ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID4441 Câu 1 Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 x - y = - 1\\3x - \sqrt 2 y = 2\end{array} \right.$ là A $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - \sqrt 2 \\y = 3 - 2\sqrt 2 \end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2 - 2\\y = 2\sqrt 2 - 3\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + \sqrt 2 \\y = 3 + 2\sqrt 2 \end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2 + 2\\y = 2\sqrt 2 - 3\end{array} \right.$ Câu 2 Câu 2: Cho $\overrightarrow u = \left( {2; - 2} \right),\,\,\overrightarrow v = \left( {1;8} \right)$. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A $\overrightarrow u + \overrightarrow v $ và $\overrightarrow b = \left( {1;2} \right)$ cùng hướng B $2\overrightarrow u + \overrightarrow v ,\,\,\overrightarrow v $ cùng phương C $\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v $ cùng phương D $\overrightarrow u - \overrightarrow v $ và $\overrightarrow a = \left( {1; - 10} \right)$ ngược hướng Câu 3 Câu 3: Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên ? A $y = {x^2} - 4x + 3$ B $y = 2{x^2} + 8x + 3$ C $y = {x^2} + 4x + 3$ D $y = - {x^2} - 4x + 3$ Câu 4 Câu 4: Trong các hàm số cho sau, hàm số bậc nhất là: A $y = \dfrac{{2x - 2}}{3}$ B $y = \dfrac{{ - 2}}{{2x + 1}}$ C $y = \dfrac{{mx + 1}}{x}$ D $y = \sqrt {mx + x} $ Câu 5 Câu 5: Điều kiện của $m$ để phương trình $\left( {{m^2} - 5} \right)x - 1 = m - x$ có nghiệm duy nhất là : A $m \ne \pm \sqrt 5 $ B $m \ne - 2$ C $m \ne 2$ D $m \ne \pm 2$ Câu 6 Câu 6: Tam giác $ABC$ vuông ở $A$ và có góc $\widehat B = 40^\circ $. Hệ thức nào sau đây là đúng ? A $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {BC} } \right) = 140^\circ $ B $\left( {\overrightarrow {BC} ,\,\,\overrightarrow {AC} } \right) = 140^\circ $ C $\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ $ D $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 50^\circ $ Câu 7 Câu 7: Cho $3$ điểm $A\left( {1;4} \right);\,\,B\left( {3;2} \right)\,;\,\,C\left( {5;4} \right)$. Chu vi tam giác $ABC$ bằng bao nhiêu ? A $8 + 8\sqrt 2 $ B $4 + 4\sqrt 2 $ C $4 + 2\sqrt 2 $ D $2 + 2\sqrt 2 $ Câu 8 Câu 8: Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\left( {m - 1} \right)x - y = 2\\ - 2x + my = 1\end{array} \right.$ có vô nghiệm khi? A $\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = 2\end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = - 2\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}m \ne - 1\\m \ne 2\end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = - 2\end{array} \right.$ Câu 9 Câu 9: Các đường thẳng $y = - 5\left( {x + 2} \right);y = ax + 3;y = 3x + a$ đồng quy với giá trị của $a$ là: A $ - 11$ B $ - 18$ C $ - 12$ D $ - 10$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y = a{x^2} + bx + c\left( {a < 0} \right)$ có đồ thị $\left( P \right)$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \dfrac{b}{{2a}}; + \infty } \right)$ B Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ; - \dfrac{b}{{2a}}} \right)$ C Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt. D Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng $x = - \dfrac{b}{{2a}}$ Câu 11 Câu 11: Số nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - {y^2} = 4\\xy = 5\end{array} \right.$ là: A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 12 Câu 12: Gọi ${x_1},{x_2}$ là 2 nghiệm của phương trình ${x^2} - 3x + 2 = 0$. Tổng $x_1^2 + x_2^2$ bằng: A $10$ B 9 C 5 D 8 Câu 13 Câu 13: Cho biết $\sin \dfrac{\alpha }{3} = \dfrac{4}{5}$. Giá trị của $P = 2{\sin ^2}\dfrac{\alpha }{3} + 5{\cos ^2}\dfrac{\alpha }{3}$ bằng bao nhiêu? A $P = \dfrac{{93}}{{25}}$ B $P = \dfrac{{109}}{{25}}$ C $P = \dfrac{{111}}{{25}}$ D $P = \dfrac{{107}}{{25}}$ Câu 14 Câu 14: Cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 4;0} \right)$, $B\left( {4;6} \right)$, $C\left( { - 1;4} \right)$. Trực tâm của tam giác $ABC$ có tọa độ là: A $\left( {\dfrac{{76}}{7}; - \dfrac{{120}}{7}} \right)$ B $\left( {0;2} \right)$ C $\left( {4;0} \right)$ D $\left( { - \dfrac{{76}}{7};\dfrac{{120}}{7}} \right)$ Câu 15 Câu 15: Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{3}{x} + \dfrac{2}{y} = 12\\\dfrac{5}{x} - \dfrac{3}{y} = 1\end{array} \right.$ có nghiệm là: A $\left( { - 1; - 2} \right)$ B $\left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)$ C $\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3}} \right)$ D $\left( { - 1;2} \right)$ Câu 16 Câu 16: Hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}mx + y = m - 3\\4x + my = - 2\end{array} \right.$ có nghiệm duy nhất khi: A $m = 2$ B $\left\{ \begin{array}{l}m \ne 2\\m \ne - 2\end{array} \right.$ C $m = - 2$ D $\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - 2\end{array} \right.$ Câu 17 Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \left| {2{x^2} - 3} \right|$ A $\left( {0; - 3} \right)$ B $\left( { - 1; - 1} \right)$ C $\left( { - 2;5} \right)$ D $\left( { - 2;12} \right)$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y = 2{x^2} - 4x + 3$ có đồ thị là Parabol $\left( P \right)$. Mệnh đề nào sau đây sai? A $\left( P \right)$ có trục đối xứng là $d:x = 1$ B $\left( P \right)$ có đỉnh là $S\left( { - 1;9} \right)$ C $\left( P \right)$ không có giao điểm với trục hoành D $\left( P \right)$ đi qua điểm $M\left( { - 1;9} \right)$ Câu 19 Câu 19: Cho tam giác $ABC$ có $A\left( {2;0} \right),\,\,B\left( {0;3} \right)\,,\,\,C\left( { - 3;1} \right)$. Đường thẳng $d$ đi qua $A$ và song song với $BC$ có phương trình là A $2x - 3y - 4 = 0$ B $5x + y - 3 = 0$ C $x + 5y - 15 = 0$ D $x - 15y + 15 = 0$ Câu 20 Câu 20: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$ ? A $y = \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}$ B $\sqrt 2 {x^2} + 1$ C $ - \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}$ D $ - \sqrt 2 {x^2} + 1$ Câu 21 Câu 21: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của $d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.$ A $\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1} \right)$ B $\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1; - 2} \right)$ C $\overrightarrow {{n_2}} = \left( {1;2} \right)$ D $\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2} \right)$ Câu 22 Câu 22: Cho phương trình $\left( {1 - \sqrt 2 } \right){x^4} - \left( {\sqrt 2 - \sqrt 3 } \right){x^2} + \sqrt 3 = 0$. Số các nghiệm dương của phương trình là A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 23 Câu 23: Trong hệ tọa độ $Oxy$, cho ba điểm $A\left( {1;1} \right)\,,\,\,B\left( {2; - 1} \right)\,,\,\,C\left( {4;3} \right)$. Tọa độ điểm $D$ để $ABDC$ là hình bình hành là : A $D\left( {1;3} \right)$ B $D\left( {3;5} \right)$ C $D\left( {3;1} \right)$ D $D\left( {5;1} \right)$ Câu 24 Câu 24: Tam giác $ABC$ có $AB = 8cm,\,\,AC = 20cm$ và có diện tích bằng $64c{m^2}$. Giá trị $\sin A$ bằng A $\sin A = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ B $\sin A = \dfrac{8}{9}$ C $\sin A = \dfrac{4}{5}$ D $\sin A = \dfrac{3}{8}$ Câu 25 Câu 25: Cho phương trình $\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right).$ Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình $\left( 1 \right).$ A ${\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.$ C $x - 2 = 2x - 1.$ D $x - 2 = 1 - 2x.$ Câu 26 Câu 26: Cho tập hợp $A.$ Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ? A $A \cap \emptyset = A .$ B $\emptyset \subset A.$ C $A \in \left\{ A \right\}.$ D $A \subset A.$ Câu 27 Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0$ vô nghiệm. A $m < - 1.$ B $m \ge - \dfrac{1}{2}.$ C $m \le - 1.$ D $ - 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}.$ Câu 28 Câu 28: Cho hình vuông $ABCD$ cạnh bằng $a,$ tâm $O.$ Tính $\left| {\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AB} } \right|.$ A $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.$ B $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.$ C $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.$ D $\dfrac{{5{a^2}}}{2}.$ Câu 29 Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right).$ Tam giác $ABC$ nhận $G\left( { - 1;3} \right)$ làm trọng tâm. Tính $T = 2a + b.$ A $T = 9.$ B $T = 7.$ C $T = 1.$ D $T = - 1.$ Câu 30 Câu 30: Gọi $S$ là tập các giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$ Tính số phần tử của $S.$ A 5 B 2 C 1 D 3 Câu 31 Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x + 4}}.$ A $\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.$ B $\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.$ C $\left( { - 4; + \infty } \right).$ D $\left[ {1; + \infty } \right).$ Câu 32 Câu 32: Cho $\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b $ có $\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ .$ Tính $\left| {\overrightarrow a - 5\overrightarrow b } \right|.$ A $9.$ B $\sqrt {541} .$ C $\sqrt {59} .$ D $\sqrt {641} .$ Câu 33 Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ? A $3$ là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. B Đề thi hôm nay khó quá! C Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng $60^\circ $ phải không ? D Các em hãy cố gắng học tập ! Câu 34 Câu 34: Giả sử ${x_1}$ và ${x_2}$ là hai nghiệm của phương trình $:{x^2} + 3x - 10 = 0.$ Tính giá trị $P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.$ A $P = \dfrac{3}{{10}}.$ B $P = \dfrac{{10}}{3}.$ C $P = - \dfrac{3}{{10}}.$ D $ - \dfrac{{10}}{3}.$ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3.$ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A $y = f\left( x \right)$là hàm số không có tính chẵn lẻ. B $y = f\left( x \right)$là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. C $y = f\left( x \right)$là hàm số chẵn. D $y = f\left( x \right)$là hàm số lẻ. Câu 36 Câu 36: Cho tam giác đều $ABC.$ Tính góc $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).$ A $120^\circ .$ B $60^\circ .$ C $30^\circ .$ D $150^\circ .$ Câu 37 Câu 37: Điều kiện xác định của phương trình $\sqrt {2x - 3} = x - 3$ là : A $x \ge 3.$ B $x > 3.$ C $x \ge \dfrac{3}{2}.$ D $x > \dfrac{3}{2}.$ Câu 38 Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${x^2} - 4x + 6 + m = 0$ có ít nhất $1$ nghiệm dương. A $m \le - 2.$ B $m \ge - 2.$ C $m > - 6.$ D $m \le - 6.$ Câu 39 Câu 39: Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ? A $y = - {\left( {x + 1} \right)^2}.$ B $y = - \left( {x - 1} \right).$ C $y = {\left( {x + 1} \right)^2}.$ D $y = {\left( {x - 1} \right)^2}.$ Câu 40 Câu 40: Số nghiệm phương trình $\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0$ A 0 B 2 C 1 D 4 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05