Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #18 Số câu45Quiz ID3174 Câu 1 Câu 1: Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là: A Ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp B Ức chế khử iod tuyến giáp C Ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi D Tất cả các đáp án trên Câu 2 Câu 2: Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp: A Kiểm tra công thức bạch cầu định kì B FT4 và TSH us C Kiểm tra chức năng gan D A, B và C đều đúng Câu 3 Câu 3: Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp: A Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại. B Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3). C Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3). D Tất cả các đáp án trên Câu 4 Câu 4: Trong bệnh Basedow tuyến giáp lớn là do: A Kháng thể kháng TPO B Kháng thể kháng thụ thể TSH C Kháng thể kháng Tg D Kháng thể kháng MIC Câu 5 Câu 5: Trong quá trình điều trị tuyến giáp tăng thể tích là do: A Tăng TSH B Giảm T4 C Giảm FT4 D Giảm FT3 Câu 6 Câu 6: Thuốc kháng giáp gây giảm bạch cầu dòng hạt khi số lượng: A dưới 3000 B dưới 2500 C dưới 2000 D dưới 1200 Câu 7 Câu 7: Thuốc kháng giáp gây mất bạch cầu dòng hạt khi số lượng: A dưới 800 B dưới 500 C dưới 400 D dưới 200 Câu 8 Câu 8: Khi dùng thuốc kháng giáp phối hợp với dung dịch iode như sau: A Thuốc kháng giáp trước dùng iode B Iode dùng trước thuốc kháng giáp C 2 thứ dùng chung 1 lần D A hoặc B đều được Câu 9 Câu 9: Thuốc có tác dụng phóng thích hormone giáp: A Iode B Kháng giáp C Propranolol D A và B đều đúng Câu 10 Câu 10: Biểu hiện tim ở bệnh nhân Basedow dưới dạng: A Rối loạn nhịp tim B Suy tim tăng cung lượng (nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, cơ tim tăng co bóp...) C Bệnh tim giáp (phù, khó thở, tim lớn, rối loạn nhịp, suy tim, huyết áp giảm, chức năng co bóp tim giảm...) D Các câu A, B và C đều đúng Câu 11 Câu 11: Thuốc có thể làm chậm nhịp tim trong nhiểm độc giáp do Basedow là: A Propranolol B Kháng giáp tổng hợp C Iode D A và B đúng Câu 12 Câu 12: Thuốc sử dụng trong cơn bão giáp là: A Kháng giáp tổng hợp B Glucocorticoide C Phenolbarbital D Tất cả các thuốc trên Câu 13 Câu 13: Thuốc điều trị biến chứng mắt trong Basedow là: A Propranolol B Colcichine C Cyclosporine D Tất cả các thuốc trên Câu 14 Câu 14: Dung dịch lugol có thể ức chế tuyến giáp với liều lượng: A 3 mg B 4 mg C 5 mg D 6 mg Câu 15 Câu 15: Dùng thuốc kháng giáp nhóm (mercazole) hàng ngày thuốc có thể: A dùng 1 lần B dùng 2 lần C dùng 3 lần D dùng 4 lần Câu 16 Câu 16: Dùng dung dich lugol (iode) có tác dụng: A ức chế tuyến giáp B cường giáp C tổng hợp Hormone giáp D các câu A, B và C đều đúng Câu 17 Câu 17: Phù niêm trước xương chày được sử dụng thuốc: A glucocorticoid đường uống B glucocorticoid bôi tại chỗ C glucocorticoid đường tiêm D glucocorticoid không hiệu quả Câu 18 Câu 18: Cơn cường giáp cấp thường xảy ra ở bệnh nhân Basedow: A Không điều trị hoặc điều trị kém B Khởi phát sau một sang chấn (phẫu thuật, nhiễm trùng hô hấp, chấn thương, tai biến tim mạch, sau sinh...) C Khi điều trị triệt để (phẫu thuật, xạ trị liệu) không được chuẩn bị tốt. Bệnh cảnh lâm sàng với các triệu chứng D A, B và C đều đúng Câu 19 Câu 19: Suy tim nhiểm độc giáp trong Basedow là loại suy tim: A suy tim tăng cung lượng B suy tim phải C suy tim trái D suy tim phải lẩn trái Câu 20 Câu 20: Thuốc điều tri trong suy tim basedow giai đoạn đầu là: A kháng giáp B digoxin C ức chế bêta D A và C đúng Câu 21 Câu 21: Điều trị Basedow ở phụ nữ mang thai: A Chống chỉ định điều trị I131 B Không dùng iod trong quá trình điều trị C Điều trị nội khoa D A và B đúng Câu 22 Câu 22: Bướu cổ dịch tễ được xác định khi số bệnh nhân bị bướu cổ trong quần thể dân chúng là: A ≥20% B 20% C 10% D ≥10% Câu 23 Câu 23: Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và: A To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm B To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp C Có tính chất địa phương D Câu A, B đúng Câu 24 Câu 24: Vùng nào sau đây thiếu iode: A Vùng có biên độ thấp, xa đại dương B Vùng ven thành phố C Vùng núi lửa D Vùng biển Câu 25 Câu 25: Bướu cổ dịch tễ: A Do nhu cầu thyroxin thấp B Do thiếu iode C Do dùng chất kháng giáp D Do dùng iode quá nhiều Câu 26 Câu 26: Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tễ: A Lãnh cảm, chậm phát triển B Ít nói, giảm tập trung C Kém phát triển về thể chất D Đần độn, chậm phát triển Câu 27 Câu 27: Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là: A Sợ lạnh B Hồi hộp C Gầy D Không có triệu chứng đặc hiệu Câu 28 Câu 28: Các hình thái bướu giáp đơn là: A Bướu mạch, lan tỏa B Bướu lan tỏa, hoặc hòn C Bướu xâm lấn, dạng keo D Bướu hòn, dính vào da Câu 29 Câu 29: Trong bướu giáp đơn, chọn kết quả xét nghiệm nào sau đây là đúng: A TSH cực nhạy cao B Độ tập trung iode thấp C Chụp nhấp nháy tuyến giáp có hình bàn cờ D Độ tập trung iode có thể cao Câu 30 Câu 30: Trong bướu giáp dịch tễ: A Nồng độ iode vô cơ cao, TSH cực nhạy bình thường B T3, T4 cao, TSH cực nhạy bình thường C Nồng độ iode niệu thấp, T4 bình thường D Iode máu thấp, TSH cực nhạy thấp Câu 31 Câu 31: Đối với bướu cổ dịch tễ, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm nào sau đây: A Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine niệu B Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu C Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine máu D Đo iode niệu/giờ Câu 32 Câu 32: Mức độ thiếu iode niệu, hãy chọn câu đúng: A Mức độ nhẹ: 50 - 100g/ngày B Mức độ trung bình: 35 - 49 g/ngày C Mức độ nặng < 35g/ngày D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Kích thước bình thường của mỗi thùy tuyến giáp như sau: A Cao 2,5-4 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5 B Cao 1,5-2 cm, rộng 2,5-3 cm, dày 2-2,5 C Cao 2,5-4 cm, rộng 2,5-4 cm, dày 1-1,5 D Cao 1,5-2 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5 Câu 34 Câu 34: Bướu giáp được xem là lớn khi mỗi thuỳ bên của tuyến giáp có chiều cao bằng: A Đốt thứ nhất của ngón tay cái của người khám B Đốt thứ nhất của ngón trỏ bệnh nhân C Đốt thứ nhất của ngón tay cái của bệnh nhân D Đốt thứ nhất ngón trỏ của người khám Câu 35 Câu 35: Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau: A Bướu to và cứng và đỏ B Bướu to nhanh đau và nóng C Có thể có dấu chèn ép D Câu B và C đúng Câu 36 Câu 36: Iode- Basedow là do: A Dùng cordarone trong điều trị loạn nhịp B Dùng thyroxine kéo dài C Điều trị thay thế iode quá nhiều trong bướu giáp dịch tễ D Câu A và C đúng Câu 37 Câu 37: Điều trị bướu giáp dịch tể chủ yếu: A Thyroxin 200-300mg/ngày B Triiodothyronin 25mg/ngày C Iode 1mg/ngày D Thyroxin 100-200mg/ngày Câu 38 Câu 38: Thời gian điều trị bướu giáp dịch tễ tối thiểu là: A 20 ngày B 4 tuần C 6 tháng D 4 tháng Câu 39 Câu 39: Một số nguyên tắc khi điều trị hormone giáp ở bệnh nhân già: A Liều khởi đầu 100 μg/ngày B Liều khởi đầu 50 mg/ngày C Liều khởi đầu 50 μg/ngày D Liều cao khởi đầu, rồi giảm liều dần Câu 40 Câu 40: Sau khi phẫu thuật, phải thường xuyên kiểm tra: A Mạch nhiệt HA B Siêu âm tuyến giáp C Chụp nhấp nháy ghi hình tuyến giáp D FT3, FT4, TSH cực nhạy Câu 41 Câu 41: Loại thuốc nào sau đây thuộc T3: A Levothyroxine B Levothyrox C Liothyronine D Levothyroxine Câu 42 Câu 42: Thyroxin có tác dụng nữa đời là: A Nửa ngày B Một ngày C Một tuần D Một tháng Câu 43 Câu 43: TSH ở mức bình thường-thấp trong quá trình điều trị hormone giáp ở bệnh nhân bướu giáp đơn, thì xử trí như sau: A Tăng liều thuốc B Giảm 1/3 liều điều trị C Giảm nữa liều điều trị D Ngưng điều trị Câu 44 Câu 44: Câu nào sau đây là không đúng: A Levothyrox có 1/2 đời là 7 ngày B Thyroxine nên dùng buổi sáng C Levothyrox là tên thị trường của Thyroxin D T3 dùng buổi tối là tốt Câu 45 Câu 45: Đặc tính nào sau đây của Triiodothyronine là đúng: A Được ưa chuộng vì hấp thu nhanh, 1/2 đời ngắn B Hiệu quả tốt như Liothyronine C Viên 75 μg D Có hiệu quả thoáng qua Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #19