Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #22 Số câu30Quiz ID2860 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần: A Châm tả B Ôn điện châm C Châm bổ, ôn điện châm D Châm bổ, châm tả, ôn điện châm Câu 2 Câu 2: Điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, dùng bài thuốc: A Bát vị quế phụ thang gia giảm B Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm C Đào hồng tứ vật thang gia giảm D Độc hoạt thang gia giảm. Câu 3 Câu 3: Đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp tương ứng với đau thần kinh tọa do: A hoát vị đĩa đệm B Lạnh và ẩm thấp C Sang chấn D Gai hoặc thoái hóa cột sống Câu 4 Câu 4: Phép điều trị của đau dây thần kinh tọa do phong thấp nhiệt là: A Khu phong thanh nhiệt trừ thấp B Khu phongthanh nhiệt trừ thấp, tư bổ can thận C Hành khí hoạt huyết D Khu phong thanh nhiệt trừ thấp - Hành khí hoạt huyết Câu 5 Câu 5: Đau dây thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm tương ứng với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền: A Phong nhiệt B Phong thấp C Ứ huyết D Phong hàn thấp Câu 6 Câu 6: Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau đơn thuần ở đường kinh đởm thì châm các huyệt: A Dương lăng tuyền, Dương phụ, Huyền chung B Dương lăng tuyền, Hoàn khiêu, Thừa phù C Hoàn khiêu, Ủy trung D Huyền chung, Thừa phù, Ủy trung Câu 7 Câu 7: Đau dây thần kinh tọa thể L5 có triệu chứng giống phong hàn xâm nhập vào kinh: A Bàng quang B Đởm C Bàng quang, Đởm D Thận Câu 8 Câu 8: Teo cơ là triệu chứng có thể gặp trong đau dây thần kinh tọa do: A Phong nhiệt B Phong thấp C Ứ huyết D Phong hàn thấp Câu 9 Câu 9: Điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ, dùng bài thuốc: A Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm B Đào hồng tứ vật thang gia giảm. C Độc hoạt thang gia giảm D Ý dĩ nhân thang gia giảm Câu 10 Câu 10: Phép điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ: A Hành khí hoạt huyết B Ôn thông kinh lạc C Phá ứ - Hành khí hoạt huyết D Phá ứ hoạt huyết Câu 11 Câu 11: Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau dữ dội như kim châm và dao cắt ở một điểm thường do nguyên nhân: A Phong hàn thấp B Phong thấp nhiệt C Ứ huyết D Phong thấp Câu 12 Câu 12: Trong đau dây thần kinh tọa, mạch sáp gặp trong thể do: A Phong hàn B Phong hàn thấp C Phong thấp nhiệt D Ứ huyết Câu 13 Câu 13: Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là: A Âm dương đối lập B Âm dương sinh ra C Âm dương mất đi D Âm dương luôn tồn tại Câu 14 Câu 14: Phạm trù cùa học thuyết âm dương là: A Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương B Trong âm có dương, trong dương có âm C Âm dương luôn đi đôi với nhau D Âm dương luôn tách rời nha Câu 15 Câu 15: Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào? A Thanh pháp B Tiêu pháp C Hòa pháp D Bổ pháp Câu 16 Câu 16: Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là: A Đắng B Ngọt C Trầm D Lạnh Câu 17 Câu 17: Tạng nào sau đây làm chủ huyết: A Tạng Tâm làm chủ huyết B Tạng Can làm chủ huyết C Tạng Tỳ làm chủ huyết D Cả 3 câu đều sai Câu 18 Câu 18: Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng: A Ở tạng can B Ở tạng tâm C Ở tạng tỳ Câu 19 Câu 19: Ngũ tạng bao gồm có: A Tâm, can, tỳ, phế, thận B Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm C Can, vị, phế, thận, bang quang D Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường Câu 20 Câu 20: Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng: A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Tỳ D Tạng Thận Câu 21 Câu 21: Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là: A Phép thanh B Phép hạ C Phát tán D Bổ Câu 22 Câu 22: Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh: A Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật B Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh C Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh D Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật Câu 23 Câu 23: Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là: A Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ B Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho C Sốt cao, mê sảng D Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy Câu 24 Câu 24: Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là: A Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ B Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho C Sốt cao, mê sảng D Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy Câu 25 Câu 25: Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là: A Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ B Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho C Sốt cao, mê sảng D Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy Câu 26 Câu 26: Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”: A Triều nhiệt, nhức ừong xương, di tinh liệt dương B Sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài C Sợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ D Triều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt Câu 27 Câu 27: Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyêt, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn... A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Phương pháp thổi mũi: lấy bột thuốc hay khói thuốc thôi vào mũi chữa bệnh tại chỗ như hôn mê, ngất: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Nguyên tắc chữa bệnh theo Y học cổ truyền? A Gốc bệnh là những nguyên nhân gây bệnh B Gốc bệnh là ngọn bệnh C Ngọn bệnh là triệu chứng D Gốc bệnh và ngọn bệnh bổ sung cho nhau Câu 30 Câu 30: Có mây nguyên tắc chữa bệnh bằng thuốc y học cổ truyền? A 2 B 3 C 4 D 5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #23