8 Số câu45Quiz ID2918 Câu 1 Câu 1: Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc: A Đúng. B Sai. Câu 2 Câu 2: Tác nhân nào không phải là nguyên nhân thường gặp gây tiêu chảy cho trẻ nhỏ ở các nước đang phát triển: A Rotavirus. B EIEC. C E. histolitica. D Shigella. Câu 3 Câu 3: Thành phần của dung dịch ORS: A NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 1,5g; Glucose 20g. B NaCl 3,50g; Trisodium Citrat 2,9g; KCl 1,5g; Glucose 20g. C NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl2,5g; Glucose 25g. D NaCl 3,50g; Bicarbonat 2,0g; KCl 1,5g; Glucose 20g. Câu 4 Câu 4: Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm: A Đúng B Sai. Câu 5 Câu 5: Sau đây là những hạn chế của bù dịch bằng đường uống trong điều trị tiêu chảy, ngoại trừ: A Đi tiêu trên 15ml/kg/24h. B Nôn nhiều trên 3 lần/h C Mất nước nặng D Từ chối uống Câu 6 Câu 6: Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng dấu hiệu nào để đánh giá mất nước là không chính xác: A Nếp véo da. B Niêm mạc miệng lưỡi khô C Uống nước háo hức D Khóc có nước mắt. Câu 7 Câu 7: Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ: A Sơ sinh - 1 tuổi. B 2-3 tuổi. C 4-5 tuổi. D 6-7 tuổi. Câu 8 Câu 8: Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa: A Nóng, khô. B Nóng, ẩm. C Lạnh, khô. D Lạnh, ẩm. Câu 9 Câu 9: Cơ chế phòng vệ tại chổ nào bị thương tổn khi bị nhiễm virus đường hô hấp: A Cơ chế phòng vệ đường hô hấp trên. B Nắp thanh quản và thanh quản. C Phản xạ ho. D Hệ biểu mô có lông chuyển. Câu 10 Câu 10: Rối loạn nào sau đây không đúng trong cơ chế bệnh sinh của viêm phổi do virus: A Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính ở lớp dưới niêm mạc. B Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân ở lớp dưới niêm mạc và khoảng quanh mạch. C Rối loạn hoạt động hệ biểu mô có lông chuyển. D Co thắt cơ trơn phế quản, tiểu phế quản. Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân làm cho trẻ luôn nhạy cảm với Influenzae virus A và B là do: A Virus thường xuyên thay đổi kháng nguyên bề mặt (hemaglutinin, neuraminidase). B Virus có rất nhiều typ huyết thanh. C Cơ thể không tạo được kháng thể sau khi bị bệnh. D Kháng thể được tạo ra sau khi nhiễm virus không bền vững. Câu 12 Câu 12: Loại virus nào sau đây có thể gây viêm phổi hoại tử nặng ở trẻ nhỏ và viêm tiểu phế quản tắc nghẽn: A RSV. B Parainfluenzae virus 1, 2. C Parainfluenzae virus 3. D Adenovirus. Câu 13 Câu 13: Tác nhân hàng đầu gây viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em là: A RSV. B Parainfluenzae virus 1, 2. C Influenzae virus A và B. D Parainfluenzae virus 3. Câu 14 Câu 14: Tác nhân hàng đầu gây viêm thanh quản cấp ở trẻ dưới 5 tuổi là gì? A Parainfluenzae virus 1, 2. B Influenzae virus A và B. C Rhinovirus. D RSV. Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus: A Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình. B Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng. C Có thể có tím và thở rên. D Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày. Câu 16 Câu 16: Trong viêm phổi do virus ở trẻ nhỏ, dấu hiệu nặng trên lâm sàng là: A Sốt rất cao và mệt mỏi. B Thở nhanh và mạch nhanh. C Tím và thở rên. D Nghe phổi có nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt. Câu 17 Câu 17: Trong trường hợp viêm phổi do virus, khám phổi thường phát hiện được: A Lồng ngực căng, gõ trong, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ran ẩm nhỏ hạt, ran rít, ran ngáy lan toả. B Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe không có ran. C Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ít ran ẩm. D Lồng ngực bình thường, gõ đục, rung thanh tăng, thông khí phổi giảm, nghe được ran nổ. Câu 18 Câu 18: Trên lâm sàng, viêm phổi virus có thể dễ dàng phân biệt được với viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae hay viêm phổi vi khuẩn: A Đúng. B Sai. Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nổi bật của viêm phổi do virus ở trẻ em là triệu chứng cơ năng kín đáo trong khi triệu chứng thực thể rất điển hình: A Đúng. B Sai. Câu 20 Câu 20: Hình ảnh X-quang thường thấy trong viêm phổi virus là: A Thâm nhiễm lan tỏa kèm theo tràn dịch màng phổi và bóng hơi. B Khí phế thủng kèm theo hiện tượng thâm nhiễm lan toả, đôi khi theo thùy. C Đặc phổi theo thùy kèm theo bóng hơi. D Xẹp toàn bộ một bên phổi kèm theo đặc phổi theo thùy ở phổi bên kia. Câu 21 Câu 21: Trong viêm phổi do virus, các xét nghiệm phản ứng viêm thường biến đổi theo hướng: A Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ. B Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ. C Số lượng bạch cầu tăng cao, bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng, CRP tăng cao. D Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng cao, CRP tăng nhẹ. Câu 22 Câu 22: Trong thực hành lâm sàng, loại test nào có giá trị nhất để chẩn đoán nhanh viêm phổi do virus: A Phân lập virus từ bệnh phẩm đường hô hấp. B Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang hoặc miễn dịch enzyme. C Chẩn đoán huyết thanh học. D Cấy máu tìm tác nhân gây bệnh. Câu 23 Câu 23: Trong trường hợp viêm phổi do virus, phương pháp chẩn đoán huyết thanh học chỉ có ý nghĩa khi có sự gia tăng hiệu giá kháng thể đối với một loại virus ở 2 mẫu huyết thanh (1 ở giai đoạn cấp và 1 ở giai đoạn lui bệnh): A Gấp 2 lần. B Gấp 3 lần. C Gấp 4 lần. D Gấp 5 lần. Câu 24 Câu 24: Ribavirin là thuốc kháng virus đặc điệu đối với: A Parainfluenzae virus 3. B Rhinovirus. C RSV. D Adenovirus. Câu 25 Câu 25: Amantadin là thuốc kháng virus đặc hiệu dùng để phòng và điều trị trường hợp nhiễm Parainfluenzae virus 3: A Đúng. B Sai. Câu 26 Câu 26: Trong trường hợp viêm phổi do Herpes simplex virus, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa: A Ganciclovir. B Rimantadin. C Acyclovir. D Oseltamivir. Câu 27 Câu 27: Trong trường hợp viêm phổi do virus cúm A H5N1, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa: A Oseltamivir. B Acyclovir. C Ribavirin. D Ganciclovir. Câu 28 Câu 28: Ribavirin là thuốc kháng virus được dùng theo đường: A Tiêm tĩnh mạch. B Tiêm bắp. C Tiêm dưới da. D Phun sương. Câu 29 Câu 29: Không cần thiết phải dùng thuốc kháng virus trong trường hợp nào sau đây: A Viêm phổi virus phối hợp với bệnh tim bẩm sinh. B Viêm phổi virus phối hợp với loạn sản phế quản-phổi. C Viêm phổi virus phối hợp với tiêu chảy cấp. D Viêm phổi virus phối hợp với bệnh xơ kén tụy. Câu 30 Câu 30: Trong trường hợp viêm phổi do virus, nếu có chỉ định thì các thuốc kháng virus phải được sử dụng trong vòng: A 36 giờ đầu của thời kỳ toàn phát. B 24 giờ đầu của thời kỳ toàn phát. C 12 giờ đầu của thời kỳ toàn phát. D 48 giờ đầu của thời kỳ toàn phát. Câu 31 Câu 31: Biện pháp nào sau đây không thích hợp khi điều trị một trẻ bị viêm phổi nặng do virus tại một đơn vị chăm sóc tích cực: A Cho kháng sinh phổ rộng theo đường uống. B Đảm bảo cân bằng toan-kiềm. C Nuôi dưỡng theo đường tĩnh mạch. D Theo dõi sát các thông số chức năng sống bằng monitoring. Câu 32 Câu 32: Các di chứng nặng nề thường ít xảy ra sau viêm phổi do: A Adenovirus type 3. B RSV. C Influenzae virus. D Virus sởi. Câu 33 Câu 33: Bệnh cảnh nào sau đây thường không phải là di chứng của viêm phổi do virus ở trẻ em: A Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn. B Viêm phổi kẻ bong vảy biểu mô. C Giãn phế quản. D Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). Câu 34 Câu 34: Viêm phổi tụ cầu thường gặp ở lứa tuổi nào? A Sơ sinh B < 1 tuổi C > 1 tuổi D > 2 tuổi Câu 35 Câu 35: Trong viêm phổi do tụ cầu, thời gian từ một nhiễm trùng đầu tiên đến khu trú tại phổi màng phổi là bao lâu? A 3-5 ngày. B 5-8 ngày. C 8-10 ngày D 10 - 15 ngày Câu 36 Câu 36: Độc tố hay loại men nào sau đây quyết định độc lực của tụ cầu khuẩn? A Leucocidine B Staphylokinase C Coagulase D Enterotoxine Câu 37 Câu 37: Men nào sau đây do tụ cầu sản xuất ra làm biến đổi Fibrinogene thành Fibrine? A Staphylokinase B Streptokinase C Penicillinase D Coagulase Câu 38 Câu 38: Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một tụ cầu gây bệnh? A Khả năng sản xuất enterotoxine B Khả năng sản xuất Hemolysine C Khả năng sản xuất men Coagulase D Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann Câu 39 Câu 39: Loại men hay độc tố nào sau đây của tụ cầu tác động lên màng tế bào và gây hoại tử tổ chức? A Coagulase B Leucocidine C Staphylokinase D Hemolysine Câu 40 Câu 40: Tụ cầu tiết men enterotoxine gây phá hủy bạch cầu và thoái hóa BC hạt? A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không phải của bóng hơi tụ cầu? A Thường để lại di chứng. B Hình tròn, to nhỏ không đều. C Bờ mỏng, rõ nét. D Khó phát hiện trên lâm sàng Câu 42 Câu 42: Đặc trưng tổn thương của viêm phổi do tụ cầu là: A PQPV lan tỏa. B Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi. C Xuất huyết hoại tử lan tỏa D Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều. Câu 43 Câu 43: Dấu chứng nào sau đây đặc trưng của viêm phổi tụ cầu? A Khó thở chậm B Khó thở kiểu Kussmaul C Khó thở ậm ạch D Khó thở vào Câu 44 Câu 44: Số lượng BC bao nhiêu là dấu hiệu tiên lượng xấu của viêm phổi tụ cầu? A < 5000/ mm3 B 15000- 20000/ mm3 C 10000- 15000/ mm3 D > 15000/ mm3 Câu 45 Câu 45: Biến chứng tại phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu? A Tràn khí màng phổi B Bóng hơi C Tràn mủ màng phổi D Tràn khí - tràn mủ màng phổi Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #9