Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #19 Số câu45Quiz ID3175 Câu 1 Câu 1: Nguyên tắc cho thuốc hormone giáp: A Ở người trẻ, liều bắt đầu 100 μg/ngày B Ở người trẻ, liều bắt đầu 50 μg/ngày C Ở người lớn tuổi, liều thấp và tăng liều dần D Theo dõi biến chứng suy giáp Câu 2 Câu 2: Trong dầu Lipiodol: A 1ml chứa 580mg iode B Liều duy nhất bằng 2ml C Dự phòng trong 3-5 năm D 1ml chứa 480mg iode Câu 3 Câu 3: Với Lugol: A Gồm 5g I2 + 10g IK trong 100ml B Thời gian tác dụng ngắn hơn so với loại dầu iode C Cho một lần buổi sáng D Câu A, B đúng Câu 4 Câu 4: Iode cần thiết cho cơ thể vì: A Phụ trách sự phát dục cơ thể B Làm chậm sự chuyển hóa tế bào C Phát triển não bộ trong những tháng đầu thai kỳ D Thành phần chủ yếu tạo hormone giáp Câu 5 Câu 5: Iode trộn trong muối cung cấp hàng ngày chừng: A 150-300 μg/ngày B 125-150 mg ở người lớn C 35 mg 6-12 tháng tuổi D 60-100 mg >11 tuổi Câu 6 Câu 6: Sự cung cấp iode trong điều trị dự phòng được đánh giá tốt, khi nồng độ iode trong nước tiểu trung bình từ: A 0,3-0,5 mg iode/L B 0,1-0,2gr iode/L C 100-200μg iode/L D 150-300μg iode/L Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với định nghĩa của động kinh: A Đột khởi B Chu kỳ và tái phát C Không định hình D Điện não đồ có đợt sóng kịch phát Câu 8 Câu 8: Phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơn động kinh không gây: A Giảm canxi B Tăng hấp thụ glucose tại chỗ C Tăng kích thích các nơron D Giảm lưu lượng máu nơi tổn thương Câu 9 Câu 9: Loại động kinh nào sau đây không thuộc cơn động kinh toàn thể theo phân loại của OMS 1981: A Động kinh liên tục B Cơn lớn C Cơn giật cơ D Cơn mất trương lực Câu 10 Câu 10: Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ: A Cơn cục bộ toàn bộ hóa B Cơn cứng giật cơ C Cơn vắng ý thức D Cơn cục bộ đơn thuần Câu 11 Câu 11: Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ điều sau: A Cơn cục bộ B Cơn giật cơ 2 bên C Cơn mất trương lực D Cơn co cứng cơ Câu 12 Câu 12: U tế bào não nào sau đây ít gây động kinh nhất: A U tế bào ít nhánh B U màng não C U tế bào hình sao D U ác tính Câu 13 Câu 13: U tế bào não nào dưới đây ít gây động kinh nhất: A Di căn não B U màng não C U tế bào hình sao D U lành tính Câu 14 Câu 14: Động kinh ở lứa tuổi 20-50 do u chiếm mấy %: A 30 B 45 C 60 D 75 Câu 15 Câu 15: Triệu chứng nào sau đây không thuộc cơn cục bộ phức tạp: A Ngửi mùi khó chịu B Nhìn thấy cảnh xa lạ C Cười ép buộc D Co giật ở môi Câu 16 Câu 16: Dấu chứng nào sau đây không thuộc giai đoạn đầu của động kinh cơn lớn: A Các chi duỗi cứng B 2 mắt trợn ngược C Tiểu dầm D Thở ồn ào Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không thuộc động kinh cơn bé: A Rơi chén đủa khi ăn B Tuổi từ 3-12 C Mất ý thức trong tích tắc D Điện não đồ trên một vài đọa trình có sóng biên độ cao Câu 18 Câu 18: Cơn động kinh cục bộ thường gặp nhất là: A Cục bộ vận động B Cục bộ cảm giác C Cục bộ thực vật D Cục bộ toàn bộ hóa Câu 19 Câu 19: Động tác tự động nào sau đây là nguy hiểm nhất trong động kinh thái dương: A Cơn nhai B Quay mắt đầu C Đi lang thang D Động tác như lái xe Câu 20 Câu 20: Cơn cục bộ toàn bộ hóa cần phân biệt với cơn động kinh nào sau đây: A Cơn bé B Cơn lớn C Trạng thái động kinh D Động kinh liên tục Câu 21 Câu 21: Hội chứng Lennox - Gastaut gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: A Vắng ý thức B Cơn co cứng C Mất trương lực D Tình trạng tinh thần bình thường Câu 22 Câu 22: Đặc trựng điện não đồ trong giai đoạn co giật của động kinh cơn lớn là: A Sóng chậm B Nhọn-gai C Sóng chậm-họn D Gai-sóng chậm Câu 23 Câu 23: Thuốc nào sau đây có thể điều trị cho cơn lớn, cơn bé, cơn cục bộ đơn thuần hay cơn phức tạp: A Carbamazépine B Dépakine C Barbituric D Vigabatrin Câu 24 Câu 24: Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt nhất trên cơn cục bộ phức tạp: A Dépakine B Rivotril C Tégrétol D Vigabatrin Câu 25 Câu 25: Liều lượng Gardenal trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg: A 0,5-1 B 1-1,5 C 2-3 D 3-4 Câu 26 Câu 26: Liều lượng Dépakine trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg: A 15 B 20 C 25 D 30 Câu 27 Câu 27: Liều lượng Tégrétol trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg: A 5 B 7 C 10 D 15 Câu 28 Câu 28: Thuốc nào sau đây không tác dụng đến động kinh cục bộ phức tạp: A Dépakine B Tégrétol C Vigabatrin D Zarontin Câu 29 Câu 29: Thuốc nào sau đây được lựa chọn trong trạng thái động kinh: A Clonazépam B Dépakine C Tégrétol D Vigabatrin Câu 30 Câu 30: Thuốc nào sau đây không điều trị cho động kinh cơn bé: A Dépakine B Gardenal C Zarontin D Tridione Câu 31 Câu 31: Theo Tổ chức Y Tế thế giới, lứa tuổi người có tuổi là: A 45-59 B 60-74 C 75-90 D 90-100 Câu 32 Câu 32: Tuổi thọ trung bình của giới nữ Việt nam (tài liệu 1992): A 51 B 57 C 58,7 D 66 Câu 33 Câu 33: Chi tiết sau đây không phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già: A Tính chất đa bệnh lý B Triệu chứng bệnh thường điển hình C Tuổi già không phải là bệnh nhưng sự già tạo điều kiện cho bệnh phát sinh D Khả năng phục hồi chậm Câu 34 Câu 34: Bệnh tim mạch thường gặp ở người có tuổi là: A Thấp tim B Bệnh tim bẩm sinh C Bệnh vô mạch (Takayashu) D Cơn đau thắt ngực Câu 35 Câu 35: Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở người lớn tuổi là: A Viêm phế quản mạn B Viêm phổi thùy C Hen phế quàn ngoại sinh D Viêm xoang Câu 36 Câu 36: Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là: A Hashimoto B Cushing C Addison D Suy giáp Câu 37 Câu 37: Tình hình tử vong của người có tuổi ở Bệnh viện Bạch Mai: A Đa số chết vào mùa lạnh B Đa số chết vào mùa nóng C Đa số chết vào ban chiều D Đa số chết trong ngày đầu vào viện Câu 38 Câu 38: Nguyên tắc điều trị bệnh tuổi già: A Điều trị luôn luôn phải dùng thuốc vì cơ thể già đề kháng kém B Điều trị toàn diện C Thuốc nên dùng đường tiêm để có tác dụng tối ưu D Nên dùng thuốc trợ tim rộng rãi Câu 39 Câu 39: Vấn đề phục hồi chức năng ở người già: A Luôn luôn có thầy thuốc giúp đỡ B Tự tập luyện C Bằng những bài tập thể dục cho người lớn D Tiến hành tự giác trên cơ sở khoa học Câu 40 Câu 40: Vệ sinh phòng bệnh ở người có tuổi: A Ăn uống hợp lý B Không nên dùng thuốc ngủ cho người già C Cường độ vận động tối đa có thể được D Đã nghỉ hưu thì không nên tham gia công việc Câu 41 Câu 41: Tác dụng thuốc ở người già: A Tốc độ chuyển hoá nhanh hơn B Khả năng chống độc tốt hơn C Bài xuất tốt hơn D Tất cả ý trên sai Câu 42 Câu 42: Tác dụng phụ khi dùng thuốc ở người già: A Hay gặp hơn ở người trẻ B Ít gặp hơn ở người trẻ C Ngắn hơn ở người trẻ D Câu B, C đúng Câu 43 Câu 43: Nguyên tắc dùng thuốc ở người già: A Càng nhiều càng tốt B Chọn đường dùng an toàn C Cần tăng cao liều D Cần giảm liều Câu 44 Câu 44: Phẫu thuật với lão khoa: A Mọi trường hợp cấp cứu phải mổ B Đối với mổ phiên, cần tiền mê tốt trước khi mổ C Không cần công tác tư tưởng D Câu A, C đúng Câu 45 Câu 45: Việc phục hồi chức năng ở người già: A Không vội vàng B Bắt đầu sớm C Trên cơ sở khoa học D Câu B, C đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #20