Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #16 Số câu30Quiz ID2667 Câu 1 Câu 1: Với đường vở ngang chấn thương vở xương đá sẽ gây nghe kém truyền âm: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Dung dịch kháng sinh Polydexa có thể sử dụng làm thuốc tai khô đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Thủng màng nhĩ do chấn thương vở xương đá là chấn thương gián tiếp đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Hốc mũi được nuôi dưỡng trực tiếp bởi những mạch máu dưới đây trừ động mạch nào: A Động mạch bướm-khẩu cái B Động mạch sàng trước C Động mạch hàm trong D Động mạch thái dương Câu 5 Câu 5: Số lượng máu mất trong trường hợp chảy máu mũi nặng là: A < 50 ml B 50 ml C 100ml D >200 ml Câu 6 Câu 6: Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở: A Mao mạch B Động mạch sàng trước C Động mạch bướm -khẩu cái D Điểm mạch Kisselbach Câu 7 Câu 7: Cao huyết áp thường gây chảy máu mũi ở điểm mạch Kisselbach: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Bệnh nhân được nhét meche mũi trước, sau bao nhiêu giờ bệnh nhân được rút meche: A Trước 12 giờ B 12 - 24 giờ C 24 - 48 giờ D 48 - 72 giờ Câu 9 Câu 9: Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Đè ép cánh mũi vào vách mũi được dùng trong trường hợp: A Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach B Chảy máu động mạch C Chảy máu nặng D Chảy máu mao mạch Câu 12 Câu 12: Khi nhét meche mũi trước để cầm máu, người ta dứt khoát phải dùng thêm: A Liệu pháp oxy B Corticoide C Kháng sinh D Kháng histamin Câu 13 Câu 13: Chảy máu mũi tái phát ở người lớn có thể do những nguyên nhân sau trừ: A Ung thư xoang sàng B Ung thư vòm mũi họng C Điều trị thuốc chống đông không kiểm soát D Viêm xoang trán Câu 14 Câu 14: Chảy máu mũi nặng có thể thứ phát sau một số bệnh trừ: A Điều trị thuốc chống đông B Suy gan C U xơ vòm mũi họng D Polype mũi xoang Câu 15 Câu 15: Trong những bệnh sau, bệnh nào gây nghẹt mũi và chảy máu mũi: A Vẹo vách ngăn mũi B U xơ vòm mũi họng C Bệnh polype mũi xoang D Cao huyết áp Câu 16 Câu 16: Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nhẹ, phương pháp xử trí nào nên làm đầu tiên: A Thắt động mạch hàm trong B Dùng bông có tẩm thuốc co mạch đè vào chổ chảy C Nhét meche mũi sau D Dùng tay đè ép cánh mũi vào vách mũi Câu 17 Câu 17: Động mạch hàm trong là một nhánh của động mạch nào? A Động mạch cảnh ngoài B Động mạch bướm khẩu cái C Động mạch mắt D Động mạch sàng trước Câu 18 Câu 18: Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach, số lượng thường gặp là: A < 50 ml B 50 ml C 100ml D 150 ml Câu 20 Câu 20: Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất? A Thắt động mạch B Nhét meche mũi sau C Nhét spongel D Đè ép cánh mũi vào vách mũi Câu 21 Câu 21: Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nặng, xử trí nào cần làm đầu tiên? A Xử trí toàn thân B Xử trí cầm máu C Liệu pháp Oxy D Mở khí quản Câu 22 Câu 22: Meche mũi sau được chỉ định trong trường hợp: A Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach B Chảy máu ở mao mạch C Sau khi nhét meche mũi trước không cầm D Chảy máu nhẹ Câu 23 Câu 23: Triệu chứng của viêm thanh quản cấp không thể có: A Ho kích thích B Khàn tiếng C Đau vùng trước thanh quản D Ho ra máu Câu 24 Câu 24: Một cháu bé đau họng, khó thở, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc... Tiêu chuẩn nào sau đây quan trọng nhất nghỉ tới chẩn đoán bạch hầu thanh quản: A Có giả mạc trắng ngà, xám dày dính, khó bóc vùng A lan rộng B Sốt vừa phải 38-38,50C C Khó thở thanh quản điển hình D Cháu bé chưa được tiêm chủng bạch hầu Câu 25 Câu 25: Trong nhà trẻ phát hiện một cháu bé bị viêm họng bạch hầu (BH). Biện pháp nào phải làm đầu tiên nhằm ngăn chặn sự lây lan: A Tiêm SAD ngay cho trẻ bị bệnh B Tiêm phòng bạch hầu ngay cho các trẻ khỏe mạnh khác C Cho tất cả các trẻ có tiếp xúc uống kháng sinh D Cách ly ngay trẻ bị bệnh Câu 26 Câu 26: Một bệnh nhân ho, khàn tiếng kéo dài, khó thở... Tiêu chuẩn nào sau đây có thể chẩn đoán khả năng viêm thanh quản mãn tính đặc hiệu: A Viêm mũi mãn tính quá phát B Người hoạt động nhiều về giọng C Nghiện thuốc lá nặng D Có hình ảnh tổn thương lao phổi tiến triển Câu 27 Câu 27: Bệnh nhân nam 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng, luôn khạc nhổ, nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. Hình ảnh gì chúng ta phải đặc biệt nghĩ tới: A Loạn cảm họng B Ung thư thanh quản C Liệt thanh quản D Bướu giáp trạng Câu 28 Câu 28: Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn: A Cảm giác khô trong họng thanh quản B Đằng hắng thường xuyên C Khả năng tiền ung thư D Khàn tiếng Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn: A Cảm giác khô trong họng thanh quản B Đằng hắng thường xuyên C Khả năng tiền ung thư D Khàn tiếng Câu 30 Câu 30: Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #17