ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4839 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5} $. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A Hàm số đồng biến trên khoảng $(5; + \infty )$ B Hàm số đồng biến trên khoảng $(3; + \infty )$ C hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1)$ D Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;3)$ Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $y = {x^4} + 4{x^2}$ có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành. A 0 B 3 C 1 D 2 Câu 3 Câu 3: Đồ thị sau đây là của hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 3$. Với giá trị nào của m thì phương trình ${x^4} - 3{x^2} + m = 0$ có ba nghiệm phân biệt ? A m = -3 B m = - 4 C m = 0 D m = 4 Câu 4 Câu 4: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.Hàm số đồng biến trên khoảng nào ? A $( - 2; + \infty )$ B $( - 2;3)$ C $(3; + \infty )$ D $( - \infty ; - 2)$ Câu 5 Câu 5: Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là ${B_1},{h_1},{V_1}$ và ${B_2},{h_2},{V_2}$. Biết ${B_1} = {B_2}$ và ${h_1} = 2{h_2}$. Khi đó $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}}$ bằng: A 2 B $\dfrac{1}{3}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $\dfrac{1}{6}$ Câu 6 Câu 6: Khối chóp tam giác có thể tích $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$ và chiều cao $a\sqrt 3 $ thì diện tích đáy của khối chóp bằng: A $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{3}$ B $2\sqrt 3 {a^2}$ C $\sqrt 3 {a^2}$ D $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{9}$ Câu 7 Câu 7: Khối hộp chữ nhât. ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AC = 2a và AA’ = 2a. Thể tích khối hộp là: A $2\sqrt 3 {a^3}$ B $2{{\rm{a}}^3}$ C ${a^3}\sqrt 3 $ D $4{{\rm{a}}^3}$ Câu 8 Câu 8: Biết đường thẳng $y = - {9 \over 4}x - {1 \over {24}}$ cắt đồ thị hàm số $y = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} - 2x$ tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x0 ; y0) là tọa độ điểm đó. Tìm y0. A ${y_0} = {{13} \over {12}}$ B ${y_0} = {{12} \over {13}}$ C ${y_0} = - {1 \over 2}$ D ${y_0} = - 2$ Câu 9 Câu 9: Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây. Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = - 2018 tại bao nhiêu điểm ? A 2 B 4 C 1 D 0 Câu 10 Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ${x^3} - 6{x^2} + m = 0$ có 3 nghiệm phân biệt ? A 31 B 32 C 21 D 3 Câu 11 Câu 11: Trên đồ thị hàm số $y = {{2x - 1} \over {x + 1}}$ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ? A 1 B 2 C 0 D 4 Câu 12 Câu 12: Cho khối chóp $S.ABC$có $SA \bot \left( {ABC} \right),$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $AB = a,\,AC = a\sqrt 3 .$ Tính thể tích khối chóp $S.ABC$ biết rằng $SB = a\sqrt 5 $ A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}$ Câu 13 Câu 13: Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{48}}$ Câu 14 Câu 14: Cho khối chóp $S.ABCD$có đáy là hình vuông cạnh $2a$. Gọi $H$ là trung điểm cạnh $AB$ biết $SH \bot \left( {ABCD} \right)$ . Tính thể tích khối chóp biết tam giác $SAB$ đều A $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ B $\dfrac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ C $\dfrac{{{a^3}}}{6}$ D $\dfrac{{{a^3}}}{3}$ Câu 15 Câu 15: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào sau đây đúng ? A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1. B Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng. C Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 điểm chung. D Hàm số đồng biến trên khoảng $( - 1; + \infty )$. Câu 16 Câu 16: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A yCT = 0 B $\mathop {\max }\limits_R y = 5$ C yCĐ = 5 D $\mathop {\min \,y}\limits_k = 4$ Câu 17 Câu 17: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = {{2x - 1} \over {x + 1}}$ là: A $x = {1 \over 2},\,\,y = - 1$ B x = 1, y = -2 C x = - 1 , y = 2 D $x = - 1,\,\,\,y = {1 \over 2}$ Câu 18 Câu 18: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số $y = {x^2} - 3x - 1,\,\,y = {x^3} - 1$ là A 1 B 0 C 2 D 3 Câu 19 Câu 19: Cho hàm số y = f(x) có $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x) = - 2,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 2$. Khẳng định nào sau đây đúng ? A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = - 2 và x= 2. D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y = - 2 và y = 2. Câu 20 Câu 20: Đồ thị sau là của hàm số nào ? A $y = - {x^3} + 3x + 1$ B $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$ C $y = {x^3} - 3x + 1$ D $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ Câu 21 Câu 21: Giá trị lớn nhất củ hàm số $f(x) = {x^3} - 2{x^2} + x - 2$ trên đoạn [0 ; 2] bằng: A $ - {{50} \over {27}}$ B $ - 2$ C 1 D 0 Câu 22 Câu 22: Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC. A $\dfrac{{{a^3}}}{{12}}$ B $\dfrac{{{a^3}}}{6}$ C $\dfrac{{{a^3}}}{{24}}$ D ${a^3}$ Câu 23 Câu 23: Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng $2a$ và cạnh bên bằng $3a$. Thể tích hình chóp S.ABCD ? A $4\sqrt 7 {a^3}$ B $\dfrac{{\sqrt 7 }}{3}{a^3}$ C $\dfrac{4}{3}{a^3}$ D $\dfrac{{4\sqrt 7 }}{3}{a^3}$ Câu 24 Câu 24: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng ${30^0}$. Thể tích của hình chóp S.ABC là ? A $\dfrac{{\sqrt 2 }}{{12}}{a^3}$ B $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{36}}{a^3}$ C $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{12}}{a^3}$ D $\dfrac{{\sqrt 6 }}{{36}}{a^3}$ Câu 25 Câu 25: Xét hình chóp S.ABC với M, N, P lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC sao cho $\dfrac{{SM}}{{MA}} = \dfrac{{SN}}{{NB}} = \dfrac{{SP}}{{PC}} = \dfrac{1}{2}$. Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là: A $\dfrac{1}{9}$. B $\dfrac{1}{{27}}$. C $\dfrac{1}{4}$. D $\dfrac{1}{8}$. Câu 26 Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’,đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=BC=2a,AA’=$a\sqrt 3 $.Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’. A $2{a^3}\sqrt 3 $ B $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ D ${a^3}\sqrt 3 $ Câu 27 Câu 27: Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên: A 4 lần B 16 lần C 64 lần D 192 lần Câu 28 Câu 28: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x + 1$. Tìm khẳng định đúng. A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang. B Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(1 ; -1 ). C Hàm số đồng biến trên các khoảng $( - \infty ; - 1),\,(1; + \infty )$. D Hàm số không có cực trị. Câu 29 Câu 29: Đường thẳng y = 4x – 1 và đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} - 1$ có bao nhiêu điểm chung ? A 1 B 3 C 0 D 2 Câu 30 Câu 30: Hàm số $y = {{2x + 1} \over {x - 1}}$ có bao nhiêu điểm cực trị ? A 0 B 2 C 1 D 3 Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} + 2$. Chọn khảng định đúng trong các khẳng định sau: A Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. B Hàm số có đúng một điểm cực trị. C Hàm số luôn đồng biến trên R. D Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại. Câu 32 Câu 32: Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số $y = - {{2x - 1} \over {x + 1}}$ là: A I(1 ; - 2) B I( - 1; - 2) C I(1 ;2 ) D I(- 1 ; 2) Câu 33 Câu 33: Thể tích $V$ của khối lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, biết $AB = 3a$ là: A $6{a^3}$ . B $9{a^3}$ . C $\dfrac{{{a^3}}}{3}$ D $27{a^3}$ Câu 34 Câu 34: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,$\widehat {BCD} = {120^0}$ và $AA' = \dfrac{{7a}}{2}$. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’. A $V = 12{a^3}$ B $V = 3{a^3}$ C $V = 9{a^3}$ D $V = 6{a^3}$ Câu 35 Câu 35: Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a; BC = b; AA’ = c là: A $V = a^3$ B $V = b^3$ C $V = c^3$ D $V = abc$ Câu 36 Câu 36: Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện? A Hình lăng trụ B Hình vuông C Hình hộp D Hình chóp Câu 37 Câu 37: Đồ thị các hàm số $y = {{4x + 4} \over {x - 1}}$ và $y = {x^2} - 1$ cắt nhau tại bao nhiêu điểm ? A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 38 Câu 38: Cho hàm số $y = {1 \over 3}{x^3} + 2{x^2} + (m + 1)x + 5$. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R. A m > 3 B m < 3 C $m \ge 3$ D m < - 3 Câu 39 Câu 39: Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm $f'(x) = 2{x^2}$ trên R. Chọn kết luận đúng: A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số không xác định tại x = 0 C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên $(0; + \infty )$ và nghịch biến trên $( - \infty ;0)$ Câu 40 Câu 40: Chọn khẳng định sai: A Đồ thị hàm số lẻ nhận điểm (0 ; 0) làm tâm đối xứng. B Tâm đối xứng của dồ thị hàm số luôn thuộc đồ thị hàm số đó. C Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có thể không nằm trên đồ thị hàm số đó. D Đồ thị hàm số bậc ba có tâm đối xứng thuộc đồ thị hàm số. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11