Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #20 Số câu45Quiz ID3176 Câu 1 Câu 1: Dòng điện xoay chiều có điện thế dưới bao nhiêu V là ít nguy hiểm: A 30 B 28 C 26 D 24 Câu 2 Câu 2: Dòng điện xoay chiều có cường độ bao nhiêu Hz và mA là chỉ gây giật nhẹ: A 60 Hz và 1,1 mA B 61 Hz và 1,2 mA C 62 Hz và 1,4 mA D 63 Hz và 1,6 mA Câu 3 Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ bao nhiêu Hz và mA gây tử vong khi đi qua tim: A 54 Hz và 74 mA B 56 Hz và 76 mA C 58 Hz và 78 mA D 60 Hz và 80 mA Câu 4 Câu 4: Dòng điện có ngưỡng mấy mA gây giảm trương lực cơ cánh tay: A 9.1 -21.1 B 9.3 -21.3 C 9.5 -21.5 D 9.7- 21.7 Câu 5 Câu 5: Dòng điện có ngưỡng mấy mA gây tử vong do co cứng cơ hô hấp: A 9.1 -21.1 B 9.3 -21.3 C 9.5 -21.5 D 9.7- 21.7 Câu 6 Câu 6: Trục tiếp xúc nào với điện là nguy hiểm nhất: A Tay phải đến tay trái B Chân phải đến chân trái C Tay phải đến chân phải D Tay trái đến chân phải Câu 7 Câu 7: Dòng điện bao nhiêu V đi qua trục điện tim trong bao nhiêu giây thì gây rung thất: A 95 V và 30 giây B 100 V và 40 giây C 105 V và 50 giây D 110 V và 60 giây Câu 8 Câu 8: Dòng điện xoay chiều với điện thế 110-220 V có tần số mấy Hz hay gây rung thất: A 35 B 40 C 45 D 50 Câu 9 Câu 9: Dòng điện một chiều gây tổn thương tim nếu quá mấy W/giây: A 250 B 300 C 350 D 400 Câu 10 Câu 10: Rối loạn tim mạch do điện giật nguy hiểm nhất là: A Ngoại tâm thu dày B Bloc nhĩ thất C Suy mạch vành cấp D Rung thất Câu 11 Câu 11: Suy thận sau điện giật thường do nguyên nhân nào sau đây: A Rối loạn nhịp tim B Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất C Suy mạch vành cấp D Huỷ hoại tổ chức cơ Câu 12 Câu 12: Rối loạn tâm thần kinh sau khi điện giật gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: A Lú lẫn B Nhức đầu C Động kinh D Viêm dây thần kinh thị Câu 13 Câu 13: Thời gian can thiệp tối ưu sau điện giật là trong vòng bao nhiêu phút: A 03 B 04 C 05 D 06 Câu 14 Câu 14: Các động tác cấp cứu khi bị điện giật được tiến hành theo tuần tự nào sau đây: A Cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt, hô hấp mũi miệng và xoa bóp tim B Xoa bóp tim, hô hấp nhân tạo, cắt điện, đề phòng ngã, chống giật hàng loạt C Hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim, cắt điện, đề phòng ngã và chống giật hàng loạt D Đề phòng ngã, cắt điện, hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim,và chóng giật hàng loạt Câu 15 Câu 15: Theo dõi điện tim ở bệnh nhân bị điện giật nên kéo dài bao nhiêu giờ nếu có rối loạn nhịp do điện giật: A 6 B 12 C 18 D 24 Câu 16 Câu 16: Thực hiện sốc tim được tiến hành nếu có rung thất: A Ngay tại chỗ B Khi chuyển lên xe C Ghi điện tim rồi mới sốc tim D Thở O2 rồi mới sốc tim Câu 17 Câu 17: Loài rắn nào sau đây có móc cố định: A Rắn hổ B Rắn đuôi kêu C Rắn lục D Các ý trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Rắn Hyđrophiea: A Thuộc họ có móc cố định B Đầu tròn C Đuôi dẹt D Tất cả các ý trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Rắn Elapidea là: A Thuộc họ rắn hổ B Đầu không tròn C Họ rắn biển D Vẩy đầu rất nhỏ Câu 20 Câu 20: Ở Việt Nam có rắn sau: A Hổ mang B Cạp nong C Hổ trâu D Tất cả các ý trên đều đúng Câu 21 Câu 21: Họ rắn đuôi kêu: A Có hõm nhỏ giữa mũi và mắt B Đuôi có bộ phận rắn như sừng C Khi quẫy đuôi có thể kêu thành tiếng D Tất cả ý trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Họ rắn lục có ở Việt Nam: A Rắn lục đá B Rắn lục đất C Rắn lục biển D Rắn lục cát Câu 23 Câu 23: Rắn ở Việt Nam có khoảng: A 35 loài B 85 loài C 225 loài D 135 loài Câu 24 Câu 24: Một gam nọc độc rắn hổ mang có thể giết chết: A 1 người B 10 người C 56 người D 167 người Câu 25 Câu 25: Neurotoxin trong nọc rắn gây: A Độc lên tim B Tác dụng lên xinap thần kinh C Gây tan huyết D Gây đông máu Câu 26 Câu 26: Nói chung nọc rắn lục gây: A Đông máu trong lòng mạch B Phá huỷ mô ở vết cắn C Phá huỷ mô xung quanh vết cắn D Tất cả các ý trên đều đúng Câu 27 Câu 27: Lâm sàng do rắn hổ cắn: A Tại chỗ cắn không đáng kể B Dấu hiệu toàn thân nặng C Xuất huyết D Các ý A, B đúng Câu 28 Câu 28: Lâm sàng do rắn lục cắn: A Dấu hiệu tại chỗ rất nặng B Rối loạn đông máu C Liệt dây thần kinh sọ não D Các ý A, B đúng Câu 29 Câu 29: Điều trị rắn độc cắn, tại chỗ: A Chạy nhanh đến trạm y tế B Buột garô ngay trên vết cắn 5-10cm C Đập đầu rắn cho đến chết D Xoa bóp quanh chỗ cắn Câu 30 Câu 30: Tiêm huyết thanh chống nọc rắn: A Phải tiêm ngay sau khi bị cắn B Tiêm dưới da xung quanh chỗ bị cắn C Nếu đã bị cắn quá 20 phút cũng nên chích tại chỗ D Các ý A, B đúng Câu 31 Câu 31: Trong suy thận cấp, yếu tố nguy cơ làm nặng thêm bệnh là: A Bệnh nguyên B Tuổi già C Cơ địa suy yếu D Suy các tạng khác kèm theo Câu 32 Câu 32: Suy thận cấp do mất nước, điện giải là loại suy thận cấp: A Tắc nghẽn B Chức năng C Thực thể D Phối hợp Câu 33 Câu 33: Suy thận cấp tại thận là loại suy thận cấp: A Chức năng B Thực thể C Tắc nghẽn D Nguyên phát Câu 34 Câu 34: Suy thận cấp sau thận còn được gọi là: A Suy thận cấp chức năng B Suy thận cấp thực thể C Suy thận cấp tắc nghẽn D Suy thận cấp nguyên phát Câu 35 Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây không phải của suy thận cấp trước thận: A Mất nước điện giải qua đường tiêu hóa B Mất máu cấp C Bỏng nặng D Sốt rét đái huyết cầu tố Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt Nam là: A Sỏi niệu quản B U xơ tuyến tiền liệt C Ung thư tuyến tiền liệt D Các khối u vùng tiểu khung Câu 37 Câu 37: Thời gian của giai đoạn khởi đầu trong suy thận cấp phụ thuộc vào: A Cơ địa bệnh nhân B Tuổi người bệnh C Nguyên nhân gây suy thận cấp D Đáp ứng miễn dịch của người bệnh Câu 38 Câu 38: Thời gian trung bình của giai đoạn thiểu niệu trong suy thận cấp là: A 10 - 20 giờ B 1 - 2 ngày C 5 - 7 ngày D 1 - 2 tuần Câu 39 Câu 39: Biểu hiện chính trong giai đoạn thiểu, vô niệu của suy thận cấp là: A Hội chứng tán huyết B Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng C Hội chứng tăng Urê máu D Hội chứng phù Câu 40 Câu 40: Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da thường gặp trong: A Choáng do xuất huyết tiêu hóa B Choáng sau hậu phẫu C Choáng do chấn thương D Sốt rét đái huyết sắc tố Câu 41 Câu 41: Tổn thương thường gặp nhất trong suy thận cấp là: A Viêm cầu thận cấp thể tiến triển nhanh B Viêm ống thận cấp C Viêm thận bể thận cấp nặng D Viêm thận kẽ cấp nặng Câu 42 Câu 42: Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là: A Tăng Natri máu B Hạ Natri máu C Tăng kali máu D Hạ Kali máu Câu 43 Câu 43: Biến chứng nguy hiểm nhất trong giai đoạn tiểu nhiều của suy thận cấp là: A Nhiễm trùng B Suy tim C Mất nước, điện giải D Viêm tắc tĩnh mạch Câu 44 Câu 44: Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấp là: A Lọc cầu thận B Bài tiết nước tiểu C Cô đặc nước tiểu D Tạo máu qua men Erythropoietin Câu 45 Câu 45: Đặc điểm quan trọng khi theo dõi bệnh nhân suy thận cấp là: A Không hồi phục B Có thể hồi phục C Diễn tiến thành mạn tính D Luôn dẫn đến tử vong Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #21