Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #7 Số câu30Quiz ID3016 Câu 1 Câu 1: Mục đích chính của quá trình ủ: A Tăng độ cứng, tăng độ bền, chống mài mòn B Tăng độ dẻo dai va đập C Giảm độ cứng, ổn định tổ chức pha chuẩn bị cho nguyên công tiếp theo D Giảm độ cứng , tăng độ bền, tăng tính chống mài mòn Câu 2 Câu 2: Khi đúc trong khuôn cát, công đoạn đầu tiên là phải chế tạo mẫu và hộp lõi, vậy: A Hình dáng của lõi giống hình dáng bên ngoài của chi tiết cần đúc B Hình dáng của mẫu giống hình dáng bên trong của chi tiết cần đúc C Lõi để tạo ra phần rỗng bên trong vật đúc D Cả 3 câu trên đều sai Câu 3 Câu 3: Hợp kim nhôm Đura có chứa chủ yếu các thành phần nào dưới đây: A Al,Si,P,S B Al, Cu, Mg, Mn C Al, Zn, Pb, Sn D Al, C, W, Ti, Ni Câu 4 Câu 4: Trong các phương pháp đúc sau, phương pháp nào khuôn chỉ được sử dụng một lần: A Đúc khuôn cát B Đúc khuôn kim loại C Đúc áp lực D Đúc ly tâm Câu 5 Câu 5: Khuôn dùng trong đúc mẫu chảy là dạng khuôn: A Vĩnh cửu B Một lần C Nhiều lần D Cả A, B, C Câu 6 Câu 6: Để đúc các chi tiết đúc có kích thước lớn, người ta thường dùng phương pháp đúc: A Đúc trong khuôn kim loại B Đúc khuôn cát C Đúc ly tâm D Đúc áp lực Câu 7 Câu 7: Dao cắt tốc độ cao, có tính cứng nóng từ 900 – 10000C được làm từ vật liệu nào: A Thép cacbon dụng cụ B Thép hợp kim dụng cụ C Thép gió D Hợp kim cứng hai các bit Câu 8 Câu 8: Các thông số cơ bản của một quá trình nhiệt luyện bao gồm: A Điểm tới hạn của kim loại và hợp kim B Tốc độ nung, nhiệt độ nung C Tốc độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội D Tốc độ nung, nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội Câu 9 Câu 9: Hợp kim cứng được chế tạo theo phương pháp nào: A Hàn B Gia công đúc C Gia công áp lực D Luyện kim bột Câu 10 Câu 10: Thiên tích là: A Sự tích tụ không đồng đều của vật đúc khi kết tinh B Sự không đồng nhất về tổ chức của vật đúc khi kết tinh C Sự không đồng nhất về thành phần hóa học và tổ chức khi kết tinh D Sự đồng nhất về thành phần hóa học của vật đúc khi kết tinh Câu 11 Câu 11: Mục đích chính của quá trình ram thép: A Khử một phần ứng suất sinh ra khi tôi, do đó độ cứng cũng giảm đi một phần B Tăng độ cứng của quá trình tôi thép nhờ đó sản phẩm có độ cứng cao, cơ tính tốt C Tăng độ dẻo cho sản phẩm nhờ vậy tăng độ bền D Cả B và C đều đúng Câu 12 Câu 12: Khuôn kéo được cấu tạo gồm 4 phần đó là những phần nào? A Phần vuốt nhỏ, phần làm trơn, phần vuốt nhẵn, phần thoát. B Phần vuốt thô, phần làm trơn, phần vuốt tinh, phần thoát. C Phần làm trơn, phần vuốt thẳng, phần vuốt nhỏ, phần thoát. D Phần vuốt nhỏ, phần vuốt tinh, phần làm trơn, phần thoát. Câu 13 Câu 13: Trạng thái hàn là trạng thái gì? A Chảy hoặc dẻo B Rắn hoặc lỏng C Chảy và lỏng D Mềm và dẻo Câu 14 Câu 14: Hàn điện tiếp xúc có ba phương pháp hàn chủ yếu là? A Hàn đối đầu, hàn điểm, hàn đường. B Hàn đối đầu, hàn chồng, hàn chữ T. C Hàn chồng, hàn điểm, hàn đường. D Hàn chồng, hàn điểm, hàn chữ T. Câu 15 Câu 15: Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn ra làm những nhóm nào? A Hàn nóng chảy, hàn áp lực. B Hàn điện, hàn hồ quang. C Hàn điểm, hàn giáp mối. D Hàn điểm, hàn đường. Câu 16 Câu 16: Công dụng của mác vật liệu CCT38? A Dùng chế tạo các chi tiết máy chịu tải cao như bánh răng, trục vít… B Dùng trong xây dựng, giao thông, chế tạo các chi tiết máy chịu tải nhỏ. C Dùng chế tạo các dụng cụ như đục, dũa… D Dùng chế tạo những chi tiết cần độ đàn hồi cao như lò xo. Câu 17 Câu 17: Thép nào chịu mài mòn tốt nhất? A CD90. B CD130. C CD80. D CD70. Câu 18 Câu 18: Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất? A 20CrNi2Mo B 20CrNi. C 40Cr. D 18CrMnTi. Câu 19 Câu 19: 12Cr17 chống ăn mòn tốt là do? A Hàm lượng C cao. B Hàm lượng Cr cao. C Tỉ số %Cr, %C nhỏ. D Hàm lượng S thấp. Câu 20 Câu 20: Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau? A 28 là số chỉ giới hạn bền uốn. B 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối. C GX là ký hiệu gang xám. D 12 là số chỉ giới hạn bền kéo Câu 21 Câu 21: Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Mo chiếm bao nhiêu %? A 1%. B 2%. C 3%. D 4%. Câu 22 Câu 22: Công dụng của mác vật liệu C45: A Dùng chế tạo các chi tiết máy chịu tải cao như bánh răng, trục vít.. B Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, dũa…). C Dùng chủ yếu trong xây dựng, giao thông (cầu, nhà, khung,…). D Dùng chế tạo các dao cắt kim loại ở tốc độ cao. Câu 23 Câu 23: Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là gì? A Hình dáng mạng nguyên tử. B Cấu tạo mạng tinh thể. C Mạng tinh thể. D Ô cơ sở. Câu 24 Câu 24: Trong các phương án về ảnh hưởng của cacbon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây không đúng? A Tăng C thì độ dẻo giảm. B C càng nhiều thép càng giòn. C Tăng C thì độ bền tăng. D C càng nhiều thì độ cứng càng cao. Câu 25 Câu 25: Trong các phát biểu sau về đặc điểm của các phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào là sai? A Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn. B Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính. C Nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ nguội là các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nhiệt luyện. D Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang. Câu 26 Câu 26: Thế nào là hợp kim? A Là vật thể được tạo bằng cách nấu chảy hai hoặc nhiều kim loại. B Là hợp chất giữa nhiều nguyên tố kim loại. C Là hợp chất giữa kim loại và á kim. D Là vật thể có chứa nhiều nguyên tố và mang tính chất kim loại. Câu 27 Câu 27: Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là: A Vật liệu kim loại và vật liệu polyme. B Vật liệu ceramic, polyme và compozit. C Vật liệu kim loại và ceramic. D Vật liệu kim loại và ceramic, polyme, compozit. Câu 28 Câu 28: Các kiểu mạng tinh thể thường gặp trong vật liệu kim loại là: A Lập phương diện tâm, lục giác xếp chặt, lập phương đơn giản. B Lập phương thể tâm, lập phương diện tâm, lập phương phức tạp. C Lập phương thể tâm, lập phương diện tâm, lục giác xế chặt. D Lập phương diện tâm, lục giác xếp chặt và lập phương phức tạp. Câu 29 Câu 29: Hãy chọn phương pháp đo độ cứng phù hợp nhất cho một chi tiết bằng thép sau khi được tối cứng? A HB B HRA C HRB D HRC Câu 30 Câu 30: Để chế tạo các chi tiết chịu mài mòn như bánh răng, ổ trượt thì vật liệu nào thường được lựa chọn: A Brông thiếc. B Brông Berili. C Latông. D Đura. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #8