Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #49 Số câu30Quiz ID3259 Câu 1 Câu 1: Khi nhiều đám da hoại tử ướt, thấy: A Da trắng bệch hay đỏ xám B Đám da hoại tử gồ cao hơn da lành C Xung quanh sưng nề rộng D A, B C đúng Câu 2 Câu 2: Trên lâm sàng biểu hiện đám da hoại tử khô trong bỏng là: A Da khô màu đen hay đỏ B Thấy rõ tĩnh mạch bị lấp quản C Vùng da lõm xuống do với da lành D A, B C đúng Câu 3 Câu 3: Phân loại bỏng theo diện tích có mấy cách: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 4 Câu 4: Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 9: A Đầu-mặt-cổ B Chi dưới C Thân mình phía trước D Thân mình phía sau Câu 5 Câu 5: Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 1: A Cổ hay gáy B Gan hay mu tay một bên C Tầng sinh môn-sinh dục D A, B và C đúng Câu 6 Câu 6: Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 6: A Cẳng chân một bên B Hai mông C Hai bàn chân D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Đối với trẻ 12 tháng bị bỏng: A Đầu-mặt-cổ có diện tích lớn nhất B Một chi dưới có diện tích lớn nhất C Một chi trên có diện tích lớn nhất D Hai mông có diện tích lớn nhất Câu 8 Câu 8: Cơ chế bệnh sinh gây sốc bỏng: A Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng B Giảm khối lượng tuần hoàn C Do sơ cứu bỏng không tốt D A, B và C đúng Câu 9 Câu 9: Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do: A Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã B Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng C Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào D A, B đúng Câu 10 Câu 10: Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do: A Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã B Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng C Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào D A, B đúng Câu 11 Câu 11: Đặc trưng của thời kỳ thứ 3 trong bỏng là: A Mất protein qua vết bỏng, bệnh nhân suy mòn B Xuất hiện các rối loạn về chuyển hóa-dinh dưỡng C Thay đổi bệnh lý của tổ chức hạt D A, B và C đúng Câu 12 Câu 12: Trong thăm khám bỏng, hỏi bệnh chú ý: A Hoàn cảnh nạn nhân lúc bị bỏng B Tác nhân gây bỏng C Thời gian tác nhân gây bỏng tác động trên da D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Nhìn bỏng sâu thấy: A Da hoại tử nức nẻ ở vùng khớp nách, bẹn B Bong móng chân, móng tay C Lứơi tĩnh mạch lấp quản D A, B và C đúng Câu 14 Câu 14: Khi khám cảm giác da vùng bỏng: A Bỏng độ II, cảm giác đau tăng B Bỏng độ III, cảm giác đau tăng C Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảm D Bỏng độ V, cảm giác còn ít Câu 15 Câu 15: Khi thử cảm giác phải chú ý: A Xem bệnh nhân còn sốc không B Bệnh nhân đã được chích thuốc giảm đau chưa C Khi thử phải so sánh với phần da lành D Tất cả đúng Câu 16 Câu 16: Trong đánh giá độ sâu của bỏng, khi cặp rút gốc lông còn lại ở vùng bỏng nếu: A Bệnh nhân đau là bỏng nông B Bệnh nhân không đau, lông rút ra dễ là bỏng sâu C Bệnh nhân không có phản ứng gì cả là bỏng sâu D A và B đúng Câu 17 Câu 17: Để tiên lượng bỏng, người ta dựa vào: A Tuổi của bệnh nhân B Vị trí bỏng trên cơ thể C Tình trạng chung của bệnh nhân D A, B và C đúng Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân gây bỏng: A Sức nóng ướt hay gặp ở trẻ em B Sức nóng khô hay gặp ở người lớn C Bỏng do hóa chất hay gặp ở trẻ em D A, B và C đúng Câu 19 Câu 19: Người ta chia bỏng theo độ sâu gồm 5 độ trong đó: A Độ I, II là bỏng nông B Độ II, III là bỏng nông C Độ I, II, III là bỏng nông D Độ IV, V là bỏng sâu Câu 20 Câu 20: Nếu diện bỏng sâu trên 40% diện tích cơ thể thì: A Sự hủy hồng cầu từ 10-20% B Sự hủy hồng cầu từ 20-25% C Sự hủy hồng cầu từ 30-40% D Sự hủy hồng cầu từ 41-45% Câu 21 Câu 21: Tỷ lệ sốc bỏng: A Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 3% B Bỏng <10%, thường không có sốc C Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 5% D Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 6% Câu 22 Câu 22: Nếu diện tích bỏng sâu từ 10-29%: A Tỷ lệ sốc bỏng 8% B Tỷ lệ sốc bỏng 15% C Tỷ lệ sốc bỏng 20% D Tỷ lệ sốc bỏng 40% Câu 23 Câu 23: Nếu diện tích bỏng nông từ 30-49%: A Tỷ lệ sốc bỏng 40% B Tỷ lệ sốc bỏng 50% C Tỷ lệ sốc bỏng 60% D Tỷ lệ sốc bỏng 74% Câu 24 Câu 24: Diện tích bỏng sâu >40%: A Tỷ lệ sốc bỏng 70% B Tỷ lệ sốc bỏng 80% C Tỷ lệ sốc bỏng 90% D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: Chỉ số Frank G 30-55 đơn vị: A Tỷ lệ sốc bỏng 10% B Tỷ lệ sốc bỏng 25% C Tỷ lệ sốc bỏng 35% D Tỷ lệ sốc bỏng 44% Câu 26 Câu 26: Chỉ số Frank G >120 đơn vị: A Tỷ lệ sốc bỏng 70% B Tỷ lệ sốc bỏng 80% C Tỷ lệ sốc bỏng 90% D Tỷ lệ sốc bỏng 100% Câu 27 Câu 27: Khi sốc bỏng nhẹ, thể tích huyết tương lưu hành: A Giảm 15% B Giảm 18% C Giảm 19% D Giảm 21% Câu 28 Câu 28: Khi sốc bỏng nặng và rất nặng, thể tích huyết tương lưu hành giảm: A 35% B 40% C 43% D 46% Câu 29 Câu 29: Khi sốc bỏng nặng và rất nặng, chỉ số huyết áp: A Từ 100/85 - 90/60 mmHg B Từ 70/40 - 80/70 mmHg C Từ 65/40mmHg đến không đo được D A và B đúng Câu 30 Câu 30: Thời gian diễn biến của sốc bỏng vừa kéo dài: A 2-6giờ B 13-16g C 18-36g D >36g Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #50