Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID5026 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Sự thất bại của quá trình phân chia tế bào sau quá trình nhân đôi ADN dẫn đến hậu quả gì? A Thể đa bội B Dị bội C Nguyên phân D Di chuyển của tế bào Câu 2 Câu 2: Hãy xác định: Quá trình nhân đôi ở E.coli diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào? A Pha M B Pha G1 C Pha G2 D Pha S Câu 3 Câu 3: Xác định: Trong quá trình nào, sự nhân đôi có thể được nhìn thấy ở đoạn mở nhỏ của ADN? A Biến đổi B Cắt đứt C Đột biến D Nhân bản ngã ba Câu 4 Câu 4: Hãy cho biết: Enzim nào được sử dụng cho quá trình nhân đôi ở E. Coli? A Enzyme giới hạn B Enzyme protease C Enzyme lipase D DNA polymerase Câu 5 Câu 5: Xác định: Điều nào xảy ra nếu các polymerase sau đây có một vị trí hoạt động rộng rãi bất thường? A Các polymerase DNA B Các polymerase TLS C Các polymerase RNA D Các chuỗi xoắn DNA Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng: Điều nào không gây đứt mạch kép trong ADN? A Tia gamma B Thuốc điều trị ung thư C Gốc tự do D Di truyền đột biến Câu 7 Câu 7: Chọn ý đúng: Yếu tố nào của ribôxôm đóng vai trò chủ yếu trong quá trình dịch mã mARN? A rRNA của tiểu đơn vị lớn B Protein của tiểu đơn vị lớn C rRNA của tiểu đơn vị nhỏ D Protein của tiểu đơn vị nhỏ Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Có bao nhiêu kênh có mặt trong ribôxôm? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Một mRNA mang nhiều ribosome được gọi là gì? A Phức hợp tRNA tiểu đơn vị nhỏ bắt đầu mRNA B Phức hợp mRNA ribosome C Phức hợp polyamine-ribosome D Polysome Câu 10 Câu 10: Chọn ý đúng: Nội dung nào về cơ chế biểu hiện cơ bản của gen là đúng? A DNA -> tRNA -> protein B RNA -> cDNA -> mRNA -> protein C RNA -> DNA -> mRNA -> protein D DNA -> protein Câu 11 Câu 11: Xác định: Loại ARN chính được tạo ra trong tế bào cần cho quá trình dịch mã là gì? A mRNA B tRNA C rRNA D siRNA Câu 12 Câu 12: Cho biết: Cái gì lưu trữ thông tin di truyền trong DNA? A Đường B Phốt phát C Bazơ nitơ D Polymerase Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Chức năng nào của ADN cần thiết cho mục đích của quá trình tiến hóa? A Sao chép B Phiên mã C Dịch mã D Đột biến Câu 14 Câu 14: Hãy xác định đâu là ý sai khi nói về ADN? A Nằm trong nhiễm sắc thể B Mang thông tin di truyền từ bố mẹ sang con cái C Có nhiều trong tế bào chất D Có mối tương quan chính xác giữa số lượng ADN và số bộ nhiễm sắc thể trên mỗi tế bào Câu 15 Câu 15: Xác định: Thành phần không phải của axit nucleic? A Nuclêôtit B Nhóm photphat C Đường pentôzơ D Liên kết photphodiesteraza Câu 16 Câu 16: Xác định: Loại nào thuộc loại ARN tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin? A snRNA B rRNA C yRNA D dsRNA Câu 17 Câu 17: Xác định: Bước nào không phải là bước phân huỷ mARN? A Deadenyl hóa B Hoạt động exonuclease 5 '→ 3' C Hoạt động exonuclease 3 '→ 5' D Suy thoái theo vị trí cụ thể Câu 18 Câu 18: Xác định: Có bao nhiêu cách phân giải ARN ở tế bào nhân thực? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 19 Câu 19: Xác định: mRNA nào là một ví dụ về việc có một exon kéo dài? A Gen slo của người B Troponin T mRNA của động vật có vú C mRNA của kháng nguyên T của virus khỉ SV40 D Drosophila Dscam mRNA Câu 20 Câu 20: Xác định: Có bao nhiêu trình tự đồng thuận để nối được tìm thấy trong một exon? A 1 B 2 C 3 D 0 Câu 21 Câu 21: Một phân tử mARN có chiều dài 3332A0 , trong đó có tỉ lệ A:U:G:X=1:3:2:4 . Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài của phân tử mARN này thì số nucleotit loại A của ADN là A 392 B 98 C 196 D 294 Câu 22 Câu 22: Gen dài 2601 Ao, có tỉ lệ (G+X)/(A+T)=1,5 . Khi gen phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 3060 ribonucleotit tự do. Số lần phiên mã của gen trên là: A 1 B 3 C 4 D 2 Câu 23 Câu 23: Chọn ý đúng khi nói về quá trình phiên mã? A chỉ có ở virut có ADN sợi kép và các sinh vật nhân thực. B không có ở virut. C chỉ có ở các sinh vật nhân thực. D có ở tất cả virut có ADN sợi kép, vi khuẩn và các sinh vật nhân thực. Câu 24 Câu 24: Xác định: Chất nào là phân tử tiếp hợp? A mRNA B rRNA C cRNA D tRNA Câu 25 Câu 25: Xác định: Đột biến mất chức năng sẽ có ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện của gen mã hóa protein hoạt hóa dị hóa của operon lac? A Biểu hiện thấp khi có lactose và tắt khi không có glucose, bất kể có hay không có glucose B Biểu hiện cao khi có lactose và tắt khi không có glucose, bất kể có hoặc không có glucose C Biểu hiện thấp khi có glucoza và không có glucoza, bất kể có hay không có lactoza D Biểu hiện cao khi có glucoza và tắt khi không có glucoza, bất kể có hay không có lactoza Câu 26 Câu 26: Chọn ý đúng: Điều nào là đúng về operon tryptophan? A Tetramer của các tiểu đơn vị giống hệt nhau B Sản phẩm ARN rất ổn định C Chất ức chế Trp liên kết với tryptophan D Chất ức chế Trp là sản phẩm của operon Trp Câu 27 Câu 27: Chọn ý đúng: Ký hiệu CAP là viết tắt của? A Protein kích hoạt gen dị hóa B Protein ức chế gen dị hóa C Protein kích hoạt gen đồng hóa D Protein ức chế gen đồng hóa Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết: Phát biểu nào về sự điều hòa biểu hiện operon trp theo sự suy giảm là đúng? A Dịch mã nhanh chóng của peptit dẫn đầu ngăn cản quá trình hoàn thành phiên mã mRNA B Dịch mã nhanh chóng của peptit đầu cho phép hoàn thành phiên mã mRNA C Trình tự peptit dẫn đầu mã hóa các enzym cần thiết để tổng hợp tryptophan D Trình tự peptit dẫn đầu không chứa gốc tryptophan Câu 29 Câu 29: Hãy cho biết: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất? A Xúc tác. B Ức chế. C Trung gian. D Cảm ứng Câu 30 Câu 30: Xác định: Cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protêin được phát hiện năm nào? A 1945 B 1962 C 1980 D 1953 Câu 31 Câu 31: Cho biết: Khi môi trường có lactose, để cần sản xuất men thì cần loại enzym gì? A β lactaza B α lactaza C ADN polimeraza D ARN polimeraza Câu 32 Câu 32: Chọn ý đúng: Các đột biến ở người được biết đến nhiều nhất là gì? A được gây ra bởi bức xạ B tự phát C do vi rút D do hóa chất Câu 33 Câu 33: Khi nói về đột biến gen ở loài sinh sản hữu tính ý nào không đúng? A Chỉ các đột biến xuất hiện trong tế bào sinh tinh và sinh trứng mới được di truyền cho thế hệ sau B Các đột biến lặn gây chết có thể truyền cho thế hệ sau qua các cá thể có kiểu gen dị hợp tử. C Các đột biến có thể xảy ra ngẫu nhiên trong quá trình sao chép ADN. D Những đột biến làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của sinh vật có xu hướng được chọn lọc tự nhiên giữ lại. Câu 34 Câu 34: Cho biết: Trong cơ chế tái bản ADN, nếu phân tử acridin xen vào sợi khuôn thì xảy ra loại đột biến? A Thay một cặp nucleotit trong gen B Đảo vị trí giữa 2 cặp nucleotit cùng mã C Thêm một cặp nucleotit trong gen D Mất một cặp nucleotit trong gen Câu 35 Câu 35: Loại đột biến xảy ra ở đâu không di truyền qua sinh sản hữu tính? A gen. B NST. C Tế bào xôma. D giao tử. Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở? A Kỳ sau và kì giữa B Kỳ sau và kỳ cuối C Kỳ đầu và kì cuối D Kỳ cuối và kỳ giữa Câu 37 Câu 37: Chọn ý đúng: Những kỳ nào trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ? A Trung gian, đầu và cuối B Đầu, giữa , cuối C Đầu, giữa, sau và cuối D Trung gian, đầu và giữa Câu 38 Câu 38: Chọn ý đúng: Từ 1 hợp tử để hình thành cơ thể đa bào đòi hỏi quá trình? A Giảm phân và thụ tinh B Nguyên phân C Sinh sản hữu tính D Sinh sản dinh dưỡng Câu 39 Câu 39: Xác định ý đúng: Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là? A Không tách tâm động và dãn xoắn B Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép C Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào D Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào Câu 40 Câu 40: Hãy cho biết: Loại đột biến nào được phát sinh trong quá trình nguyên phân? A Chỉ có đột biến xoma B Đột biến giao tử và đột biến xoma C Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi D Đột biến xoma và đột biến tiền phôi Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 02