Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #6 Số câu30Quiz ID2844 Câu 1 Câu 1: Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính: A Thận, Phế, Đởm B Tâm, Tỳ và Can C Vị, Tâm bào, Tam tiêu D Tỳ, Vị, Tiểu trường Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây được xem là bất nội ngoại nhân. Ngoại trừ: A Sang chấn, trùng phú cắn B Ứ huyết C Phong hàn D Đàm ẩm Câu 3 Câu 3: Đàm ẩm có nguồn gốc chủ yếu do 3 tạng nào sau đây: A Tỳ, Phế, Thận B Tâm, tâm bào, Bàng quang C Can, Phế, Tiểu trường D Đại trường, Tam tiêu, Thận Câu 4 Câu 4: Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu đàm đình trệ ở ngực gây ra triệu chứng: A Điên cuồng, lưỡi cứng không nói được B Huyền vựng C Tức ngực, suyễn D Sốt rét Câu 5 Câu 5: Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu ẩm vào Tỳ gây ra triệu chứng: A Phù thủng B Ho suyễn C Sôi bụng, đầy bụng, kém ăn D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Hội chứng bệnh do đàm ẩm gây ra: A Lao hạch B Huyền ẩm C Yêm ẩm D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Sang chấn, trùng thú cắn, được xếp vào loại nguyên nhân gây bệnh nào? A Bất nội ngoại nhân B Ngoại nhân C Nội nhân D A và B đúng Câu 8 Câu 8: Theo Y học cổ truyền, Lao hạch còn gọi là gì? A Huyền vựng B Thất miên C Tràng nhạc D Tâm quý Câu 9 Câu 9: Các đường kinh âm ở tay. Ngoại trừ: A Phế B Tâm C Tâm bào D Can Câu 10 Câu 10: Các đường kinh dương ở tay. Ngoại trừ: A Đại trường B Thận C Tam tiêu D Tiểu trường Câu 11 Câu 11: Các đường kinh âm ở chân: A Tỳ B Can C Thận D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Các đường kinh dương ở tay: A Bàng quang B Đởm C Vị D Tất cả đúng Câu 13 Câu 13: Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở tay đi từ hướng nào? A Từ chân trái lên hai tay B Từ bàn tay vào trong và lên đầu C Từ đầu xuống tay rồi xuống chân D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở chân đi từ hướng nào? A Từ thắt lưng xuống bàn chân B Từ ngực xuống bàn chân C Từ đầu xuống bàn chân D Từ gối xuống bàn chân Câu 15 Câu 15: Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh âm ở chân đi từ hướng nào? A Từ bàn chân lên đầu B Từ bàn chân lên đầu xuống tay hai bên C Từ bàn chân lên thắt lưng D Từ bàn chân lên ngực bụng Câu 16 Câu 16: Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh dương minh: A Huyết nhiều B Khí nhiều C A và B đúng. D A và B sai Câu 17 Câu 17: Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh thái dương và kinh quyết âm: A Huyết ít B Khí nhiều C A và B đúng D A và B sai Câu 18 Câu 18: Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong: A Khí nghịch, khát nước, lo lắng B Đau mặt trong cánh tay, cảm giác nóng trong lòng bàn tay C A và B đúng D D. A và B sai Câu 19 Câu 19: Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh thực. Chọn câu sai? A Đau vai lưng B Phát sốt C Sợ lạnh, ra mồ hôi D Xuất huyết dưới da Câu 20 Câu 20: Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh hư: A Nước tiểu trong B Sợ nóng C Táo bón D Đau thượng vị Câu 21 Câu 21: Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Đau nhức răng B Cổ họng sưng đau C Hoa mắt, chóng mặt D A và B đúng Câu 22 Câu 22: Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong: A Đau thượng vị B Táo bón C Đau mặt trước vai, cánh tay, ngón cái và ngón trỏ bị đau nhức không làm việc được D Ho khan Câu 23 Câu 23: Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh thực: A Đau họng B Cảm giác nóng vùng mà đường kinh đi qua C Đoản hơi D Nặng ngực Câu 24 Câu 24: Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh hư: A Sợ lạnh, lạnh run B Sợ nóng C Tiêu lỏng D Ho đàm Câu 25 Câu 25: Lộ trình đường kinh túc dương minh Vị: A Khởi đầu từ chỗ lõm ở hai bên sống mũi và kết thúc tận cùng ở góc ngoài góc móng ngón chân 2 B Khởi đầu từ khóe trong mắt và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân cái C Khởi đầu từ hai bên lỗ tai và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân út D Khởi đầu từ mép bên trái miệng và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân 3 Câu 26 Câu 26: Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Sắc mặt đen B Ngại gặp người và lửa C Lạnh run D Tất cả đúng Câu 27 Câu 27: Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong: A Đau nhức các khớp B Xuất huyết dưới da C Bụng trên bị sưng trướng D Nôn ói nước trong Câu 28 Câu 28: Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh thực: A Thường xuyên có cảm giác đói B Nước tiểu vàng C A và B đúng D A và B sai Câu 29 Câu 29: Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong: A Đau ở cuống lưỡi, người có cảm giác cứng khó cử động B Ăn kém, cảm giác thức ăn bị chặn, ăn không xuống C Đau thượng vị, tiêu chảy hoặc muốn đi cầu mà không đi được (giống như lỵ) D Tất cả đúng Câu 30 Câu 30: Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Hoàng đản B Không nằm được, đứng lâu bị phù và có cảm giác lạnh ở mặt trong đùi C Ngón chân cái không cử động được D Tất cả sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #7