ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 17 Số câu30Quiz ID4846 Câu 1 Câu 1: Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sauTìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm A m = 0; m = 4. B m = - 4; m= 4. C m= - 4; m = 0 D 0 < m < 4 Câu 2 Câu 2: Điểm cực đại của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2$ A x = 0 B x = 2 C (0 ; 2) D (2 ; 6) Câu 3 Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành. A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng: A 3 B -5 C 25 D 1 Câu 5 Câu 5: Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là A m < - 1 B $m \ge - 1$ C $m > - 1$ D $m \le - 1$ Câu 6 Câu 6: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A x = 2 và y = 1 B x = 1 và y = - 3 C x = - 1 và y = 2 D x = 1 và y= 2 Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$. B Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$. D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1). Câu 8 Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R? A $y = {x^4} + {x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 1$ C $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$ D $y = \tan x$. Câu 9 Câu 9: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.Mệnh đề nào sau đây sai? A Hàm số có ba điểm cực trị. B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 10 Câu 10: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là: A (-2; 1) B [-1 ; 2) C (-1 ; 2) D (- 2 ;1] Câu 11 Câu 11: Cho số dương a, biểu thức $\sqrt a .\root 3 \of a \root 6 \of {{a^5}} $ viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là: A ${a^{{5 \over 7}}}$ B ${a^{{1 \over 6}}}$ C ${a^{{7 \over 3}}}$ D ${a^{{5 \over 3}}}$ Câu 12 Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số sau $f(x) = \sqrt {{{\log }_2}{\dfrac{3 - 2x - {x^2}}{x + 1}}} $. A $\left( { - \infty ;\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}} \right] \cup \left( { - 1;\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2}} \right]$ B $( - \infty ; - 3] \cup [1; + \infty )$. C $\left[ {\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2};1} \right)$ D $( - \infty ; - 3) \cup ( - 1;1)$. Câu 13 Câu 13: Giá trị của ${\log _a}\left( {\dfrac{{a^2}\root 3 \of {{a^2}} \root 5 \of {{a^4}} }{{\root {15} \of {{a^7}} }}} \right)$ bằng: A 3 B $\dfrac{12}{5}$ C $\dfrac{9}{5}$ D 2 Câu 14 Câu 14: Cho ${4^x} + {4^{ - x}} = 23$. Khi đó biểu thức $K = \dfrac{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}{{1 - {2^x} - {2^{ - x}}}}$ có giá trị bằng: A $ - \dfrac{5}{2}$ B $ \dfrac{3}{2}$ C $ - \dfrac{2}{5}$ D $2$ Câu 15 Câu 15: Giá trị của ${\log _{{a^5}}}a\,\,\,(a > 0,\,\,a \ne 1)$ bằng: A $\dfrac{1}{5}$ B - 3 C 3 D $\dfrac{1}{3}$. Câu 16 Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {e^{{x^2}}}$ là: A 1 B - 1 C e D 0 Câu 17 Câu 17: Số nghiệm của phương trình ${\log _5}(5x) - {\log _{25}}(5x) - 3 = 0$ là: A 3 B 4 C 1 D 2 Câu 18 Câu 18: Phương trình ${\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1$ có tập nghiệm là: A {-1 ; 2} B {1 ; 3} C {2} D {- 1} Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $y = {1 \over 2}{\tan ^2}x + \ln (\cos x)$. Đạo hàm y’ bằng: A $y' = \tan x - \cot x$ B $y' = {\tan ^3}x$ C $y' = {\cot ^3}x$ D $y' = \tan x + \cot x$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y = (x + 1).{e^x}$. Tính S= y’ – y A $ - 2{e^x}$ B $2{e^x}$ C ${e^x}$ D $x{e^x}$ Câu 21 Câu 21: Số cạnh của một khối chóp tam giác là bao nhiêu? A 4 B 7 C 6 D 5 Câu 22 Câu 22: Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần? A 125 B 25 C 15 D 5 Câu 23 Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)? A $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$. B $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$ C $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$ D $\dfrac{a \sqrt 2}{4}$ Câu 24 Câu 24: Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó. A $14{m^3}$ B $4,2{m^3}$ C $8{m^3}$ D $2,1{m^3}$ Câu 25 Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là: A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C $dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ Câu 26 Câu 26: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ C $V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$ D $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ Câu 27 Câu 27: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h A $V = \dfrac{4}{3}Bh$ B $V = \dfrac{1}{3}Bh.$ C $V = \dfrac{1}{2}Bh$ D $V = Bh.$ Câu 28 Câu 28: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là A Các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. B Các đỉnh của một hình bát diện đều. C Các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. D Các đỉnh của một hình tứ diện đều. Câu 29 Câu 29: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là A $\dfrac{V}{3}$ B $\dfrac{V}{4}$ C $\dfrac{V}{6}$ D $\dfrac{V}{2}$ Câu 30 Câu 30: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào? A {5;3} B {3;4} C {4;3} D {3;5} Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01