ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu35Quiz ID4459 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y=f\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c$ có đồ thị như hình bên. Dấu của hệ số $a$ và biệt thức $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ là A $a>0,\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }>0$. B $a0$. C $a0$. D $a<0,\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }=0$. Câu 2 Câu 2: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là $S=\mathbb{R}\setminus \left\{ 2 \right\}$ ? A ${{x}^{2}}+4x+5\le 0$. B $-2{{x}^{2}}+5x-11>0$. C $-3{{x}^{2}}+12x-12<0$. D $-3{{x}^{2}}+12x-12\ge 0$. Câu 3 Câu 3: Giá trị của tham số $m$ để phương trình ${{x}^{2}}-\left( m+1 \right)x+4=0$ có nghiệm là A $\left( -5;3 \right)$. B $\left( -\infty ;-5\left] \cup \right[3;+\infty \right)$. C $\left[ -5;3 \right]$. D $\left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)$. Câu 4 Câu 4: Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right)=m{{x}^{2}}+2x+m$. Giá trị của tham số $m$ để $f\left( x \right)\ge 0, \forall x\in \mathbb{R}$ là A $m\ge 1$. B $m>1$. C $m>0$. D $m < 2$. Câu 5 Câu 5: Cho bất phương trình $-{{x}^{2}}-2mx+{{m}^{2}}-2m\le 0$. Giá trị của $m$ để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi $x\in \mathbb{R}$ là A $0\le m\le 1$. B $0 < m < 1$. C $1\le m\le 2$. D $1 < m < 2$. Câu 6 Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{2{{x}^{2}}-3x+4}{{{x}^{2}}+2}>1$ là A $\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( -1;+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)$. D $\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 4;+\infty \right)$. Câu 7 Câu 7: Tam thức bậc hai $f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+5x-6.f\left( x \right)>0$ khi và chỉ khi A $x\in \left( -\infty ;2 \right)$. B $\left( 3;+\infty \right)$. C $x\in \left( 2;+\infty \right)$. D $x\in \left( 2;3 \right)$. Câu 8 Câu 8: Số giá trị nguyên của $x$ để $2{{x}^{2}}-7x-9<0$ là A 3. B 4. C 5. D 6. Câu 9 Câu 9: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức $f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+4x-4$ ? A B C D Câu 10 Câu 10: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} {{x}^{2}}-4x+3>0 \\ {{x}^{2}}-6x+8>0 \\\end{array} \right..$ A $\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 4;+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)$. D $\left( 1;4 \right)$. Câu 11 Câu 11: Cho bất phương trình ${{x}^{2}}+4x+\left| x+2 \right|-m\le 0$. Xác định $m$ để bất phương trình có nghiệm. A $-\frac{17}{4}\le m\le -4$. B $m\le -4$. C $m\ge -\frac{17}{4}$. D $m\ge -4$. Câu 12 Câu 12: Cho phương trình $\left( m-5 \right){{x}^{2}}+2\left( m-1 \right)x+m=0$ (1). Với giá trị nào của $m$ thì (1) có 2 nghiệm ${{x}_{1}},{{x}_{2}}$ thỏa ${{x}_{1}}<1<{{x}_{2}}$ ? A $m\ge 5$. B $m<\frac{7}{4}$. C $\frac{7}{4}<m<5$. D $\frac{7}{4}\le m\le 5$. Câu 13 Câu 13: Điều kiện xác định của phương trình $\sqrt{x-1}+\sqrt{x-2}=\sqrt{x-3}$ là: A $\left( 3;+\infty \right)$. B $\left[ 2;+\infty \right)$. C $\left[ 1;+\infty \right)$. D $\left[ 3;+\infty \right)$. Câu 14 Câu 14: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm $\sqrt{x}=\sqrt{-x}$ ? A 0. B 1. C 2. D Vô số. Câu 15 Câu 15: Tập nghiệm của phương trình $x-\sqrt{x-3}=\sqrt{3-x}+3$ là: A $S=\varnothing $. B $S=\left\{ 3 \right\}$. C $S=\left[ 3;+\infty \right)$. D $S=\mathbb{R}$. Câu 16 Câu 16: Phương trình $\sqrt{f\left( x \right)}=\sqrt{g\left( x \right)}$ tương đương với phương trình nào sau đây? A $f\left( x \right)=g\left( x \right)$. B ${{f}^{2}}\left( x \right)={{g}^{2}}\left( x \right)$. C $\left[ \begin{array}{*{35}{l}} f\left( x \right)\ge 0 \\ f\left( x \right)=g\left( x \right) \\\end{array} \right..$ D $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} f\left( x \right)\ge 0 \\ f\left( x \right)=g\left( x \right) \\\end{array} \right.$ Câu 17 Câu 17: Phương trình ${{(x-4)}^{2}}=x-2$ là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây? A $x-4=x-2$. B $\sqrt{x-2}=x-4$. C $\sqrt{x-4}=\sqrt{x-2}$. D $\sqrt{x-4}=x-2$. Câu 18 Câu 18: Số giá trị nguyên của $m$ để phương trình $\sqrt{{{x}^{2}}-x+m}=\sqrt{x-3}$ có hai nghiệm phân biệt là A 0. B 1. C 2. D 3. Câu 19 Câu 19: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a}=\left( -4;2 \right),\vec{b}=\left( 2k;-k \right)$. Với giá trị nào của $k$ dưới đây thì $\vec{a}=\vec{b}?$ A $k=-\frac{1}{2}$. B $k=2$. C $k=-2$. D Không tồn tại $k$. Câu 20 Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a}=\left( -m+2n;-1 \right),\vec{b}=\left( 5;-m-n \right)$. Với giá trị nào của $m,n$ dưới đây thì $\vec{a}=\vec{b}$ ? A $m=-1,n=2$. B $m=2,n=-1$. C $m=2,n=1$. D Không tồn tại $m,n$. Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $A\left( 2;-3 \right),B\left( -4;1 \right)$ và $C\left( -1;-1 \right)$. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A $\overrightarrow{AB}=2\overrightarrow{AC}$. B $\overrightarrow{AB}=\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}$. C $\overrightarrow{AB}=-2\overrightarrow{AC}$ D $\overrightarrow{AB}=-\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}$. Câu 22 Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=-2-t \\ y=4+3t \\\end{array} \right.$.Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của $d$ ? A $\vec{u}=\left( -2;4 \right)$. B $\vec{v}=\left( 3;1 \right)$. C $\vec{m}=\left( -1;-3 \right)$. D $\vec{n}=\left( -1;3 \right)$. Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }:x-3y-2=0$. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ ? A $\vec{u}=\left( -3;1 \right)$. B $\vec{v}=\left( 3;1 \right)$. C $\vec{m}=\left( -1;-3 \right)$. D $\vec{n}=\left( 1;-3 \right)$. Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }:-x+2y-2=0$. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ ? A $\vec{u}=\left( -1;2 \right)$. B $\vec{v}=\left( -2;-1 \right)$. C $\vec{m}=\left( -2;1 \right)$. D $\vec{n}=\left( 1;2 \right)$. Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=-2t \\ y=4+t. \\\end{array} \right.$ Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của $d$ ? A $\vec{u}=\left( -2;1 \right)$. B $\vec{v}=\left( 2;-1 \right)$. C $\vec{m}=\left( 1;-2 \right)$. D $\vec{n}=\left( 1;2 \right)$. Câu 26 Câu 26: Đường thẳng đi qua $A\left( -3;2 \right)$ và nhận $\vec{n}=\left( 1;5 \right)$ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A $x+5y+7=0$. B $-x+5y-13=0$. C $-5x+y-17=0$. D $x+5y-7=0$. Câu 27 Câu 27: Phương trình tham số của đường thẳng $d$ đi qua $A\left( 0;-2 \right)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=\left( 2;-3 \right)$ là: A $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=2t \\ y=-2-3t \\\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=2 \\ y=-3-2t \\\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=3t \\ y=3+2t \\\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=2+t \\ y=-3-2t \\\end{array} \right.$ Câu 28 Câu 28: Phương trình tham số của đường thẳng $d:\frac{x}{4}-\frac{y}{3}=1$ là: A $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=4+3t \\ y=4t \\\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=4-4t \\ y=3t \\\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=4+4t \\ y=3t \\\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=4-3t \\ y=4t \\\end{array} \right.$ Câu 29 Câu 29: Góc giữa hai đường thẳng ${{\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }}_{1}}:-2x+y-7=0$ và ${{\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }}_{2}}:\left\{ \begin{array}{*{35}{l}} x=2-t \\ y=1+3t\text{. }\!\!~\!\!\text{ } \\\end{array} \right.$ là A ${{30}^{\circ }}$. B ${{45}^{\circ }}$. C ${{60}^{\circ }}$. D ${{90}^{\circ }}$. Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng toạ độ, cho ba điểm $A,B,C$ và đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ đi qua hai điểm $A,B$ (xem hình bên). Khoảng cách từ $C$ đến đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ là bao nhiêu? A $\frac{5}{9}$. B $\frac{9}{5}$. C $\frac{8}{5}$. D $\frac{4}{5}$. Câu 31 Câu 31: Cho đường thẳng $d:3x-2y+1=0$ và điểm $M\left( 1;2 \right)$. Phương trình đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }$ qua $M$ và tạo với $d$ một góc ${{45}^{\circ }}$ là A $2x-y=0$ và $5x+y-7=0$. B $x-5y+9=0$ và $3x+y-5=0$. C $3x-2y+1=0$ và $5x+y-7=0$. D $x-5y+9=0$ và $5x+y-7=0$. Câu 32 Câu 32: Khoảng cách từ $O\left( 0;0 \right)$ đến đường thẳng $\text{ }\!\!\Delta\!\!\text{ }:4x-3y-5=0$ là A $-5$. B $0$. C $1$. D $\frac{1}{5}$. Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng toạ độ, đường tròn tâm $I\left( 3;-1 \right)$ và bán kính $R=2$ có phương trình là A ${{(x+3)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}=4$. B ${{(x-3)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}=4$. C ${{(x-3)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}=4$. D ${{(x+3)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}=4$. Câu 34 Câu 34: Phương trình đường tròn tâm $I\left( 3;-2 \right)$ và đi qua điểm $M\left( -1;1 \right)$ là A ${{(x+3)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=5$. B ${{(x-3)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=25$. C ${{(x-3)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=5$. D ${{(x-3)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=25$. Câu 35 Câu 35: Phương trình đường tròn có đường kính $AB$ với $A\left( -1;2 \right)$ và $B\left( 3;2 \right)$ là A ${{(x+1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=4$. B ${{(x+1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=16$. C ${{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=4$. D ${{(x-3)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}=16$. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03