ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4840 Câu 1 Câu 1: Hỏi hàm số $y=2 x^{4}-5$ đồng biến trên khoảng nào? A $(0 ;+\infty)$ B $\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)$ C $(-\infty ; 0)$ D $\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)$ Câu 2 Câu 2: Số điểm cực trị của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}+x+3$ là A 2 B 3 C 1 D 0 Câu 3 Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}$ trên đoạn [-3;1] A $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=2$ B $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=0$ C $\max \limits _{[-3 ; 1]} y=54$ D $\max\limits _{[-3 ; 1]} y=54$ Câu 4 Câu 4: Đồ thị hàm số $y=\frac{2 x+3}{x+2}$ có các đường tiệm cận là: A $y=-2\text{ và }x=-2 .$ B $y=2\text{ và }x=-2$ C $y=-2\text{ và }x=2$ D $y=2\text{ và }x=2$ Câu 5 Câu 5: Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào? A $y=x^{3}+3 x^{2}$ B $y=-x^{3}+3 x^{2}+1$ C $y=-x^{3}+2x^{2}$ D $y=x^{3}-3 x^{2}-2$ Câu 6 Câu 6: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A tăng 3 lần. B Tăng 6 lần. C Tăng 9 lần. D Tăng 27 lần. Câu 7 Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , $A B=3 a, A C=4 a$ , SB vuông góc (ABC), $S C= a\sqrt{41} $ . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a A $8 a^{3}$ B $30 a^{3}$ C $10 a^{3} \sqrt{2}$ D $5 a^{3}$ Câu 8 Câu 8: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $\begin{array}{l}(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)\end{array}$ B Hàm số f(x) đồng biến trên $\mathbb{R}$ C Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 1) \text { và }(1 ;+\infty)$ D Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng $(-\infty ; 2) \text { và }(2 ;+\infty)$ Câu 9 Câu 9: Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như sau:Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $(-2 ; 0)$ B $(0 ;+\infty)$ C $(-\infty ;-2)$ D $(-3 ; 1)$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số$y=f(x)$. Hàm số $y=f'(x)$ có đồ thị như hình vẽHàm số $y=f\left(2-e^{x}\right)$ đồng biến trên khoảng: A $(0 ; \ln 3)$ B $(2 ;+\infty)$ C $(-\infty ; 1)$ D $(1 ; 4)$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y=x^{3}+17 x^{2}-24 x+8$. Kết luận nào sau đây là đúng? A $x_{C D}=1$ B $x_{C D}=\frac{2}{3}$ C $x_{C D}=-3$ D $x_{C D}=-12$ Câu 12 Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu? A $y=-10 x^{4}-5 x^{2}+7$ B $y=-17 x^{3}+2 x^{2}+x+5$ C $y=\frac{x-2}{x+1}$ D $y=\frac{x^{2}+x+1}{x-1}$ Câu 13 Câu 13: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm $f^{\prime}(x)=(x+1)(x-2)^{2}(x-3)^{3}(x+5)^{4}$ . Hỏi hàm số y =f(x) có mấy điểm cực trị? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 14 Câu 14: Cho hàm số y =f(x) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x =1 . B Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực tiểu. C Hàm số y=f(x) đồng biến trên $(-\infty ; 1)$ D Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị Câu 15 Câu 15: Hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x-2$ đạt cực tiểu tại x = 2 khi? A $m>0$ B $m \neq 0$ C $m<0$ D $m=0$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $y=(m-1) x^{3}-3 x^{2}-(m+1) x+3 m^{2}-m+2$ . Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì: A $m=1$ B $m \neq 1$ C $m>1$ D m tùy ý. Câu 17 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số $y=m x^{4}-(m+1) x^{2}+2 m-1$ có 3 điểm cực trị ? A $\left[\begin{array}{l}m0\end{array}\right.$ B $m<-1$ C $-1<m<0$ D $m>-1$ Câu 18 Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số: $y=\frac{1}{3} x^{3}+m x^{2}+(m+6) x+m$ có cực đại và cực tiểu . A $-2<m<3$ B $\left[\begin{array}{l}m3\end{array} .\right.$ C $\left[\begin{array}{l}m \leq-2 \\ m \geq 3\end{array}\right.$ D $-2 \leq m \leq 3$ Câu 19 Câu 19: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{x^{3}}{3}+2 x^{2}+3 x-4$ trên [-4;0] lần lượt là M và m . Giá trị của M + m bằng A $\frac{4}{3}$ B $-\frac{28}{3}$ C $4$ D $-\frac{4}{3}$ Câu 20 Câu 20: Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận $y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^{2}-4 x+3} ?$ A 4 B 3 C 2 D 0 Câu 21 Câu 21: hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là $y=-1 ; y=2$ B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng. C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2. D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. Câu 22 Câu 22: Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x+1}$ A x=-1 B y=1 C y=-1 D x=1 Câu 23 Câu 23: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là A 7 B 8 C 9 D 6 Câu 24 Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện S.BCD là: A $\frac{a^{3}}{4}$ B $\frac{a^{3}}{8}$ C $\frac{a^{3}}{6}$ D $\frac{a^{3}}{3}$ Câu 25 Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $S A=a \sqrt{2}$. Tính thể tích khối chóp S.ABO. A $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{3}$ B $\frac{2 a^{3} \sqrt{2}}{12}$ C $\frac{a^{3} \sqrt{2}}{12}$ D $\frac{4 a^{3} \sqrt{2}}{3}$ Câu 26 Câu 26: Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và $S A=S B=S C=a$ . Tính thế tích của khối chóp S.ABC. A $\frac{1}{2} a^{3}$ B $\frac{1}{6} a^{3}$ C $\frac{2}{3} a^{3}$ D $\frac{1}{3} a^{3}$ Câu 27 Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích hình chóp S ABCD . . A $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{3}$ B $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{6}$ C $a^{3} \sqrt{3}$ D $\frac{2 a^{3} \sqrt{3}}{3}$ Câu 28 Câu 28: Với giá trị nào của thì đẳng thức $\sqrt[2016]{x^{2016}}=-x$ đúng A Không có giá trị nào B $x\ge 0$ C x=0 D $x\le 0$ Câu 29 Câu 29: Căn bậc 4 của 3 là A $\sqrt[3]{4}$ B $\sqrt[4]{3}$ C $-\sqrt[4]{3}$ D $\pm \sqrt[4]{3}$ Câu 30 Câu 30: Với giá trị nào của thì biểu thức $\left(4-x^{2}\right)^{\frac{1}{3}}$ có nghĩa A $x \geq 2$ B $-2<x<2$ C $x \leq-2$ D Không có giá trị x nào. Câu 31 Câu 31: So sánh hai số m và n nếu $3,2^{m}<3,2^{n}$ thì: A m>n B m=n C m<n D Không so sánh được. Câu 32 Câu 32: Cho $a=1+2^{-x}, b=1+2^{x}$ . Biểu thức biểu diễn b theo a là: A $\frac{a-2}{a-1}$ B $\frac{a-1}{a}$ C $\frac{a+2}{a-1}$ D $\frac{a}{a-1}$ Câu 33 Câu 33: Tập xác định của hàm số $y=\log _{0,5}(x+1)$ là: A $D=(-1 ;+\infty)$ B $D=\mathbb{R} \backslash\{-1\}$ C $D=(0 ;+\infty)$ D $(-\infty ;-1)$ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y=3^{\frac{x}{2}}$có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với qua đường thẳng y=x A $y=\log _{\sqrt{3}} x$ B $y=\log _{3} x^{2}$ C $y=\log _{3}\left(\frac{x}{2}\right)$ D $y=\frac{1}{2} \log _{3} x$ Câu 35 Câu 35: Phương trình $3^{x^{3}-9 x+4}=81$ có mấy nghiệm? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 36 Câu 36: Cho phương trình $4.4^{x}-9.2^{x+1}+8=0$ . Gọi $x_1; x_2$ là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích $x_1. x_2$ bằng: A -1 B 2 C -2 D 1 Câu 37 Câu 37: Tổng các nghiệm không âm của phương trình $\log _{\sqrt{3}} x-\log _{3}\left(2 x^{2}-4 x+3\right)=0$ là: A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 38 Câu 38: Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình $\log _{2+\sqrt{3}}(m x+3)+\log _{2-\sqrt{3}}\left(m^{2}+1\right)=0$ có nghiệm là -1 ? A $\begin{aligned}&\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-1\end{array}\right.\end{aligned}$ B $\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-2\end{array}\right.$ C $m<3$ D $m>3$ Câu 39 Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho $A(1 ; 0 ; 1), B(0;1;-1)$. Tính độ dài AB A $\sqrt 3$ B $\sqrt 2$ C 1 D $2\sqrt 2$ Câu 40 Câu 40: Tập nghiệm của phương trìnhlog $\log _{\sqrt{3}}|x-1|=2$ là: A $\{3\}$ B $\{-3 ; 4\}$ C $\{-2 ;-3\}$ D $\{4 ;-2\}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12