Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #28 Số câu50Quiz ID3127 Câu 1 Câu 1: Thần kinh giao cảm chi phối hoạt động của tuyến thượng thận thông qua chất trung gian hóa học nào sau đây: A Epinephrin B Norepinephrin C Dopamin D Acetylcholin Câu 2 Câu 2: Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự chủ . Chọn câu đúng: A Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin B Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholine C Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin D Tất cả đều sai Câu 3 Câu 3: Cấu trúc nào sau đây không thuộc về hệ Cholinergic: A Sợi tiền hạch phó giao cảm B Sợi hậu hạch phó giao cảm C Sợi tiền hạch giao cảm D Sợi hậu hạch giao cảm Câu 4 Câu 4: Receptor của acetylcholin là: A Alpha B Beta C Muscarinic D Nicotinic và muscarinic Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của acetylcholine: A Tác dụng nhanh và ngắn B Tác dụng lên notron hâu hạch cả giao cảm và phó giao cảm C Được phân hủy bởi men cholinesterase D Làm giảm hoạt động cơ học và bài tiết của ống tiêu hóa Câu 6 Câu 6: Receptor alpha và beta nằm trên màng: A Noron hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch giao cảm B Noron hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch phó giao cảm C Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch giao cảm D Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm Câu 7 Câu 7: CHỌN CÂU ĐÚNG. Cấu trúc hạch giao cảm nằm ở vị trí nào? A Trên não B Trong tủy sống C Cạnh cột sống D Tại tạng Câu 8 Câu 8: Hạch phó giao cảm bao gồm các hạch sau, ngoại trừ: A Hạch mi B Hạch tai C Hạch dưới hàm D Hạch vòm khẩu cái Câu 9 Câu 9: Enzyme có hoạt tính ngay khi tiết ra: A Amylase B Gastrin C Pepsin D Trypsin Câu 10 Câu 10: Chuyển hóa năng lượng toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc của thần kinh nào sau đây: A Thần kinh giao cảm B Phó giao cảm C Đồi thị D Phần trước vùng dưới đồi Câu 11 Câu 11: Liên quan đến Ptyalin, chọn câu sai: A Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chín trong miệng B Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccarides C Bất hoạt ở pH < 4 D Chỉ do tuyến mang tai tiết ra Câu 12 Câu 12: Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt? A Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào B Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3 – 4,0 C Cắt nối peptide trong chuỗi polypeptide D Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng Câu 13 Câu 13: Hành não có vai trò sinh mạng do nó có: A Là đường đi qua tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận động B có nhân dây X, nhân tiền đình và các nơi bó tháp đi qua C Có các trung khu điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch D Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hòa trương lực cơ Câu 14 Câu 14: Dây cảm giác hướng tâm của bài tiết nước bọt là: A Dây X và thừng nhĩ B Dây IX và thừng nhĩ C Dây IX và dây X D Dây VII và dây X Câu 15 Câu 15: Nhân nước bọt không bị kích thích bởi: A Hormon tiêu hóa B Trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi C Kích thích thị giác D Hệ thần kinh tự do Câu 16 Câu 16: Nhìn chung, hoạt động của các hệ cơ quan đều tăng lên khi kích thích giao cảm, ức chế phó giao cảm; ngoại trừ: A Hệ tim mạch B Hệ hô hấp C Hệ tiết niệu D Hệ tiêu hóa Câu 17 Câu 17: Nhân nước bọt không bị kích thích bởi: A Hormon tiêu hóa B Trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi C Kích thích thị giác D Hệ thần kinh tự do Câu 18 Câu 18: Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm? A Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử B Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử C Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hóa, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử D Giảm họa động của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử Câu 19 Câu 19: Kích thích giao cảm sẽ gây ra tác dụng nào sau đây, ngoại trừ: A giãn túi mật B giảm bài tiết adrenalin và noradrenalin của tuyến thượng thận C giảm bài tiết enzyme tiêu hóa của tuyến tụy D Bài tiết renin của tổ chức cạnh cầu thận Câu 20 Câu 20: Nhìn trong kích thích phó giao cảm gây: A Co đồng tử, giảm hoạt động tim mạch và tiêu hóa B Dãn đồng tử, tăng hoạt động tim mạch và tiêu hóa C Co đồng tử, giảm hoạt động tim mạch, tăng hoạt động tiêu hóa D Dãn đồng tử, tăng hoạt động tim mạch, giảm hoạt động tiêu hóa Câu 21 Câu 21: Liệt dây thần kinh VII sẽ làm mất tác dụng bài tiết nước bọt của: A Tuyến dưới hàm và tuyến dưới lưỡi B Tuyến dưới hàm và tuyến mang tai C Tuyến mang tai D Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai Câu 22 Câu 22: Hệ thần kinh tự chủ có các tác dụng sau đây, ngoại trừ: A Kích thích giao cảm làm tăng giải phóng glucose ở gan B Kích thích giao cảm làm giảm lưu lượng lọc ở thận C Kích thích phó giao cảm làm co túi mật D Kích thích phó giao cảm làm giãn cơ thể mi Câu 23 Câu 23: Điều hòa bài tiết nước bọt, chọn câu sai? A Kích thích phó GC làm tăng bài tiết nước bọt B Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi C Liệt thần kinh mặt sẽ làm giảm đáng kể lượng nước bọt từ tuyến dưới hàm và dưới lưỡi D Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta – adrenergic Câu 24 Câu 24: Hoạt động cơ học của dạ dày: A Kích thích dây X làm giảm hoạt động cơ học B Được chi phối bởi đám rối Auerbach và Meissner C Atropin làm giảm hoạt động cơ học của dạ dày D Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày Câu 25 Câu 25: Phản xạ ruột dạ dày: A Tác dụng kích thích nhu động hang vị B Qua dây thần kinh phó giao cảm C Do sự căng thành tá tràng D Làm giảm trương lực cơ môn vị Câu 26 Câu 26: Chọn câu sai: A Kích thích phần trước của vùng hạ đồi gây kích thích thần kinh giao cảm B Hormon thyroxine có tác dụng tăng cường hoạt động hệ giao cảm C Catecholamin của tủy thượng thận được coi là thuộc hệ cholinergic D Vỏ não có ảnh hưởng lên hầu hết các trung tâm điều hòa hệ thần kinh tự chủ Câu 27 Câu 27: Phản xạ ruột-dạ dày, ngoại trừ: A Xuất phát từ tá tràng B Tác dụng thông qua dây thần kinh giao cảm C Làm giảm lượng thức ăn xuống tá tràng D Kích thích nhu động ruột Câu 28 Câu 28: Một cung phản xạ có mấy thành phần cơ bản? A 3 thành phần B 4 thành phần C 5 thành phần D 6 thành phần Câu 29 Câu 29: Phản xạ ruột-dạ dày, chọn câu sai? A Thúc đẩy quá trình đưa thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng B Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng C Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ dày D Làm tăng trương lực cơ môn vị Câu 30 Câu 30: Cơ thắt môn vị đóng và mở dựa trên cơ chế chủ yếu: A Sự chênh lệch pH giữa dạ dày và tá tràng B Sự chênh lệch về mức độ căng thành tá tràng và dạ dày C Lượng chất dinh dưỡng có trong dạ dày và trá tràng D Các sóng phản nhu động từ ruột non Câu 31 Câu 31: Ở người bình thường, phản xạ ruột – dạ dày xảy ra trong tất cả các trường hợp sau đây, ngoại trừ: A Tăng áp suất tá tràng B Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng C Dư thừa sản phẩm tiêu hóa của protein trong tá tràng D Dịch tụy kiềm trong tá tràng Câu 32 Câu 32: Trương lực cơ môn vị giảm (giãn môn vị) do: A Gastrin B Acid amin tự do trong dạ dày C CCK, GIP, Secretin D Molitin Câu 33 Câu 33: Các chất có tác dụng ức chế cơ học dạ dày, ngoại trừ: A Secrectin B Cholecystokinin C Motilin D GIP (Gastric inhibitory peptid) Câu 34 Câu 34: Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 nơron theo thứ tự: A Nơron truyền vào, nơron trung gian, nơron truyền ra B Nơron truyền vào, nơron trước hạch, nơron sau hạch C Nơron truyền vào, nơron sau hạch, nơron trước hạch D Nơron cảm giác, nơron trung gian, nơron truyền ra Câu 35 Câu 35: Thành phần trong cung phản xạ giúp tiếp nhận và xử lý thông tin từ đường truyền hướng tâm về: A Bộ phận nhận cảm B Trung tâm cảm giác C Trung tâm vận động D Bộ phận đáp ứng Câu 36 Câu 36: Quy luật cùng bên trong phản xạ tủy, nơron trung gian: A Đi từ sừng trước đến sừng sau tận cùng ở sừng sau tủy sống B Đi từ sau ra đến sừng trước, tận cùng ở sừng trước suy sống C Đi từ khoang tủy này đến khoang tủy khác D Đi từ bộ phận nhận cảm đến sừng trước tủy sống, tận cùng ở sừng trước tủy sống Câu 37 Câu 37: Chất nào sau đây ức chế co bóp dạ dày: A Acetyl cholin B Gastrin C Secretin D Histamin Câu 38 Câu 38: Chất nào vừa có tác dụng kích thích nhu động dạ dày vừa giảm trương lực cơ vòng môn vị? A Cholecystokinin B GIP C Secretin D Molitin Câu 39 Câu 39: Chọn câu sai. Molitin là gì? A Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột B Do tế bào G tiết ra C Làm giãn cơ thắt môn vị D Giúp thức ăn từ dạ dày xuống ruột Câu 40 Câu 40: Khi kích thích rất nhẹ: A Chỉ gây phản xạ cùng bên B Gây phản xạ cùng bên và đối bến (trên cùng một khoang tủy) C Chỉ gây phản xạ dọc theo khoang tủy D Gây phản xạ toàn cơ thể Câu 41 Câu 41: Dịch tiêu hóa nào có pH nhỏ nhất? A Nước bọt B Dịch mật C Dịch tụy D Dịch vị Câu 42 Câu 42: Tế bào nào sau đây bài tiết HCl? A Tế bào cổ tuyến B Tế bào thành C Tế bào ECL D Tế bào chính Câu 43 Câu 43: Tế bào thành tiết ra chất nào sau đây? A Gastrin B Cholecystokinin C Yếu tố nội tại D Secretin Câu 44 Câu 44: HCl được tạo ra ở giai đoạn: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 45 Câu 45: Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl trong dạ dày, ngoại trừ: A Có sử dụng CO2 B Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin C Cần có sự chuyên chở chủ động của H+ D Xảy ra tại tế bào chính Câu 46 Câu 46: Liên quan đến cơ chế bài tiết HCl tại dạ dày, ngoại trừ: A pH máu tăng lên B cần có vai trò quan trọng của men CA C cần có sự hiện hiện của CO2 D Nước tiểu toan hóa Câu 47 Câu 47: Khi nói về cơ chế bài tiết HCl ở dạ dày, chọn câu sai: A H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu B Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hóa máu và nước tiểu C Nước đi qua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu D $HCO_3^ - $ khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl Câu 48 Câu 48: Tủy sống có chức năng: A Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của mọi phản xạ B Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm phản xạ trương lực cơ, phản xạ gân, phản xạ da và phản xạ thực vật C Dẫn truyền cảm giác và là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau D Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của nhiều phản xạ có tính sinh mạng Câu 49 Câu 49: Khi nói về cơ chế bài tiết HCl tại dạ dày, chọn câu sai? A Nước đi qua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu B H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản để trao đổi với Na+ C $HCO_3^ -$ khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl- D Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hòa hóa máu và nước tiểu Câu 50 Câu 50: Yếu tố làm tăng tiết dịch vị thông qua Ca++: A Gastrin B Histamin C Adrenalin D PG E2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #29