Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #30 Số câu40Quiz ID2907 Câu 1 Câu 1: Kháng thuốc ở những vi khuấn có R-plasmid có đặc điểm: A Gen kháng thuốc chỉ được truyền dọc cho con cháu. B Chỉ truyền được tính kháng thuốc cho vi khuẩn tiếp xúc. C Phương thức truyền tính kháng thuốc cho vi khuẩn qua tiếp xúc chiếm tỷ lệ cao. D Chỉ truyền được tính kháng thuốc cho vi khuẩn cùng loài. Câu 2 Câu 2: Đặc điểm của vi khuẩn có yếu tố R-plasmid: A Vi khuẩn có thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn cùng loài B Vi khuẩn không thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn khác loài C Tần số truyền tính kháng thuốc qua tiếp xúc là 101- 102 D Tần số truyền tính kháng thuốc qua tiếp xúc là 10-7- 10-12 Câu 3 Câu 3: Vi khuẩn truyền tính kháng thuốc qua đường phân bào là tính kháng thuốc được truyền cho vi khuẩn con cháu qua phân chia tế bào, đặc tính này: A Hay gặp ở vi khuẩn Gram dương. B Hay gặp ở vi khuẩn Gram âm. C Hay gặp ở nhiều loài vi khuẩn. D Ít gặp ở vi khuẩn. Câu 4 Câu 4: Kháng sinh đồ là kỹ thuật: A Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh. B Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn. C Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn. D Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn. Câu 5 Câu 5: Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng: A Các vi khuẩn kháng thuốc bị tiêu diệt. B Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bị tiêu diệt. C Các vi khuẩn nhạy cảm được tự do phát triển mà không bị ức chế cạnh tranh bởi các vi khuẩn khác. D Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt. Câu 6 Câu 6: Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là: A Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ. B Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn. C Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ. D Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh. Câu 7 Câu 7: Để xác định vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh cần phải: A Phân lập được vi khuẩn gây bệnh. B Có chẩn đoán xác định trên lâm sàng và định danh vi khuẩn gây bệnh. C Làm kháng sinh đồ chỉ với những loại vi khuẩn hay kháng thuốc. D Làm kháng sinh đồ với vi khuẩn gây bệnh. Câu 8 Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kháng sinh: A Các loại kháng sinh khác nhau thì có hoạt phổ khác nhau. B Có nhiều cách để phân loại kháng sinh. C Hoạt tính của một kháng sinh có tác dụng giống nhau đối với tất cả các loại vi khuẩn. D Vi khuẩn cũng có thể sản xuất ra kháng sinh. Câu 9 Câu 9: Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến: A Nhiễm sắc thể. B Vi khuẩn ở trạng thái không nhân lên. C Plasmid. D Phage. Câu 10 Câu 10: Kháng thuốc do plasmid có liên quan đến: A Đề kháng tự nhiên. B Đề kháng giả. C Đề kháng thu được. D Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được. Câu 11 Câu 11: Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein: A Polymycin. B Streptomycin. C Nhóm β - lactam. D Nhóm quinolon. Câu 12 Câu 12: Thuốc kháng sinh nào ức chế tổng hợp vách vi khuẩn: A Nhóm β-lactam. B Nhóm aminozid. C Nhóm quinolon. D Nhóm chloramphenicol. Câu 13 Câu 13: Họ thuốc kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein do tác động vào tiểu phần 50S của ribosom: A Penicillin. B Colistin. C Erythromycin. D Polymycin. Câu 14 Câu 14: Trong điều trị nhiễm khuẩn, phối hợp thuốc kháng sinh có tác dụng: A Luôn luôn cho hiệu quả cao. B Giảm chủng đột biến kháng thuốc trong trường hợp nhiễm khuẩn mạn tính. C Để điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. D Để điều trị các nhiễm khuẩn bội nhiễm sau khi nhiễm virus. Câu 15 Câu 15: Nhiễm trùng là tình trạng: A Xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnh. B Xâm nhập vào cơ thể của vi sinh vật gay bệnh. C Tăng sinh của vi sinh vật ký sinh trong cơ thể tại vị trí thông thường của nó. D Tăng sinh của vi sinh vật trong cơ thể dù rằng không có triệu chứng biểu hiện bệnh. Câu 16 Câu 16: Một người khỏe mạnh hoàn toàn, làm xét nghiệm máu thấy có hiện diện virus viêm gan B (HBsAg (+)), hình thái nhiễm trùng này được gọi là: A Nhiễm trùng thể ẩn. B Nhiễm trùng mạn tính. C Nhiễm trùng chậm. D Nhiễm trùng cấp tính. Câu 17 Câu 17: Một người khỏe mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn thương hàn, tình trạng này gọi là: A Nhiễm trùng cơ hội. B Nhiễm trùng mạn tính. C Người lành mang bệnh. D Nhiễm trùng chậm. Câu 18 Câu 18: E. coli là vi khuẩn ký sinh với tỷ lệ lớn ở đường tiêu hóa của người, thường không gây bệnh, nhưng lại rất hay gây tiêu chảy ở người bị AIDS. Đây được gọi là: A Nhiễm trùng tiềm tàng. B Nhiễm trùng chậm. C Nhiễm trùng cơ hội. D Nhiễm trùng cấp tính. Câu 19 Câu 19: Một số khái niệm đúng về nhiễm trùng: A Bệnh nhiễm trùng thể ẩn là trạng thái bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội. B Bệnh nhiễm trùng cấp tính là triệu chứng bệnh trầm trọng, nhưng bệnh chỉ tồn tại trong thời gian ngắn. C Bệnh nhiễm trùng mạn tính là bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội. D Nhiễm trùng tiềm tàng là người bị nhiễm trùng không có dấu hiệu lâm sàng. Câu 20 Câu 20: Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào: A Độc lực của vi sinh vật. B Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập. C Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể. D Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể. Câu 21 Câu 21: Đơn vị dùng để đo độc lực: A 50MD B MLD50 C MLD D MD50 Câu 22 Câu 22: Liều chết LD50 là liều vi sinh vật hay sản phẩm của nó làm chết: A 50 con chuột trong phòng thí nghiệm. B 50 con thỏ trong phòng thí nghiệm. C 50 súc vật thí nghiệm. D 50% súc vật thí nghiệm. Câu 23 Câu 23: Các thành phần của tế bào vi khuẩn đóng vai trò độc lực: A Vỏ vi khuẩn. B Acid hyaluronic của vi khuẩn. C Tryptophanase của vi khuẩn. D Catalase của vi khuẩn. Câu 24 Câu 24: Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính: A Bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội. B Bệnh kéo dài, không có dấu hiệu lâm sàng. C Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác. D Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm. Câu 25 Câu 25: Đặc điểm của nhiễm trùng tiềm tàng: A Loại nhiễm trùng này do một số virus. B Thời gian ủ bệnh thường rất dài. C Vi sinh vật gây bệnh chỉ gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi. D Thường do các vi khuẩn ký sinh bên trong tế bào. Câu 26 Câu 26: Đặc điểm các yếu tố độc lực của vi sinh vật: A Ở những vi khuẩn độc lực, yếu tố bám luôn tương quan với độc lực. B Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì điều kiện đầu tiên là phải bám được vào tế bào. C Chỉ những vi khuẩn có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh. D Chỉ những vi khuẩn Gram (-) có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh. Câu 27 Câu 27: Các thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là: A Lông B Pili gới tính C Pili chung D Vỏ Câu 28 Câu 28: Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế bám dính tại ngã vào: A Lông. B Pili. C Vỏ. D Lipopolysaccharit trên vách. Câu 29 Câu 29: Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế chống thực bào: A Lipopolysaccharit (LPS) ở vách. B Peptidoglycan. C Vỏ. D Nha bào. Câu 30 Câu 30: Đặc điểm sự xâm nhập và sinh sản của vi sinh vật: A Xâm nhập là yếu tố quyết định của sự nhiễm trùng. B Xâm nhập là điều kiện đầu tiên để vi sinh vật có thể bám vào mô. C Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì phải xâm nhập được vào trong tế bào. D Vi sinh vật muốn xâm nhập được vào tế bào thì phải có nội độc tố. Câu 31 Câu 31: Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng: A Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể. B Làm tan hồng cầu. C Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp. D Làm lắng đọng fibrin bao quanh vi khuẩn. Câu 32 Câu 32: Hyaluronidase là yếu tố độc lực của vi khuẩn vì nó có vai trò: A Hủy hoại chất tạo keo giúp vi khuẩn xâm nhập vào các tổ chức của cơ thể. B Hủy hoại sợi cơ giúp vi khuẩn xâm nhập các tổ chức của cơ thể. C Hủy hoại mô liên kết của tổ chức giúp vi khuẩn dễ khuếch tán và xâm nhập các tổ chức. D Huỷ hoại đại thực bào, giúp vi khuẩn tránh bị thực bào. Câu 33 Câu 33: Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm: A Là độc tố có độc lực rất mạnh. B Là độc tố có độc lực không mạnh bằng nội độc tố. C Không có kháng độc tố điều trị. D Tính kháng nguyên yếu. Câu 34 Câu 34: Đặc điểm của ngoại độc tố của vi khuẩn: A Được giải phóng ra khỏi tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải. B Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể. C Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid. D Không có vi khuẩn Gram âm nào tiết được ngoại độc tố. Câu 35 Câu 35: Các tính chất của nội độc tố: A Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn. B Có kháng độc tố điều trị. C Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải. D Chịu nhiệt kém. Câu 36 Câu 36: Tính chất của nội độc tố là gì? A Có ở các Clostridium, bạch hầu, tả, E. coli, Shigella. B Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm. C Độc tính rất mạnh. D Bản chất là phức hợp phospholipid A và B. Câu 37 Câu 37: Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố: A Tính sinh miễn dịch mạnh. B Bản chất là protein. C Do vi khuẩn chết phóng thích ra. D Dễ bị hủy bởi nhiệt. Câu 38 Câu 38: Bản chất hóa học của ngoại độc tố là: A Lipopolysaccharit. B Glycoprotein. C Glycolipid. D Polysaccharit. Câu 39 Câu 39: Bản chất hóa học của nội độc tố là: A Phospholipid. B Acid techoic. C Polysaccharit. D Lipopolysaccharit. Câu 40 Câu 40: Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò: A Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em B Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em C Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn D Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #31