Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #1 Số câu30Quiz ID2839 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ nào y học còn truyền miệng nhưng đã biết dùng thức ăn trị bệnh: A Thời kỳ dựng nước B Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ I C Thời kỳ Độc Lập Giữa Các Triều Đại Ngô, Đình, Lê, Lý, Trần, Hồ D Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ II Câu 2 Câu 2: Ty Lương Y đổi thành Viện Thái Y vào năm nào? A 1257 B 1362 C 1378 D 1399 Câu 3 Câu 3: Học thuyết âm dương nghiên cứu: A Sự hình thành cơ thể con người B Sự vận động và tiến hóa không ngừng của vật chất C A và B đúng D A và B sai Câu 4 Câu 4: Vị trí của huyệt Trung cực? A Rốn thẳng lên 6 thốn B Từ rốn đo ngang ra 2 thốn C Giữa chỗ lỏm bờ trên xương ức D Thẳng dưới rốn 4 thốn Câu 5 Câu 5: Huyệt Nhũ căn có tác dụng nào sau đây? A Trị thiếu sữa, viêm tuyến vú B Trị viêm màng ngực, viêm gan C Trị bệnh về kinh nguyệt, vô sinh D Trị đau dạ dày, ợ chua Câu 6 Câu 6: Huyệt Thần khuyết có phương pháp châm nào sau đây? A Châm xiên B Châm luồn dưới da C Cấm châm D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Huyệt Phong trì thuộc đường kinh nào? A Kinh Tam tiêu B Kinh Bàng quang C Kinh Đởm D Kinh Tâm bào Câu 8 Câu 8: Các thuộc tính nào sau đây thuộc âm: A Bên ngoài. B Hoạt động. C Bên dưới. D Có xu hướng phân tán Câu 9 Câu 9: Huyệt Toản Trúc có tác dụng nào sau đây? A Trị đau đầu, đau mắt B Trị đau răng, viêm tai C Trị viêm mũi, viêm xoang D Tất cả đúng Câu 10 Câu 10: Kinh thủ thiếu âm Tâm. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Đau vùng tim, khát muốn uống nước B Mắt đỏ C Cảm giác nóng trong người D Tiểu gắt Câu 11 Câu 11: Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ? A Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung B Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao C Thận du, Can du, Tâm du D Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu Câu 12 Câu 12: Kinh túc thái dương Bàng quang. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong. Chọn câu sai: A Điên cuồng B Đau nhức giữa đỉnh đầu C Cảm giác như khí thượng nghịch gây nên đau đầu D Chảy máu cam Câu 13 Câu 13: Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh hư: A Trướng bụng, đầy hơi, khó tiêu B Hoa mắt, chóng mặt C Nước tiểu vàng D Sốt cao Câu 14 Câu 14: Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Ngực đầy trướng B Ho và khó thở C Đau nhiều ở hộ thượng đòn D Tất cả đúng Câu 15 Câu 15: Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 17 giờ đến 19 giờ: A Giờ tuất (giờ của Tâm bào) B Giờ hợi (giờ của Tam tiêu) C Giờ dậu (giờ của Thận) D Giờ tý (giờ của Đởm) Câu 16 Câu 16: Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 3 giờ đến 5 giờ: ( Bắt đầu – KT 1-3h Can: Phế- Đại Trường- Vị- Tỳ- Tâm- Tiểu Trường- Bàng QuangThận- Tâm bào- Tam tiêu- Đởm- Can) : A Giờ dần (giờ của Phế) B Giờ mão (giờ của Đại trường) C Giờ thìn (giờ của Vị) D Giờ tỵ (giờ của Tỳ) Câu 17 Câu 17: Chứng nội hàn trên lâm sàng thường gặp các loại nào sau đây. Chọn câu sai? A Tỳ vị hư hàn. B Thân dương hư. C Tâm dương hư. D Can dương hư Câu 18 Câu 18: Khi Hàn tà xâm nhập vào Tỳ sẽ gây ra các triệu chứng: ( Tỳ dương hư) A Đau nhức các khớp B Tiêu chảy, tay chân lạnh C Hoa mắt, chóng mặt D Xuất huyết dưới da Câu 19 Câu 19: Phong gồm các bệnh chứng nào sau đây. Ngoại trừ: A Phong hàn B Phong nhiệt C Phong động D Phong thấp Câu 20 Câu 20: Đặc tính của Phong: A Dương, hay co rút, kinh giật. B Hay bốc lên đầu mặt. C A và B đúng. D A và B sai Câu 21 Câu 21: Âm dương hỗ căn.( Đối lập: Mâu thuẫn; Hỗ căn: nương tựa; Tiêu trưởng: Mất đi và sinh trưởng; bình hành: cân bằng) A Mâu thuẫn, chế ước lẫn nhau B Cân bằng lẫn nhau C Nương tựa lẫn nhau D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài thì ngoại Phong thường gây bệnh với tạng nào? ( Can ố phong) A Thận B Tỳ C Can D Phế Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân gây bệnh bên trong bao gồm: ( hỷ, nộ, ai, ái, ố, cụ, dục: vui, giận, buồn, thương, ghét, sợ, dục) A Vui, buồn B Giận, lo C Nghĩ, kinh, sợ D Tất cả đúng Câu 24 Câu 24: Nhiệm vụ của tiểu trường. ( Thanh: dưỡng trấp; trọc:phân) A Phân thanh, giáng trọc B Bài tiết nước tiểu C Bài tiết cặn bã D Tất cả đúng Câu 25 Câu 25: Bệnh tật phát sinh là do mất cân bằng âm dương trong cơ thể, nếu âm thịnh: A Sinh ngoại nhiệt. ( Dương thịnh sinh ngoại nhiệt) B Sinh nội nhiệt.( Âm hư sinh nội nhiệt) C Sinh ngoại hàn.( Dương hư sinh ngoại hàn) D Sinh nội hàn Câu 26 Câu 26: Khi bệnh ở Đởm thường xuất hiện các triệu chứng.( Mật) A Vàng da, miệng đắng, nôn mửa ra chất đắng B Đau ngực, ho khan C Xuất huyết dưới da D Đau nhức các khớp Câu 27 Câu 27: Can khai khiếu ra: A Tóc B Mắt C Mũi D Lưỡi Câu 28 Câu 28: Can chủ về: A Tàng huyết B Sơ tiết C Chủ cân D Tất cả đúng Câu 29 Câu 29: Tạng có chức năng gì? A Chuyển hoá và tàng trữ tinh, khí, thần, huyết, tân, dịch B Thu nạp, tiêu hoá, hấp thụ, chuyển vận các chất từ đồ ăn uống và bài tiết các chất cặn bã của cơ thể ra ngoài => phủ C A và B đúng D A và B sai Câu 30 Câu 30: Trong cơ thể người có phủ nào sau đây? A Tỳ, Vị B Tam tiêu, Bàng quang. ( Đởm. vị. tiểu trường, đại trường, bang quang, tam tiêu) C Can, Tâm D Phế, Tam tiêu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #2