Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #18 Số câu30Quiz ID2669 Câu 1 Câu 1: Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Sức quá yếu có phải là nguyên nhân nói khàn tiếng: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Chọn thời gian đúng nhất để soi thanh khí phế quản tìm nguyên nhân nếu điều trị tích cực khàn tiếng do viêm thanh quản không kết quả: A Sau 2 tuần B Sau 3 tuần C Sau một tháng D Sau 2 tháng Câu 4 Câu 4: Khi điều trị lao thanh quản chúng ta không cần thiết phải: A Kết hợp điều trị lao phổi B Gây tê dây thần kính thanh quản trên để giảm đau C Mở khí quản dự phòng D Khám những người có tiếp xúc bệnh nhân để điều trị Câu 5 Câu 5: Viêm họng là bệnh thường gặp khi thay đổi thời tiết, có thể lây lan qua đường nước bọt và nước mũi: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Trước một viêm họng loét hoại tử, bạn có thể loại trừ chẩn đoán nào sau đây: A Săng giang mai B Bệnh về máu C Viêm họng Vincent D Viêm họng xơ teo Câu 7 Câu 7: Vị trí của VA? A Vòm khẩu cái B Cửa mũi sau C Thành sau trên vòm họng D Các thành bên của vòm họng Câu 8 Câu 8: Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh: A Săng giang mai B Ung thư biểu mô amiđan C Viêm họng Vincent D Viêm họng do chấn thương Câu 9 Câu 9: Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer: A V.A B Amydan đáy lưỡi C Các hạch bạch huyết ở ruột D Amydan vòi Câu 10 Câu 10: Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại: A Viêm họng mạn tính sung huyết B Viêm họng mạn tính xuất tiết C Viêm họng mạn tính quá phát D Viêm họng mạn tính teo Câu 11 Câu 11: Vị trí VA ở đâu là đúng? A Họng miệng B Họng thanh quản C Vòm mũi họng D Thành bên họng miệng Câu 12 Câu 12: Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào: A Thanh niên B Học sinh phổ thông C Nhà trẽ mẫu giáo D Người trưởng thành Câu 13 Câu 13: Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp: A Cảm giác khô nóng ở trong họng B Đau rát trong họng C Ho khan hoặc ho có đờm D Khó thở thanh quản Câu 14 Câu 14: Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là: A Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh B Dị vật một bên mũi C Polype mũi xoang D Phì đại VA Câu 15 Câu 15: Biến chứng thường gặp nhất của viêm VA là: A Viêm xoang hàm do mũi B Viêm thanh quản phù nề C Viêm phế quản D Viêm tai giữa cấp Câu 16 Câu 16: Câu nào sau đây là không đúng đối với giả mạc trong viêm họng bạch hầu: A Bắt đầu khu trú ở amiđan, sau lan rộng B Dầy dính, khó bóc C Dày, màu trắng ngà hoặc xám đen D Không bao giờ kèm các triệu chứng về mũi họng, thanh quản Câu 17 Câu 17: Điều trị triệt để đối với viêm VA mạn tính là: A Chiếu tia Laser B Đốt lạnh bằng Nitơ lỏng C Nạo VA D Đốt bằng cautère điện Câu 18 Câu 18: Triệu chứng nào sau đây không thuộc về viêm VA: A Tắc mũi B Chảy mũi nhầy C Ho D Nuốt đau Câu 19 Câu 19: Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không thuộc về viêm họng đỏ cấp: A Khó nuốt B Khó thở C Sốt D Hạch cổ viêm Câu 20 Câu 20: Trong điều trị viêm VA cấp phương pháp nào sau đây là sai: A Nạo VA ngay kết hợp với điều trị kháng sinh. B Nạo VA chỉ được thực hiện khi đã hết các triệu chứng viêm cấp C Có thể cho dùng một đợt kháng sinh uống D Phải khám kiểm tra kỹ về tai để phát hiện sớm viêm tai giữa Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân nào sau đây chưa phải là chủ yếu gây viêm A, VA: A Sau các bệnh nhiễm trùng lây B Tạng bạch huyết C A, VA nhiều khe kẻ ngóc ngách D Không ăn chín, uống sôi Câu 22 Câu 22: Xét nghiệm nào dưới đây cho phép xác định chắc chắn đã nhiễm liên cầu? A Máu lắng B Công thức bạch cầu C Quệt họng tìm vi khuẩn D Làm điện tâm đồ Câu 23 Câu 23: Một bệnh nhân bị viêm VA cấp, với BS tuyến xã nên làm gì? A Gởi lên tuyến trên càng sớm càng tốt B Xông hơi nước nóng có pha tinh dầu C Hạ nhiệt, nhỏ mũi, theo dõi nếu nặng có thể dùng kháng sinh D Cho nạo VA ngay Câu 24 Câu 24: Tìm một biến chứng dưới đây của viêm VA. Biến chứng nầy rất nặng, thường chỉ gặp ở trẻ dưới 2 tuổi, trẻ có triệu chứng nuốt đau và khó thở: A Viêm tai giữa B Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn C Hội chứng ngưng thở khi ngủ D Áp xe thành sau họng Câu 25 Câu 25: Chỉ ra một đặc điểm nguy hiểm nhất của trực khuẩn bạch hầu: A Gây đau họng B Gây nhiễm độc hệ thống tim mạch C Gây sốt D Gây mệt mõi, ăn ngủ kém Câu 26 Câu 26: Trong viêm VA mãn tính đơn thuần, không có triệu chứng nào sau đây: A Chảy mũi trước,mủ nhầy B Sốt 40 độ C C Thở miệng D Màng nhĩ xám đục và lõm Câu 27 Câu 27: Trong dự phòng viêm VA, biện pháp nào sau đây không đúng: A Tránh bị nhiễm lạnh B Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng C Nạo VA cho những trẻ bị viêm VA mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm D Nạo VA hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi Câu 28 Câu 28: Tìm một triệu chứng không phù hợp viêm VA cấp: A Biểu hiện nhiễm trùng sốt cao, có thể có thể có co giật B Mũi khô không chảy nước mũi C Ho kích thích, có thể có co thắt thanh quản gây khó thở D Ngạt tắc mũi cả đêm ngày Câu 29 Câu 29: Triệu chứng nào không phù hợp với VA cấp khi khám thực thể: A Hốc mũi đầy mủ nhầy B Niêm mạc họng đỏ rực, viêm xuất tiết C Có mủ chảy từ nóc vòm xuống thành sau họng D Có giả mạc bám ở bề mặt hai amidan Câu 30 Câu 30: Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #19