Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #29 Số câu40Quiz ID2906 Câu 1 Câu 1: Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn: A Kháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách. B Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosom 70S. C Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần 30S. D Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương. Câu 2 Câu 2: Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế: A Kháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn. B Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn. C Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương. D Kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng nhân. Câu 3 Câu 3: Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau: A Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom. B Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom. C Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S. D Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S. Câu 4 Câu 4: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là: A Kháng sinh phá hủy ARN thông tin. B Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom. C Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin. D Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển. Câu 5 Câu 5: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn: A Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của ADN B Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN. C Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN. D Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN. Câu 6 Câu 6: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn: A Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin. B Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND. C Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra. D Làm cho ARN tan thành từng mảnh. Câu 7 Câu 7: Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế: A Phá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn. B Phá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic. C Phá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết. D Ngăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển. Câu 8 Câu 8: Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn do: A Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn. B Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn. C Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn. D Kháng sinh ức chế sự nhân lên của vi khuẩn ở nhiễm sắc thể. Câu 9 Câu 9: Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho: A Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt. B Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt. C Vách không còn khả năng phân chia trong quá trình nhân lên nên vi khuẩn bị tiêu diệt. D Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt. Câu 10 Câu 10: Chất sát khuẩn là những chất: A Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử B Gây độc hại cho mô sống của cơ thể C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da D Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da Câu 11 Câu 11: Chất tẩy uế có đặc điểm: A Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật. B Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật. C Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da. D Có tác động mạnh đối với vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn. Câu 12 Câu 12: Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn: A Có bốn dạng đề kháng: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được. B Đề kháng giả được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được. C Đề kháng thật được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được. D Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di truyền. Câu 13 Câu 13: Đặc điểm của đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh: A Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền. B Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid. C Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định. D Các gien đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể hay plasmid hoặc transposon. Câu 14 Câu 14: Đặc điểm đề kháng thu được của vi khuẩn kháng kháng sinh: A Do đột biến hoặc nhận được gien đề kháng làm cho một vi khuẩn đang từ không trở nên có gien đề kháng. B Không do nguồn gốc di truyền. C Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid. D Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid và có pili giới tính. Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của đề kháng giả của vi khuẩn kháng kháng sinh: A Có biểu hiện là đề kháng, do nguồn gốc di truyền. B Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định. C Các gien đề kháng có thể được truyền thông qua các hình thức vận chuyển khác nhau. D Đề kháng nhưng không do nguồn gốc di truyền. Câu 16 Câu 16: Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách: A Làm giảm tính thấm của vách. B Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương. C Làm giảm tính thấm của màng nhân. D Làm giảm tính thấm của vỏ. Câu 17 Câu 17: Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách làm thay đổi đích tác động, nên kháng sinh: A Không bám được vào đích, vì vậy không phát huy được tác dụng. B Không bám được vào vách tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng. C Không bám được vào vỏ tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng. D Không bám được vào màng nguyên tương tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng. Câu 18 Câu 18: Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra enzym, các enzym này có thể: A Biến đổi cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh làm thuốc mất tác dụng. B Biến đổi cấu trúc hóa học của isoenzym làm các isoenzym mất tác dụng. C Tạo ra các isoenzym phá hủy cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh. D Tạo ra các isoenzym phá hủy màng nguyên tương nên kháng sinh không còn đích tác động. Câu 19 Câu 19: Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách nào sau đây? A Tạo ra vỏ bao ngoài ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào. B Phá hủy tiểu phần 30S hay 50S nên thuốc không bám được vào đích, vì vậy không phát huy được tác dụng. C Tạo ra các enzym có tác dụng ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào. D Tạo ra các enzym phá hủy cấu trúc hóa học của kháng sinh. Câu 20 Câu 20: Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế: A Vi khuẩn sản xuất men để phá hủy hoạt tính của thuốc. B Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc. C Vi khuẩn không còn men nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh. D Vi khuẩn không còn màng tế bào. Câu 21 Câu 21: Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế nào sau đây? A Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên không chịu ảnh hưởng của thuốc. B Điểm gắn của thuốc vào men đã bị thay đổi. C Thay đổi đường biến dưỡng của men chuyển hóa. D Điểm gắn của thuốc vào protein cấu trúc không còn. Câu 22 Câu 22: Chọn đáp án đúng về: Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế nào? A Vi khuẩn thay đổi cấu trúc của ribosom. B Vi khuẩn thay đổi khả năng thẩm thấu của màng nguyên tương. C Vi khuẩn sản xuất colixin để phá hủy hoạt tính của thuốc D Vi khuẩn sản xuất plasmid để phá hủy hoạt tính của thuốc. Câu 23 Câu 23: Gien đề kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn được lan truyền theo cơ chế: A Chỉ truyền dọc sang các thế hệ sau qua sự phân chia tế bào. B Chỉ truyền ngang giữa các vi khuẩn cùng loài. C Có thể truyền ngang giữa các vi khuẩn khác loài. D Chỉ truyền được gien kháng thuốc ở những vi khuẩn có pili. Câu 24 Câu 24: Gien đề kháng kháng sinh có thể lan truyền trên bốn phương diện, là: A Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp và chuyển vị trí. B Trong tế bào; giữa các tế bào; trong quần thể vi sinh vật; trong quần thể đại sinh vật. C Truyền dọc; truyền ngang giữa vi khuẩn cùng loàI và khác loài; tải nạp; đột biến. D Truyền dọc; truyền ngang; thông qua các hình thức vận chuyển di truyền; đột biến. Câu 25 Câu 25: Đặc điểm dạng đề kháng giả trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn: A Chiếm phần lớn trong kháng thuốc của vi khuẩn. B Xảy ra ở những vi khuẩn nội tế bào. C Không do nguồn gốc di truyền. D Có nguồn gốc di truyền hoặc không di truyền. Câu 26 Câu 26: Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn: A Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn. B Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu. C Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay transposon. D Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-. Câu 27 Câu 27: Plasmid mang các gen kháng thuốc và kim loại nặng gọi là: A R-plasmid. B RTF. C R determinant. D Yếu tố F. Câu 28 Câu 28: Vi khuẩn F+ giao phối với vi khuẩn F־ thì: A Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F+ B Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F'. C Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F+, còn mình mất yếu tố F để trở thành F־. D Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F', còn mình mất yếu tố F để trở thành F־. Câu 29 Câu 29: Vi khuẩn Hfr là vi khuẩn: A Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể B Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể C Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể. D Có yếu tố F nằm trên R-plasmid Câu 30 Câu 30: Hiện tượng nhiễm sắc thể truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối xảy ra khi: A Tế bào cho là F+, tế bào nhận là F־. B Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F+ C Tế bào cho là F־,tế bào nhận là F+ D Tế bào cho là F־, tế bào nhận là Hfr. Câu 31 Câu 31: Trong phương thức truyền chất liệu di truyền qua giao phối của vi khuẩn, chất liệu ditruyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua cơ chế: A Vừa truyền vừa nhân đôi. B Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận. C Hầu hết là vừa tryền vừa nhân đôi, nhưng có khi không nhân đôi. D Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi. Câu 32 Câu 32: Một trong các đặc điểm sau không phải là tính chất của plasmid: A Là yếu tố di truyền nằm ngoài nhiễm sắc thể. B Có cấu tạo là AND dạng vòng, mạch kép. C Mang những gen qui định những tính trạng không liên quan đến sự sống còn của vi khuẩn. D Số lượng của các plasmid trong mỗi tế bào là như nhau. Câu 33 Câu 33: Điều kiện để chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho được truyền sang vi khuẩn nhận bằng thức tiếp hợp cần phải qua trung gian là: A Pili chung của vi khuẩn. B Pili giới tính của vi khuẩn. C Receptor của vi khuẩn. D Plasmid Tra của vi khuẩn. Câu 34 Câu 34: Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian: A Pili chung của vi khuẩn. B Bacteriophage. C Pili giới tính của vi khuẩn D Plasmid F của vi khuẩn. Câu 35 Câu 35: Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid: A Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh. B Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh. C Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh. D Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh. Câu 36 Câu 36: Vi khuẩn có R-plasmid có đặc điểm gì? A Các gien nằm trên plasmid được truyền sang vi khuẩn khác chỉ khi vi khuẩn bị ly giải. B Các gien nằm trên plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác nhờ phage. C Chỉ những vi khuẩn có R-plasmid mới đề kháng với kháng sinh. D R-plasmid có thể tích hợp vào nhiễm sắc thể. Câu 37 Câu 37: Chất liệu di truyền trên R-plasmid có thể được lan truyền từ vi khuẩn nọ sang vi khuẩn kia qua hình thức vận chuyển di truyền: A Tiếp hợp, tải nạp, plasmid tra. B Biến nạp, tải nạp, plasmid tra. C Tải nạp, transposon, plasmid tra. D Tiếp hợp, biến nạp, tải nạp, plasmid tra. Câu 38 Câu 38: Những vi khuẩn có R-plasmid có đặc điểm gì nổi bật: A Mỗi vi khuẩn kháng thuốc chỉ có một R-plasmid. B R-plasmid có thể được truyền sang các vi khuẩn khác loài. C R-plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác qua hình thức tiếp hợp. D R-plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác khi vi khuẩn có pili giao phối. Câu 39 Câu 39: Trên lâm sàng, phối hợp thuốc kháng sinh là một trong những nguyên tắc dùng thuốc để tránh hiện tượng kháng thuốc, dựa trên tính chất sau của đột biến: A Đột biến có tính vững bền. B Đột biến có tính ngẫu nhiên. C Đột biến có tính chất hiếm. D Đột biến có tính chất độc lập và đặc hiệu. Câu 40 Câu 40: Kháng thuốc do R-plasmid có đặc điểm: A Một R-plasmid chỉ mang một gien kháng thuốc kháng lại một loại kháng sinh. B Một vi khuẩn có thể cùng một lúc mang nhiều gien kháng thuốc. C R-plasmid chỉ được truyền cho thế hệ con cháu. D R-plasmid chỉ được truyền cho vi khuẩn cùng loài. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #30