Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #17 Số câu30Quiz ID2668 Câu 1 Câu 1: Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Viêm sụn thanh thiệt hay gặp ở lứa tuổi: A Người già B Trẻ em dưới 10 tuổi C Trẻ em trên 10 tuổi D Thanh niên Câu 4 Câu 4: Bệnh nhân bị viêm thanh quản mãn tính. Chọn một tiêu chuẩn quan trọng nhất để chẩn đoán khả năng lớn bị viêm thanh quản lao: A Khó thở nhẹ, kiểu khó thở thanh quản điển hình B Đang điều trị lao phổi tiến triển C Hay sốt nhẹ về chiều D Người gầy sút nhanh Câu 5 Câu 5: Với lao thanh quản nhận định nào sau đây không đúng: A Khi lành không ảnh hưởng chức năng thanh quản B Lao thanh quản là tiền ung thư thanh quản C Là thứ phát sau lao phổi D Người lớn mắc bệnh nhiều hơn trẻ em Câu 6 Câu 6: Phương pháp nào không có ý nghĩa thiết thực điều trị viêm thanh quản mãn: A Loại trừ những viêm nhiễm cục bộ vùng Họng - Thanh quản B Bỏ hút thuốc lá C Hạn chế nói, nên nói nhỏ D Kháng sinh, giảm viêm tích cực từng đợt Câu 7 Câu 7: Đặc điểm quan trọng nhất làm chúng ta nói bệnh “bạch hầu thanh quản” là vô cùng nguy hiểm, vì: A Sinh giả mạc làm chít hẹp đường hô hấp gây ngạt thở B Lây lan nhiễm bệnh theo đường hô hấp và tiêu hóa C Sinh độc tố ảnh hưởng tới hệ tim mạch D Lây lan thành dịch Câu 8 Câu 8: Trong viêm thanh quản cấp không thể có: A Khàn tiếng, mất tiếng B Khó nuốt, nuốt ngẹn C Ho khan hoặc ho có đờm D Có thể có khó thở thanh quản Câu 9 Câu 9: Với viêm thanh quản cấp, chỉ một căn dặn không cần thiết: A Nghỉ ngơi, kiêng nói to, nói nhiều B Phải mặc ấm, che ấm vùng cổ C Cấm hút thuốc, kiêng uống rượu D Nằm yên tại chổ thực hiện hộ lý cấp 1 Câu 10 Câu 10: Đối tượng nào sau đây ít xẩy ra viêm thanh quản mạn tính không đặc hiệu: A Phát thanh viên B Viêm thanh quản cấp hay tái phát C Người lao động trong môi trường nóng, bụi, nhiều tiếng ồn D Người già giảm sức đề kháng Câu 11 Câu 11: Chỉ dẫn nào sau đây không cần thiết với viêm thanh quản đỏ cấp thông thường: A Không nói to, không nói nhiều B Không được đi lại, không nên làm việc C Không uống nước đá D Không nằm phòng lạnh Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân nào gây khàn tiếng trong viêm thanh quản cấp: A Phù nề tổ chức hạ thanh môn B Đau rát họng C Dây thanh nề đỏ, phủ chất xuất tiết nhầy D Do sốt cao, đau vùng thanh quản Câu 13 Câu 13: Bệnh nào trong các bệnh sau khi khỏi thường không ảnh hưởng tới chức năng của thanh quản? A Chấn thương thanh quản B Viêm thanh quản do sởi C Liệt thần kinh hồi quy D Lao thanh quản Câu 14 Câu 14: Nghề nghiệp nào sau đây ít có nguy cơ gây viêm thanh quản mạn? A Phát thanh viên B Ca sĩ C Người rao bán hàng D Vận động viên thể thao Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để chẩn đoán lao thanh quản: A Sinh thiết dây thanh B Chụp phổi C Thử máu lắng D Tìm BK trong dịch xuất tiết thanh quản Câu 16 Câu 16: Viêm thanh quản cấp không liên quan gì với: A Viêm họng cấp B Viêm mũi cấp C Viêm Amidan cấp D Viêm sụn màng sụn vành tai cấp Câu 17 Câu 17: Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không phù hợp viêm sụn thanh thiệt: A Nuốt khó B Khó thở thì thở vào C Giọng lúng búng như ngậm hột thị D Không bao giờ sốt Câu 18 Câu 18: Những gợi ý chẩn đoán viêm sụn thanh thiệt không thể dựa vào: A Soi hạ họng thanh quản trực tiếp B Chỉ cần đè lưỡi nhẹ quan sát sụn thanh thiệt C Sinh thiết loại trừ khối u sụn thanh thiệt D Chụp nghiêng họng thanh quản thấy hình dáng sụn thanh thiệt Câu 19 Câu 19: Tiếng nói bị thay đổi hoặc khàn mặc dù khám thanh quản vẫn bình thường trường hợp nào sau đây đáng ngại cần đi khám: A Phụ nữ sử dụng nội tiết tố sinh dục nam bị nam hoá “Virilisation” B Vở giọng ở trẻ trai tuổi dậy thì C Tiếng nói giọng hoạn thị D Một thiếu nữ khoẻ mạnh Câu 20 Câu 20: Yếu tố nào cơ bản nhất để chẩn đoán viêm thanh quản đỏ cấp thông thường: A Khàn tiếng B Khó thở C Dựa vào xét nghiệm máu công thức bạch cầu thay đổi D Khám thấy niêm mạc vùng họng thanh quản đỏ rực xuất tiết Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào cơ bản nhất để chẩn đoán viêm thanh quản lao: A Viêm thanh quản có sốt về chiều B Viêm thanh quản gầy sút nhanh C Viêm thanh quản có IDR dương tính D Dịch thanh quản có BK dương tính Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào quan trọng nhất để chẩn đoán bạch hầu thanh quản: A Xét nghiệm giả mạc họng có trực khuẩn bạch hầu B Viêm họng có giả mạc C Viêm thanh quản kèm da xanh, mạch nhanh nhỏ D Viêm thanh quản có hạch góc hàm Câu 23 Câu 23: Viêm họng đỏ cấp và viêm họng đỏ cấp có bựa trắng là những thể bệnh ít gặp nhất của viêm họng cấp tính: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Cách phòng ngừa nào sau đây không đúng để phòng viêm thanh quản mạn: A Không nói to, không nói nhiều B Không ăn các thức ăn hay gây dị ứng C Không làm việc nơi có nhiều bụi và hơi nóng D Không hút thuốc lá, không uống nhiều bia rượu Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân nào sau đây không gây viêm thanh quản đỏ cấp thông thường: A Nhiễm siêu vi trùng B Hít thở các chất có hơi nóng, hoá chất... C Hít thở chất gây dị ứng D Uống nhiều rượu Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân của viêm họng đỏ cấp chủ yếu là do virút: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: BS đa khoa khám một bệnh nhi viêm họng có giả mạc, cách nào sau đây là đúng nhất: A Cho vào viện điều trị lập tức huyết thanh chống độc tố bạch hầu B Gửi khám chuyên khoa TMH C Cho vào khoa Nhi điều trị kháng sinh và theo dõi sát D Lấy giả mạc gửi xét nghiệm tìm trực trùng bạch hầu Câu 28 Câu 28: Chổ hẹp nhất của thanh quản là đoạn giữa 2 giây thanh âm đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Trong viêm họng cấp do vi khuẩn, không đòi hỏi phải điều trị bằng kháng sinh: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #18