Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #29 Số câu50Quiz ID3128 Câu 1 Câu 1: Các chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ: A Gastrin B Histamin C Somatostatin D Acetyl cholin Câu 2 Câu 2: Các yếu tố sau có tác dụng tăng tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ: A Histamin B Acetylcholin C Gastrin D Secretin Câu 3 Câu 3: Các yếu tố kích thích sự bài tiết HCl, ngoại trừ: A Cafein B Rượu, bia C Chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm D PGE2 Câu 4 Câu 4: Yếu tố nào sau đây không tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch? A Gastrin B Glucocorticoid C Dây X D Histamin Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của sự bài tiết gastrin: A Được bài tiết bởi các tế bào tuyến môn vị B Sự bài tiết gastrin do tác dụng trực tiếp của sản phẩm tiêu hóa protein lên tế bào G C Bị ức chế bởi pH cao trong lòng dạ dày và bởi somatostatin D a và b đúng Câu 6 Câu 6: Tác dụng của Gastrin. Chọn câu sai: A sự bài tiết gastrin tăng khi thức ăn chứa nhiều protein và calcium B gastrin làm tăng sự bài tiết HCl ở dạ dày C gastrin kích thích sự có thắt của dạ dày D sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi atropin Câu 7 Câu 7: Phản xạ sau đây không phải là phản xạ của tủy sống: A Phản xạ bài tiết nước bọt B Phản xạ trương lực cơ C Phản xạ gân xương D Phản xạ da niêm Câu 8 Câu 8: Bài tiết gastrin tăng lên bởi: A Acid trong dạ dày tăng lên B Sự căng của thành dạ dày do thức ăn C Do tăng nồng độ secretin trong máu D Tăng nồng độ cholecystokinin trong máu Câu 9 Câu 9: Hormon glucocorticoid (cortisol) của vỏ thượng thận có tác dụng: A Kích thích bài tiết HCl B Kích thích bài tiết pepsin C Ức chế bài tiết nhầy, tăng tiết HCl và pepsin D Ức chế bài tiết Prostaglandin E2 Câu 10 Câu 10: Những yếu tố sau đây đều có cùng một hướng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, ngoại trừ: A Gastrin B Glucocorticoid C Prostaglandin E2 D Histamin Câu 11 Câu 11: Prostaglandin E2 (PGE2) có tác dụng nào sau đây? A Ức chế tiết chất nhày giàu mucin bicarbonat B Kích thích bài tiết yếu tố nội tại C Ức chế bài tiết HCl của tế bào thành D Kích thích bài tiết pepsinogen Câu 12 Câu 12: Tủy sống là trung tâm của các phản xạ sau, ngoại trừ: A Phản xạ tư thế B Phản xạ gân cơ C Phản xạ da D Phản xa giác mạc Câu 13 Câu 13: Tác dụng của Prostaglandine (PG) E2: A Kích thích bài tiết chấy nhày làm giàu mucin B Ức chế adenylcyclase ở tế bào thành C Kích thích tế bào G D Ức chế sự bài tiết H+ của tế bào thành Câu 14 Câu 14: Một bệnh nhân nam bị tổn thương đoạn tủy thắt lưng có thể bị: A Mất toàn bộ phản xạ gân xương B Mất hết phản xạ da vùng bụng C Rối loạn phản xạ cương và phóng tinh D Liệt hai chi dưới Câu 15 Câu 15: Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng: A Tăng bài tiết pepsin và giảm tiết nhầy B Ức ché bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy C Tăng tiết nhầy và ức chế bài tiết HCl và pepsin D Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl Câu 16 Câu 16: Trong hoạt động bài tiết của dạ dày Somatostatin có tác dụng nào sau đây? A Kích thích tế bào thành bài tiết HCl B Kích thích tế bào ECL bài tiết Histamin C Kích thích tế bào G bài tiết Gastrin D Ức chế men adenyl cyclase làm giảm bài tiết HCl Câu 17 Câu 17: Tác dụng của các yếu tố gây tăng tiết dịch vị, chọn câu sai? A Acetylcholin gắn lên thụ thể M3 làm tăng Ca++ nội bào B Histamin gắn lên thụ thể H2 làm kích hoạt Adenycylase C Gastrin gắn lên thụ thể G (CCK – B) làm tăng Ca++ nội bào D Secretin kích thích niêm mạc dạ dày tiết HCl Câu 18 Câu 18: Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi: A $HCO_3^ -$ và yếu tố nội tại B $HCO_3^ -$ và chất nhầy C Chất nhầy và yếu tố nội tại D $HCO_3^ - $ và Prostaglandin E2 Câu 19 Câu 19: Noron thứ nhất của cung phản xạ 2 nơron tủy sống ở tận cùng ở? A Hạch gai B Sừng sau chất xám tủy sống C Sừng bên chất xám tủy sống D Sứng trước chất xám tủy sống Câu 20 Câu 20: Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin: A Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase) B Giảm tổng hợp PGE2 C Giảm tổng hợp PGI2 D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Cơ chế gây loét dạ dày của Corticoide, ngoại trừ: A Kích thích tế bào chính tăng tiết pepsinogen B Kích thích tế bào thành tăng tiết HCl C Gây tổn thương trực tiếp tế bào niêm mạc dạ dày D Ức chế sự tiết dịch nhày của tế bào trụ đơn Câu 22 Câu 22: Yếu tố nguy cơ làm loét tá tràng tăng lên là: A Lượng HCl từ dạ dày xuống tá tràng tăng B Ức chế hệ thống thần kinh giao cảm C Ức chế thần kinh X D a và b đúng Câu 23 Câu 23: Phản xạ tủy sau đều có cung phản xạ 2 nơron, ngoại trừ: A Phản xạ da B Phản xạ gấp C Phản xạ gân cơ D Phản xạ trương lực cơ Câu 24 Câu 24: Cơ chế điều trị loét dạ dày, tá tràng: A Dùng thuốc kháng histamin H2 B Dùng thuốc kháng Muscarinic C Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm $\mathop H\nolimits^{ + - } - \mathop K\nolimits^ + - ATPase$ D Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ Câu 25 Câu 25: Phản xạ gân cơ, chọn câu sai: A Khi gõ làm lớp cân cơ co đột ngột B Cung phản xạ gồm có 2 nơron C Phản xạ cơ nhị đầu làm cánh tay duỗi ra D Phản xạ gân gối làm duỗi gối thẳng ra Câu 26 Câu 26: Trong điều trị loét dạ dày, cimetidine được sử dụng để: A Tăng tiết chất nhầy B Giảm tiết HCl C Tăng tiết Prostaglandin E2 D Ức chế thụ thể H2 của tế bào viền Câu 27 Câu 27: Yếu tố kích thích bài tiết $HCO_3^ -$ ở dạ dày: A Prostaglandin I2 B Acetyl cholin C Histamin D Gastrin Câu 28 Câu 28: Các yếu tố sau đây gây ức chế bài tiết $HCO_3^ - $ ở dạ dày, ngoại trừ: A Chất α-adrenergic B Non-steroid C Aspirin D Prostaglandin I2 Câu 29 Câu 29: Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích bài tiết $HCO_3^ -$ tại dạ dày, ngoại trừ: A Prostaglandin I2 B Chất có tác dụng cholinergic C Chất có tác dụng α-adrenergic D pH dịch vị $ \le 2$ Câu 30 Câu 30: Các yếu tố sau đây đều ức chế tiết chất nhầy kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, ngoại trừ: A Chất alpha – adrenergic B Aspirin C Tính acid của dịch vị D Non - aceroid Câu 31 Câu 31: Các yếu tố sau đều kích thích tiết chất nhầy kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, ngoại trừ: A Prostaglandin I2 B Xung động đối giao cảm C Tính acid của dịch vị D Chất non-steroid Câu 32 Câu 32: Phản xạ gân cơ nhị đầu có trung tâm nằm ở tủy sống đoạn : A C1 – C3 B C3 – C4 C C5 – C6 D C6 – C8 Câu 33 Câu 33: Yếu tố nội tại dạ dày ( giúp hấp thu vitamin B12) được bài tiết bởi: A Tế bào cổ tuyến B Tế bào thành C Tế bào tuyến D Tế bào G Câu 34 Câu 34: Biểu hiện nào sau đây trong bệnh viêm xơ teo niêm mạc dạ dày mãn tính: A Toan hóa huyết tương B Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ C Liệt cơ D Tiêu chảy Câu 35 Câu 35: Các enzym tiêu hóa của dịch vị là: A Lipase, lactase, sucrase B Pepsin, trypsin, lactase C Gelatinase, pepsin, lipase D Sucrase, pepsin, lipase Câu 36 Câu 36: Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày: A Protid và lipid B Lipid và glucid C Glucid và protid D Protid và triglycerid đã được nhũ tương hóa sẵn Câu 37 Câu 37: Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì: A Chỉ có protid trong dạ dày không được thủy phân B Chỉ có protid trong dạ dày giảm thủy phân C Cả protid và lipid trong dạ dày đều giảm thủy phân D Cả protid và lipid trong dạ dày đều không được thủy phân Câu 38 Câu 38: Chọn câu sai khi nói về giữa pepsinogen và pepsin: A Pepsinogen có nguồn gốc từ tế bào thành B Pepsinogen được bài tiết chủ yếu nhất ở giai đoạn tâm linh C Pepsin có khả năng thủy phân collagen D Pepsin mất hoạt tính khi pH $ \le 5$ Câu 39 Câu 39: Phản xạ gân cơ tam đầu có trung tâm nằm ở tủy sống đoạn: A C1 – C3 B C6 – C8 C C5 – C6 D L3 – C5 Câu 40 Câu 40: Enzyme nào sau đây có khả năng thủy phân collagen? A Tributyrase B Pepsin C Ptyalin D Trypsin Câu 41 Câu 41: Chọn câu không đúng? A Pepsin được bài tiết dưới dạng tiền men nên được gọi là pepsinogen B Tế bào thành bài tiết HCl lẫn yếu tố nội tại C Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin D Giữa các bữa ăn dạ dày không tiết dịch vị Câu 42 Câu 42: Tác dụng của các thành phần trong dịch vị, ngoại trừ: A Pepsin thủy phân protein thành acid amin B Men sữa thủy phân các thành phần của sữa C HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin D Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày Câu 43 Câu 43: Bài tiết dịch vị giai đoạn tâm linh, chọn câu sai: A Xung thần kinh bắt nguồn từ trung khu ăn ngon miệng B Qua trung gian dây thần kinh X C Có sự tham gia của Gastrin D Cung cấp khoảng 50% tổng lượng dịch vị trong bữa ăn Câu 44 Câu 44: Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở các giai đoạn sau: A Tâm linh B Dạ dày C Tâm linh và dạ dày D Ruột Câu 45 Câu 45: Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày, chọn câu sai? A Khi dạ dày bị căng sẽ làm tăng tiết dịch vị B Do tác động của sản phẩm tiêu hoá protein C Khi pH $ \le $ 2 sẽ ức chế tiết Gastrin D Qua trung gian của dây X Câu 46 Câu 46: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai đoạn dạ dày của sự bài tiết HCl? A Máu đi khỏi dạ dày có pH kiềm B Căng thành dạ dày ức chế bài tiết gastrin C Acid ức chế sự bài tiết acetyl cholin D Sản phẩm tiêu hóa của protein kích thích sự bài tiết histamin Câu 47 Câu 47: Khi cắt dây X sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCl của dạ dày? A Tâm linh B Dạ dày C Ruột D Giữa các bữa ăn Câu 48 Câu 48: Phản xạ gân gối có trung tâm nằm ở: A D10 – D12 B L1 – L2 C L3 – L5 D S1 – S2 Câu 49 Câu 49: Sự tống thoát thức ăn ra khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau, ngoại trừ: A Carbonhydrat trong dạ dày B Bài tiết gastrin trong dạ dày C Căng thành tá tràng D Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng Câu 50 Câu 50: Câu nào sau đây đúng với tốc độ thoát thức ăn ra khỏi dạ dày? A Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng tá tràng càng nhiều hơn B Tăng khi pH của dưỡng trấp ra khỏi dạ dày giảm C Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid D Tăng khi có sự bài tiết của cholecystokinin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #30