ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Số câu30Quiz ID4845 Câu 1 Câu 1: Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là bao nhiêu? A $ - \dfrac{5 }{2}$ B $ -\dfrac {1 }{ 2}$ C 1 D $\dfrac{1 }{ 2}$. Câu 2 Câu 2: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất? A $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$ B $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$ C $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$ D $y = - {x^3} + 3x - 2$. Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai? A Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng. B Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành C Hàm số luôn có cực trị. D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty $. Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là: A y = 3x B y = x – 3 C y = 3x – 3 D $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$ Câu 5 Câu 5: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 B Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2 C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2 D Hàm số có ba điểm cực trị Câu 6 Câu 6: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$. A 2y – 1= 0 B 2x – 1 = 0 C x – 2 = 0 D y – 2 = 0 Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = \dfrac{1 }{ 4}{x^4} - 2{x^2} + 3$. Khẳng định nào sau đây đúng? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - 2;0),\,(2; + \infty )$ B Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,(0;2)$ C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;0)$ D Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,\,(2; + \infty )$ Câu 8 Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A $y = \dfrac{{2x - 3}}{{2x - 2}}$ B $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$ C $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$ D $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$ Câu 9 Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{ {x - 3}}$ trên đoạn [0 ; 2] A $ -\dfrac {1 }{ 3}$ B – 5 C 5 D $\dfrac{1 }{3}$ Câu 10 Câu 10: Hàm số $y =\dfrac {1 }{ 3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1$ nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây? A (1 ; 4) B (1 ; 3) C (-3 ; -1) D (- 1 ; 3) Câu 11 Câu 11: Hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 3x + 5} $. Tính y’(1) được: A 3 B ${1 \over 6}$ C ${5 \over 6}$ D ${3 \over 2}$ Câu 12 Câu 12: Cho $m \in N*$,chọn kết luận đúng: A ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} > {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} > 1$ B ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} < 1$ C ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < 1 < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$ D $1 < {\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$. Câu 13 Câu 13: Cho số nguyên dương $n \ge 2$, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu: A ${b^n} = a$ B ${a^n} = b$ C ${a^n} = {b^n}$ D ${n^a} = b$. Câu 14 Câu 14: Chọn mệnh đề sai: A ${\log _a}{a^b} = b$ B ${\log _a}{a^b} = {a^b}$ C ${a^{{{\log }_a}b}} = b$ D ${a^{{{\log }_a}b}} = {\log _a}{a^b}$ Câu 15 Câu 15: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A ${\log _{0,5}}a > {\log _{0,5}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a > b > 0$. B $\log x < 0\,\,\, \Leftrightarrow \,\,\,0 < x < 1$. C ${\log _2}x > 0\,\, \Leftrightarrow \,\,\,x > 1$. D ${\log _{{1 \over 3}}}a = {\log _{{1 \over 3}}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a = b > 0\,$. Câu 16 Câu 16: Bất phương trình mũ ${1 \over {{3^x} + 5}} \le {1 \over {{3^{x + 1}} - 1}}$ có tập nghiệm là bao nhiêu? A $ - 1 < x \le 1$. B ${1 \over 3} < x \le 3$. C $ - 1 \le x \le 1$. D $0 \le x \le 1$. Câu 17 Câu 17: Rút gọn biểu thức $P = {{{a^2}b.{{(a{b^{ - 2}})}^{ - 3}}} \over {{{({a^{ - 2}}{b^{ - 1}})}^{ - 2}}}}$ A $P = {a^3}{b^9}$ B $P = {\left( {{b \over a}} \right)^5}$ C $P = {\left( {{b \over a}} \right)^3}$ D $P = {\left( {{a \over b}} \right)^5}$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y = {x^{{1 \over 4}}}(10 - x)\,,\,\,x > 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hàm số nghịch biến trên (0 ; 2). B Hàm số nghịch biến trên khoảng $(5; + \infty )$. C Hàm số đồng biến trên $(2; + \infty )$. D Hàm số không có điểm cực trị. Câu 19 Câu 19: Rút gọn biểu thức $p = \log {a \over b} + \log {b \over c} + \log {c \over d} - \log {{ay} \over {dx}}$ A 1 B $\log {x \over y}$ C ${{\log y} \over x}$ D $\log {{{a^2}y} \over {{d^2}x}}$ Câu 20 Câu 20: Cho b > 1, sinx > 0, cosx > 0 và ${\log _b}\sin x = a$ Khi đó ${\log _b}\cos x$ bằng bao nhiêu? A $\sqrt {1 - {a^2}} $ B ${b^{{a^2}}}$. C $2{\log _b}(1 - {b^{{a \over 2}}})$ D ${1 \over 2}{\log _b}(1 - {b^{2a}})$ Câu 21 Câu 21: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h A $V = \dfrac{1}{2}Bh$ B $V = Bh$ C $V = \dfrac{1}{3}Bh$ D $V = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}Bh$ Câu 22 Câu 22: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A 20 B 3 C 12 D 5 Câu 23 Câu 23: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $V = \dfrac{{{a^3}}}{6}$ B $V = \dfrac{{{a^3}}}{3}$ C $V = {a^3}$ D $V = \dfrac{{{a^3}}}{9}$ Câu 24 Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 300 . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF. A $\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}$ B $\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}$ C $\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}$ D $\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}$ Câu 25 Câu 25: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A Hình bát diện đều có 8 đình. B Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều. C Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông. D Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3; 4}. Câu 26 Câu 26: Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu? A 12 B 10 C 13 D 11 Câu 27 Câu 27: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 8 B 7 C 9 D 6 Câu 28 Câu 28: Thể tích khối bát diện đều có cạnh bằng a A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\end{array}$ Câu 29 Câu 29: Khối đa diện đều loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh? A 10 B 6 C 8 D 4 Câu 30 Câu 30: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a A $\dfrac{{\sqrt 2 }}{4}{a^3}$ B $\dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}$ C $\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}$ D $\dfrac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 17