Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #18 Số câu50Quiz ID3117 Câu 1 Câu 1: Bilirubin được thoái biến từ heme được vận chuyển đến cơ quan nào để chuyển hóa tiếp? A Lách B Tủy xương C Gan D Đường dẫn mật Câu 2 Câu 2: Số lượng hồng cầu phụ thuộc vào: A Lượng oxy đến mô càng ít số lượng hồng cầu ít B Mức độ hoạt động của cơ thể C Tuổi càng cao, số lượng hồng cầu càng tăng D Sự bài tiết erythropoietin của tuyến thượng thận Câu 3 Câu 3: Những yếu tố sau đây ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, ngoại trừ: A sống ở vùng núi cao B lao động C cơ thể thiếu oxy và erythropoitein D dị ứng với nhiệt độ Câu 4 Câu 4: Số lượng hồng cầu giảm trong các trường hợp: A nôn nhiều B mất máu do tai nạn C ỉa chảy D mất huyết tương do bỏng Câu 5 Câu 5: Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp bệnh lý sau đây, NGOẠI TRỪ: A Đa hồng cầu B Xuất huyết C Mất nước nhiều do tiêu chảy, nôn ói D Suy tim lâu dài Câu 6 Câu 6: Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám điều trị gì. Xét nghiệm: số lượng hồng cầu 3.050.000/mm3, hồng cầu to, ưu sắc. Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây: A Thiếu máu do thiếu sắc B Thiếu máu do thiếu acid folic C Thiếu máu do thiếu vitamin B12 D Thiếu máu trên người già Câu 7 Câu 7: Hormon nào sau đây có vai trò chủ yếu trong quá tình điều hòa tạo hồng cầu? A Thrombopoietin B Erythropoietin C Testosteron D Thyroxin Câu 8 Câu 8: Hematocrit cũa một mẫu xét nghiệm cho kết quả 41% có nghĩa là: A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần D Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần Câu 9 Câu 9: Chức năng chính của tế bào hồng cầu: A Chức năng áp suất keo B Chức năng tạo áp suất thủy tĩnh C Chức năng hô hấp D Chức năng miễn dịch Câu 10 Câu 10: Nói về chức năng của tế bào hồng cầu. CHỌN CÂU SAI? A Hô hấp B Vận chuyển khí O2 và CO2 C Được thực hiện nhờ hemoglobin trong hồng cầu D Tất cả sai Câu 11 Câu 11: Chức năng hô hấp của hồng cầu được thực hiện nhờ: A Hemoglobin B Calmodulin C Sự bài tiết Erythropoietin D Thrombopoietin Câu 12 Câu 12: Chuyên chở khí oxy trong máu: A Bằng ba dạng: hòa tan, kết hợp với Hb, và dạng HCO3- B Chuyên chở khí oxy trong máu dưới dạng hòa tan là chủ yếu C Oxy ở dạng kết hợp với Hb bị giới hạn bởi lượng Hb có thể ngăn O2 D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng đến ái lực Hb và O2: A Nhiệt độ tăng làm giảm ái lực đối với O2 B pH làm Hb giảm ái lực đối với O2 C Hợp chất phosphat thải ra lúc hoạt động làm Hb giảm ái lực với O2 D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Các yếu tố sau làm tăng ái lực hemoglobin đối với oxy, NGOẠI TRỪ: A pH tăng B Nhiệt độ tăng C Phân áp oxy tăng D Chất 2,3-DPG Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu khiến cho những người sống ở vùng cao có da thường ửng đỏ hơn là: A Phân áp O2 thấp, dẫn đến quá trình vận chuyển oxy kém B Thiếu oxy nên cơ thể điều hòa bằng cách tăng sản sinh hồng cầu C Chất 2,3-DPG trong hồng cầu tăng nên làm sắc tố đỏ tăng lên D Nhiệt độ lạnh, cơ chế điều nhiệt làm cho mạch máu giãn to Câu 16 Câu 16: Phản ứng kết hợp giữa Hemoglobin và O2: A O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme B Đây là phản ứng oxy hóa C Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2 D Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ trong máu Câu 17 Câu 17: Trong sự gắn kết giữa oxy và hemoglobin, điều nào sau đây SAI? A Oxy là oxy nguyên tử B Phản ứng giữa oxy và Hb không phải là phản ứng oxy hóa C Sắt vẫn là hóa trị II D Một phân tử Hb gắn được 4 phân tử oxy Câu 18 Câu 18: Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây: A Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++ B Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển oxy C Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Chuyên chở CO2 trong máu: A Ở 3 dạng: dạng hòa tan, dạng carbamin và dạng HCO3- B CO2 được chuyên chở trong mau dưới dạng hòa tan chiếm 30% C Dạng chuyên chở CO2 chủ yếu trong máu là dạng carbamin D Hiện tượng hamburger: HCO3- khuếch tán ra huyết tương trao đổi với H+ đi vào hồng cầu Câu 20 Câu 20: Hầu hết các CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng: A Hòa tan huyết tương B gắn với nhóm –NH2 của protein huyết tương C gắn với nhóm –NH2 của globin D ở dạng NaHCO3 Câu 21 Câu 21: Trong trường hợp ngộ độc CO người ta cho bệnh nhân thở hỗn hợp khí có 95%O2 và 5%CO2 để làm gì? A Phân ly HbCO B Kích thích hô hấp C Tăng ái lực của O2 với Hb D a và b và c đúng Câu 22 Câu 22: Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây, ngoại trừ: A Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên – kháng thể - bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào B Bám vào các lympho T, giúp sự “giao nộp” các kháng nguyên cho tế bào này C Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu D Các IgE thường bám trên bề mặt màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm má Câu 23 Câu 23: Phát biểu đúng về khả năng điều hòa thăng bằng toan kiềm của hồng cầu, ngoại trừ: A Hệ đệm hemoglobinat/hemoglobin chiếm 70% vai trò trong điều hòa pH máu B Hồng cầu tham gia điều hòa pH máu chủ yếu thông qua cơ chế điều hòa lượng CO2 máu C Khi nồng độ CO2 máu cao, Cl- sẽ trao đổi với HCO3- qua màng hồng cầu để cân bằng ion D Bản chất đệm của hemoglobin là do nhân imidazol của histidin tạo ra sự cân bằng acid-base Câu 24 Câu 24: Thành phần nào của hồng cầu tạo nên áp suất keo của máu? A Heme B Sắt C Acid sialic D Protein (globin) Câu 25 Câu 25: Nhóm máu được xác định dựa trên: A Sự hiện diện của kháng nguyên trong huyết tương B Sự hiện diện của kháng thể trong huyết thanh C Thành phần protein trên màng hồng cầu D Sự hiện diện hay vắng mặt của các kháng thể trên màng hồng cầu Câu 26 Câu 26: Kháng thể hệ ABO là: A Kháng thể IgG B Kháng thể tự nhiên C Kháng thể miễn dịch D Kháng thể tự miễn Câu 27 Câu 27: Kháng thể hệ Rhesus là: A Kháng thể tế bào B Kháng thể tự nhiên C Kháng thể miễn dịch D Kháng thể tự miễn Câu 28 Câu 28: Để xác định nhóm máu bằng phương pháp xuôi, người ta sử dụng: A Hồng cầu mẫu B Huyết tương mẫu C Huyết thanh mẫu D Máu toàn phần Câu 29 Câu 29: Để xác định nhóm máu bằng phương pháp ngược , người ta sử dụng: A Hồng cầu mẫu B Huyết tương mẫu C Huyết thanh mẫu D Máu toàn phần Câu 30 Câu 30: Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu: A Hồng cầu mẫu – huyết thanh cần thử B Huyết tương mẫu – hồng cầu cần thử C Huyết thanh mẫu – hồng cầu thử D Máu toàn phần cần thử - huyết thanh mẫu Câu 31 Câu 31: Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 con, có huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu người bố, còn huyết thanh của người con kia không gây ngưng kết hồng cầu người bố. Chọn tình huống đúng nhất sau: A Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A B Hai người con phải là con của hai người đàn bà khác nhau C Người con “gây ngưng kết” có thể mang nhóm máu O D Người con ‘không gây ngưng kết” có thể mang nhóm máu B Câu 32 Câu 32: Khi xét nghiệm nhóm máu cho người cha và hai con sống ở Hà Nội, kết quả cho thấy người cha có nhóm máu B và cả hai con đều có huyết thanh gây ngưng kết với hồng cầu của người bố. Khẳng định nào sau đây đáng tin cậy nhất? A Điều này hoàn toàn có thể phù hợp với sinh lý bình thường B Hai người con này đều là nhóm máu A dị hợp tử C Đủ cơ sở nghi ngờ rằng người vợ của anh ta đã có con với người khác D Hai người con này chắc chắn mang nhóm máu O Câu 33 Câu 33: Nguyên tắc truyền máu, ngoại trừ: A Không để cho kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau trong máu người nhận B Kháng nguyên trên màng hồng cầu không bị ngưng kết bởi kháng thể tương ứng trong huyết tương người nhận C Nhóm O có thể truyền cho cả 3 nhóm và chính nó D Nhóm AB không thể nhận máu của nhóm A,B,O mà chỉ nhận máu của chính nó Câu 34 Câu 34: Nhóm máu hệ ABO: A Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh B Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O C Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu A, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ: A Nhóm máu A, Rhesus dương B Nhóm máu A, Rhesus âm C Nhóm máu O, Rhesus âm D Nhóm máu AB, Rhesus dương Câu 36 Câu 36: Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ: A Nhóm máu B, Rhesus dương B Nhóm máu B, Rhesus âm C Nhóm máu O, Rhesus âm D Nhóm máu AB, Rhesus dương Câu 37 Câu 37: Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu A, Rhesus (+), có chỉ định truyền máu, chọn nhóm máu thích hợp, ngoại trừ: A O- B A+ C A_ D Tất cả sai Câu 38 Câu 38: Túi máu nào sau đây KHÔNG thích hợp để truyền cho bệnh nhân Nguyễn Văn A, nhóm máu B+: A Túi máu nhóm O+ B Túi máu nhóm B- C Túi máu nhóm B+ D Túi máu nhóm AB+ Câu 39 Câu 39: Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu AB- [nhóm máu AB, Rhesus (-)] có chỉ định truyền máu. Bệnh nhân không thể truyền được nhóm máu nào sau đây? A O- B AB+ C AB- D B- Câu 40 Câu 40: Chọn tổ hợp đúng?Những phản ứng ngưng kết do Rh thường xảy ra trong các trường hợp sau1. Người có máu Rh- nhận nhiều lần liên tục máu Rh+ 2. Người có máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục máu Rh- 3. Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có máu Rh+ 4. Mẹ có máu Rh+ nhiều lần mang thai con có máu Rh- A Nếu 1, 2, 3 đúng B Nếu 1, 3 đúng C Nếu 2, 4 đúng D Nếu 4 đúng Câu 41 Câu 41: Bất đồng nhóm máu mẹ con: A Thai luôn chết trong bụng mẹ B Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus C Xảy ra với tất cả các nhóm múa hạ ABO D Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus ở những lần sinh sau Câu 42 Câu 42: Từ tế bào gốc vạn năng biệt hóa thành 2 dòng là dòng tủy và dòng lympho. Dòng tủy lại được phát triển thành: A 3 dòng B 4 dòng C 5 dòng D 6 dòng Câu 43 Câu 43: Nơi sinh sản và biệt hóa tế bào Lympho B: A vùng tủy của hạch bạch huyết B tủy trắng của lách C mô bạch huyết của tủy xương D tuyến ức Câu 44 Câu 44: Nơi sinh sản và biệt hóa tế bào Lympho T: A vùng tủy của hạch bạch huyết B tủy trắng của lách C tủy đỏ của lách D tuyến ức Câu 45 Câu 45: Các yếu tố phát triển đơn dòng trong sản sinh bạch cầu, ngoại trừ: A Interleukin-3 B M-CSF C G-CSF D E-CSF Câu 46 Câu 46: Loại bạch cầu nào sau đây có kích thước lớn nhất? A Bạch cầu lympho B Bạch cầu neutrophil C Bạch cầu mono D Bạch cầu eosinophil Câu 47 Câu 47: Loại bạch cầu trên vi trường sau là: A Basophil B Neutrophil C Eosinophil D Monocyte Câu 48 Câu 48: Loại bạch cầu trên vi trường sau là: A Eosinophil B Basophil C Lymphocyte D Neutrophil Câu 49 Câu 49: Bạch cầu sau đều thuộc bạch cầu có hạt khi nhuộm, ngoại trừ: A Bạch cầu trung tính B Bạch cầu lympho C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu ưa kiềm Câu 50 Câu 50: Số lượng bạch cầu ở người trưởng thành bình thường: A 4000-6000/mm3 B 6000-8000/mm3 C 8000-10000/mm3 D 4000-10000/mm3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #19