Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #8 Số câu30Quiz ID3017 Câu 1 Câu 1: Nếu chi tiết đúc có dạng thành mỏng, chịu va đập, có hình dáng phức tạp thì chọn loại gang nào để đúc: A Gang trắng. B Gang xám. C Gang cầu. D Gang dẻo. Câu 2 Câu 2: Nguyên tố nào sau đây quyết định tính chất của thép? A Cacbon B Sắt C Niken D Lưu huỳnh. Câu 3 Câu 3: Phương pháp nhiệt luyện nào thường được tiến hành sau khi tôi? A Ủ B Thường hóa. C Ram. D Tôi xuyên tâm. Câu 4 Câu 4: Vật liệu có ký hiệu là BK8 (WCCo8) là: A Thép gió. B Hợp kim cứng một các bit C Hợp kim cứng hai các bit D Hợp kim cứng ba các bit Câu 5 Câu 5: Silumin được dùng chủ yếu trong gia công: A Cắt gọt. B Đúc C Cán. D Dập. Câu 6 Câu 6: Compozit thông thường bao gồm hai pha nào? A Pha nền, pha cốt. B Pha cơ bản, pha cốt C Pha cơ bản, pha lõi. D Pha nền, pha lõi. Câu 7 Câu 7: Chọn phương pháp đúc để chế tạo các đường ống có kích thước lớn: A Đúc trong khuôn cát. B Đúc trong khuôn kim loại. C Đúc ly tâm. D Đúc áp lực. Câu 8 Câu 8: Để chế tạo các đường ray xe lửa hay thép chữ I, chữ C, người ta sử dụng phương pháp gia công nào: A Rèn B Dập thể tích. C Cán. D Kéo. Câu 9 Câu 9: So với phương pháp cán nóng, phương pháp cán nguội có ưu điểm: A Năng suất cao hơn. B Cán được các chi tiết có biên dạng phức tạp hơn. C Độ bóng bề mặt và độ chính xác cao hơn. D Cán dễ dàng hơn. Câu 10 Câu 10: Khi rèn thép cần nung nóng thép đến nhiệt độ bao nhiêu: A 7270C B > 9000C. C 5000C. D 6000C. Câu 11 Câu 11: Vật liệu nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn trong phương pháp đúc trong khuôn cát? A Cát. B Đất sét. C Chất kết dính. D Chất phụ gia. Câu 12 Câu 12: Khuyết tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn là: A Nứt B Rỗ khí. C Thiên tích D Co rút. Câu 13 Câu 13: Khi hàn các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do? A Que hàn. B Nhiệt hàn. C Kim loại hàn. D Thao tác hàn. Câu 14 Câu 14: So với đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn kim loại có nhược điểm nào dưới đây: A Độ bóng và độ chính xác thấp hơn. B Không đúc được các vật đúc quá phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn. C Tuổi thọ khuôn thấp hơn D Năng suất thấp hơn. Câu 15 Câu 15: Mẫu và lõi trong khi làm khuôn đúc có nhiệm vụ: A Mẫu tạo hình dáng bên trong của vật đúc, lõi tạo hình dáng bên ngoài của vật đúc. B Mẫu tạo hình dáng bên ngoài vật đúc, lõi tạo hình dáng bên trong vật đúc. C Mẫu và lõi để dẫn kim loại lỏng vào khuôn đúc. D Mẫu và lõi để tạo đậu hơi và đậu ngót cho khuôn đúc Câu 16 Câu 16: Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau có công thức hóa học xác định thì đó được gọi là: A Hỗn hợp cơ học B Hợp chất hóa học C Dung dịch rắn thay thế D Dung dịch rắn xen kẽ Câu 17 Câu 17: Phương pháp thử ở hình a bên dưới là phương pháp thử tính chất nào của kim loại? A Phương pháp thử độ cứng Vicker B Phương pháp thử độ dẻo Vickers C Phương pháp thử độ cứng Rocvel D Phương pháp thử độ dẻo Rocvel Câu 18 Câu 18: Khi làm nguội vật đúc bằng gang với tốc độ chậm thì sẽ thu được: A Gang trắng B Gang dẻo C Gang cầu D Gang xám Câu 19 Câu 19: Trong các ký hiệu vật liệu dưới đây ký hiệu vật liệu thép không gỉ? A 80W18Cr4V B 90CrSi C 12Cr13 D 100CrWMn Câu 20 Câu 20: Trên giản đồ trạng thái Fe – C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là: A Thép B Gang graphit C Gang xám D Gang trắng Câu 21 Câu 21: Nhiệt luyện thép là khâu gia công vật liệu thép bằng nhiệt nhằm: A Cải thiện tính công nghệ của thép B Tăng độ bền và độ cứng của thép C Tăng tính chống mài mòn cho thép D Cả ba câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Các hình thức nhiệt luyện sơ bộ: A Ủ, thường hóa B Thấm C C Tôi, ram D Ủ, thấm C Câu 23 Câu 23: Phương pháp thấm C thường áp dụng cho chi tiết nào sau đây: A Bánh răng B Nhíp, lò xo C Ổ lăn D Khuôn dập Câu 24 Câu 24: Cho ký hiệu vật liệu là BK2. Hỏi WC chiếm bao nhiêu %: A 2% B 3% C 98% D 97% Câu 25 Câu 25: Vật liệu siêu cứng thường dùng để: A Làm dao phá các thỏi đúc B Làm khuôn đùn, kéo, chuốt kim loại C Làm dao cho các máy tiện, phay, bào… D Làm đĩa cắt kim loại, cắt đá Câu 26 Câu 26: Hợp kim cứng WCTiC15Co6 chứa: A 6% Co, 15% TaC, 79%WC B 6%Co, 15%C, 1%Ti, 1%C, 1%W C 6%Co, 15%C, 1%Ti, 1%C, 80%W D 6% Co, 15%TiC. 79%WC Câu 27 Câu 27: Nhôm có khả năng chống lại hiện tượng ăn mòn bề mặt của không khí nhờ: A Nhôm không có chứa Fe B Nhôm có khối lượng riêng và nhiệt độ chảy thấp C Nhôm có lớp màng ôxit Al2O3 xít chặt bảo vệ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 28 Câu 28: Trong ký hiệu Nhôm nguyên chất A995 có chứa bao nhiêu phần trăm Nhôm: A 9,95% B 99,5% C 99,95% D 99,995% Câu 29 Câu 29: Trong ký hiệu đồng thau: LCuZn25Ni25 có chứa bao nhiêu phần trăm kẽm: A 25% B 50% C 75% D Không chứa kẽm Câu 30 Câu 30: Những khái niệm nào dưới đây về chì là đúng: A Là vật liệu không thể gia công áp lực B Ở nhiệt độ thấp chì có tính dẫn điện kém C Có tính chống phóng xạ tốt D Có tính nhiễm từ tốt Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #9