Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID5027 Câu 1 Câu 1: Cho biết: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào không đúng? A Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG,UGG. B Trên mARN mã di truyền được đọc từ đầu 5' đến đầu 3'. C Bộ ba AUG là bộ ba mã mở đầu, mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ. D Một bộ chỉ mã hóa cho một axit amin. Câu 2 Câu 2: Cho biết: Trên mạch gốc của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ, bộ ba mở đầu mã hoá cho axit amin foocmin mêtiônin là? A 3' AUG 5' B 3' TAC 5' C 5' AUG 3' D 5' TAX 3' Câu 3 Câu 3: Xác định đâu không phải là đặc điểm của mã di truyền? A Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba B Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin C Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vật D Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau Câu 4 Câu 4: Chọn ý đúng: Ba nucleotit kế tiếp nhau trên mạch mã gốc của ADN mã hóa cho một axit amin gọi là? A mã di truyền B anticodon C triplet D codon Câu 5 Câu 5: Cho biết: Cần bao nhiêu bazơ để mã hóa 20 axit amin? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 6 Câu 6: Xác định: Câu nào dưới đây đề cập đến mệnh đề định hướng trình tự sắp xếp các axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin? A Dấu vân tay DNA B Mã di truyền C Phiên mã D Sự phân ly Câu 7 Câu 7: Xác định: Quá trình nhân đôi ở E.coli diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào? A Pha M B Pha G1 C Pha G2 D Pha S Câu 8 Câu 8: Cho biết: Trong quá trình nào, sự nhân đôi có thể được nhìn thấy ở đoạn mở nhỏ của ADN? A Biến đổi B Cắt đứt C Đột biến D Nhân bản ngã ba Câu 9 Câu 9: Cho biết: Enzim nào được sử dụng cho quá trình nhân đôi ở E. Coli? A Enzyme giới hạn B Enzyme protease C Enzyme lipase D DNA polymerase Câu 10 Câu 10: Xác định: Điều nào không gây đứt mạch kép trong ADN? A Tia gamma B Thuốc điều trị ung thư C Gốc tự do D Di truyền đột biến Câu 11 Câu 11: Cho biết: Có bao nhiêu nuclêôtit của chuỗi ARN đang phát triển vẫn giữ nguyên cơ bản bắt cặp với ADN khuôn mẫu? A 10 B 12 C 18 D 16 Câu 12 Câu 12: Xác định: Có bao nhiêu kênh được tìm thấy trong kẹp RNA polymerase? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Điều gì xảy ra khi enzim polymeraza đến vùng kết thúc trong quá trình phiên mã? A ARN non bị rụng B ADN mới sinh ra C Prôtêin non bị rụng D Enzim mới sinh ra Câu 14 Câu 14: Xác định: Nơi nào là “địa điểm bắt đầu” ban đầu cho quá trình phiên mã? A Vùng khởi động B Vùng kết thúc C Vùng cấu trúc D Tùy ý Câu 15 Câu 15: Chọn ý đúng: Đơn vị nào không phải là đơn vị phiên mã của ADN? A Vùng hủy diệt B Vùng kết thúc C Vùng khởi động D Gen cấu trúc Câu 16 Câu 16: Chọn ý đúng: Quá trình sao chép thông tin di truyền từ một sợi đơn của ADN thành ARN được gọi là gì? A Dịch mã B Phiên mã C Phiên mã ngược D Dịch mã ngược Câu 17 Câu 17: Chọn ý đúng: “Thuyết bán bảo toàn về sự sao chép ADN” được quan sát đầu tiên ở sinh vật nào? A Treponema pallidum B Vibrio cholerae C Staphylococcus pneumoniae D Escherichia coli Câu 18 Câu 18: Đâu là Enzim tháo xoắn ADN? A helicase B topoisomerase C nuclease D endonuclease Câu 19 Câu 19: Chọn ý đúng: Chữ “S” trong ribosome 80S là viết tắt của? A Các đơn vị của Svedberg B Hệ số lắng C Được đánh dấu lưu huỳnh D Siêu âm Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng: Loại nào có số lượng tARN lớn nhất? A con người B vi khuẩn C nấm men D ruồi giấm Câu 21 Câu 21: Xác định điều nào giải thích đúng nhất về cách đột biến trong ADN có thể dẫn đến sự biểu hiện của một kiểu hình mới? A Một polypeptit khác được tạo ra. B Sự phân cực của tRNA trở thành cực của DNA. C Axit nucleic bị metyl hóa. D Sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ có các ribôxôm giống nhau. Câu 22 Câu 22: Xác định: Điều gì xảy ra khi tiểu đơn vị nhỏ của ribosome gặp mARN? A Tách tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm B Dịch mã trung tâm của ADN C Tham gia tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm D Phiên mã tín hiệu trung tâm của ADN Câu 23 Câu 23: Xác định: Bào quan nào của tế bào chịu trách nhiệm tổng hợp prôtêin? A Lysosome B Ti thể C Nhân D Ribôxôm Câu 24 Câu 24: Xác định: Quá trình trùng hợp polipeptit thành axit amin được gọi là gì? A Phiên mã B Dịch mã C Phiên mã ngược D Dịch mã ngược Câu 25 Câu 25: Hãy xác định: Trong quá trình tái bản tế bào, chất nào bị loại bỏ trong quá trình tổ chức lại chất nhiễm sắc? A dấu hiệu biểu sinh B histon C lysosome D thể nhân Câu 26 Câu 26: Chọn ý đúng: Chất đóng vai trò là chất cảm ứng trong operon lac? A glucose B tryptophan C lactose D galactose Câu 27 Câu 27: Xác định: Loại nào là prôtêin liên kết ADN? A repressor B operator C luciferase D thymidine Câu 28 Câu 28: Chọn ý đúng: Bước đầu tiên trong quá trình dị hóa lactose của vi khuẩn là ... của một liên kết liên kết. A thủy phân B oxi hóa C khử D ankyl hóa Câu 29 Câu 29: Xác định: Trường hợp nào không phải là dạng đột biến nhiễm sắc thể? A đột biến B đảo đoạn C chuyển vị D nhân đôi Câu 30 Câu 30: Xác định: Mã nào sau đây là codon mở đầu? A AAA B AUG C AUU D AGU Câu 31 Câu 31: Ý nào sai khi nói về virus? A Virus nhân lên trong vật chủ vi khuẩn B Lớp áo protein của vi rút không xâm nhập vào tế bào chủ C Vật chất di truyền là DNA hoặc RNA D Virus tự động sao chép khi không có vật chủ Câu 32 Câu 32: Xác định: Sự nhân đôi thật của ADN là do? A Xương sống phốt phát B Liên kết hydro C Quy tắc ghép nối cơ sở bổ sung D Không có ý đúng Câu 33 Câu 33: Xác định: Ở tế bào nhân thực, hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dòng electron chuyển động tuần hoàn qua chuỗi vận chuyển electron liên kết với hệ thống quang I? A Tổng hợp ATP B NADP+ thành NADPH C Giải phóng O2 D Khử CO2 thành đường Câu 34 Câu 34: Xác định: Điều kiện cần để đường lactôzơ vào tế bào? A Sự biểu hiện của operon lac ở mức độ cao B Sự biểu hiện ở mức độ thấp của operon lac C Sự vắng mặt của operon lac trong tế bào D Sự vắng mặt của protein trong tế bào Câu 35 Câu 35: Xác định: Thành phần nào có trong một operon? A Gen chỉ huy. B Gen khởi động. C Gen cấu trúc. D Cả B và C. Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có? A thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp B gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kìm hãm hoạt động C gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hoá hoạt động D operon mở nên gen cấu trúc sao mã Câu 37 Câu 37: Chọn ý đúng: Chức năng của gen O là gì? A quy định cấu trúc một loại protein B tổng hợp chất A hay chất R hoạt động hay không hoạt động C nhận diện men ARN polymerase D liên kết với chất A hay chất R Câu 38 Câu 38: Xác định: Thành phần không thuộc cấu trúc Operon của giới nhân sơ là gì? A gen cấu trúc B vùng khởi đầu C vị trí vận hành D gen điều chỉnh Câu 39 Câu 39: Xác định: Thành phần cấu trúc của một Operon ở trên giới prokaryota gồm? A Gen điều chỉnh, vùng khởi đầu và gen cấu trúc B Vùng khởi đầu, vị trí vận hành và gen cấu trúc C Gen điều chỉnh, vị trí vận hành và gen cấu trúc D Vùng khởi đầu, gen cấu trúc và trình tự các nucleotit Câu 40 Câu 40: Xác định: Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở Opêron Lac ý nào đúng? A Gen điều hòa có nhiệm vụ trực tiếp điều khiển hoạt động của Operon Lac. B Khi môi trường không có Lactôzơ thì các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã. C Khi gen cấu trúc A bị đột biến thì gen Z và gen Y không được phiên mã. D Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra một phân tử mARN chung. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 03