ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4476 Câu 1 Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${d_1}:x - 2y + 1 = 0$ và ${d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0$ A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 2 Câu 2: Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(5;2) có phương trình là: A 2x + 3y - 3 = 0. B 3x + 2y + 1 = 0. C 3x - y + 4 = 0. D x + y - 1 = 0. Câu 3 Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) là: A y - 7 =0 B y + 7 =0 C x + y + 4 = 0. D x + y + 6 = 0. Câu 4 Câu 4: Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2;0) và B(0;3) là: A 2x - 3y + 4 = 0 B 3x-2y + 6 = 0 C 3x-2y - 6 = 0 D 2x-3y - 4 = 0 Câu 5 Câu 5: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;-10) và vuông góc với trục Oy. A $\left\{ \begin{array}{l} x = 10 + t\\ y = 6 \end{array} \right.$ B $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 + t \end{array} \right.$ C $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = - 10 \end{array} \right.$ D $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 - t \end{array} \right.$ Câu 6 Câu 6: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai. A $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = - 4 + t \end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l} x = - 4 + t\\ y = - t \end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 - t \end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 + t \end{array} \right.$ Câu 7 Câu 7: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2;-5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất. A x + y - 3 = 0 B x - y - 3 = 0 C x + y + 3 = 0 D 2x - y - 1 = 0 Câu 8 Câu 8: Cho bốn điểm A(1;2), B(4;0), C(-1;3) và D(7;-7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 9 Câu 9: Cho hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 5 + 3t \end{array} \right.$ và ${d_2}:{\rm{ }}x--2y + 1 = 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng: A d1 // d2 B d1 // Ox C d1 cắt Oy tại $M\left( {0;\frac{1}{2}} \right)$ D d1 và d2 cắt nhau tại $M\left( {\frac{1}{8};\frac{3}{8}} \right)$ Câu 10 Câu 10: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = - 2t \end{array} \right.$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2t'\\ y = - 2 + 3t' \end{array} \right.$. A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 11 Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( {-2\,;\,0} \right),{\rm{ }}B\left( {1\,;\,4} \right)$ và đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = - t\\ y = 2 - t \end{array} \right.$. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d. A (2;0) B (-2;0) C (0;2) D (0;-2) Câu 12 Câu 12: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = - 3 + 4t}\\ {y = 2 + 5t} \end{array}} \right.$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 4t'}\\ {y = 7 - 5t'} \end{array}} \right..$ A (1;7) B (-3;2) C (2;-3) D (5;1) Câu 13 Câu 13: Với giá trị nào của thì hai đường thẳng ${\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 + \left( {{m^2} + 1} \right)t \end{array} \right.$ và ${\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + mt\\ y = m + t \end{array} \right.$ trùng nhau? A Không có m B $m = \frac{4}{3}$ C m = 1 D m = -3 Câu 14 Câu 14: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 8 - \left( {m + 1} \right)t\\ y = 10 + t \end{array} \right.$ và ${d_2}:mx + 2y - 14 = 0$ song song? A $\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right.$ B m = 1 C m = -2 D $m \in \emptyset $ Câu 15 Câu 15: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:4x - 3y + 3m = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 2t}\\ {y = 4 + mt} \end{array}} \right.$ trùng nhau? A $m = - \frac{8}{3}$ B $m = \frac{8}{3}$ C $m = - \frac{4}{3}$ D $m = \frac{4}{3}$ Câu 16 Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng? A $\left\{ \begin{array}{l} 0 < a < b\\ 0 < c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.$ B $\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} > \frac{b}{d}.$ C $\left\{ \begin{array}{l} a < b\\ c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.$ D $\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{b} > \frac{d}{c}.$ Câu 17 Câu 17: Nếu $a + 2c > b + 2c$ thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A $ - \,3a > - \,3b.$ B ${a^2} > {b^2}.$ C $2a > 2b.$ D $\frac{1}{a} < \frac{1}{b}.$ Câu 18 Câu 18: Nếu a + b < a và b - a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A ab > 0 B b < a C a < b < 0 D a > 0 và b < 0 Câu 19 Câu 19: Nếu 0 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A $\frac{1}{a} > \sqrt a .$ B $a > \frac{1}{a}.$ C $a > \sqrt a .$ D ${a^3} > {a^2}.$ Câu 20 Câu 20: Cho x > 8y > 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $F = x + \frac{1}{{y\left( {x - 8y} \right)}}$ là A 3 B 6 C 8 D 9 Câu 21 Câu 21: Cho x, y là các số thực dương và thỏa mãn $x + y \ge 3.$ Tìm giá trị nhỏ nhất ${F_{\min }}$ của biểu thức $F = x + y + \frac{1}{{2x}} + \frac{2}{y}.$ A ${F_{\min }} = 4\frac{1}{2}.$ B ${F_{\min }} = 3\sqrt 2 .$ C ${F_{\min }} = 4\frac{1}{3}.$ D ${F_{\min }} = 4\frac{2}{3}.$ Câu 22 Câu 22: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x > y và xy = 1000. Biết biểu thức $F = \frac{{{x^2} + {y^2}}}{{x - y}}$ đạt giá trị nhỏ nhất khi $\left\{ \begin{array}{l} x = a\\ y = b \end{array} \right.$. Tính $P = \frac{{{a^2} + {b^2}}}{{1000}}$ A P = 2 B P = 3 C P = 4 D P = 5 Câu 23 Câu 23: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 5x - 2 < 4x + 5\\ {x^2} < {\left( {x + 2} \right)^2} \end{array} \right.$ bằng: A 21 B 27 C 28 D 29 Câu 24 Câu 24: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 6x + \frac{5}{7} > 4x + 7\\ \frac{{8x + 3}}{2} < 2x + 25 \end{array} \right.$ là: A Vô số B 4 C 8 D 0 Câu 25 Câu 25: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} \frac{{2x - 1}}{3} < - x + 1\\ \frac{{4 - 3x}}{2} < 3 - x \end{array} \right.$ là: A $S = \left( { - 2;\frac{4}{5}} \right).$ B $S = \left( {\frac{4}{5}; + \infty } \right).$ C $S = \left( { - \infty ; - 2} \right).$ D $S = \left( { - 2; + \infty } \right).$ Câu 26 Câu 26: Cho $f(x)=2 x+1$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai A $f(x)>0 ; \forall x>-\frac{1}{2}$ B $f(x)>0 ; \forall x<\frac{1}{2}$ C $f(x)>0 ; \forall x>2$ D $f(x)>0 ; \forall x>0$ Câu 27 Câu 27: Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình $\begin{array}{l} 2 x+1<3 ? \\ \end{array}$ A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 0 Câu 28 Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình $2 x-1>0$ là A $\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)$ B $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right)$ C $\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)$ D $\left(\frac{1}{2} ;+\infty\right)$ Câu 29 Câu 29: Bất phương trình $5 x-1>\frac{2 x}{5}+3$ có nghiệm là A x<2 B $x>-\frac{5}{2}$ C $\forall x$ D $x>\frac{20}{23}$ Câu 30 Câu 30: Cho $f(x)=2 x-4$ , khẳng định nào sau đây là đúng? A $f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(2 ;+\infty)$ B $f(x)<0 \Leftrightarrow x \in(-\infty ;-2)$ C $f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(-2 ;+\infty)$ D $f(x)=0 \Leftrightarrow x=-2$ Câu 31 Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để $f\left( x \right) = m\left( {x - m} \right) - \left( {x - 1} \right)$ không âm với mọi $x \in \left( { - \infty ;m + 1} \right].$ A m = 1 B m > 1 C m < 1 D $m \ge 1$ Câu 32 Câu 32: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì $f\left( x \right) = 5x - \frac{{x + 1}}{5} - 4 - \left( {2x - 7} \right)$ luôn âm? A Ø B R C $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ D $\left( { - 1; + \infty } \right)$ Câu 33 Câu 33: Các số tự nhiên bé hơn 4 để $f\left( x \right) = \frac{{2x}}{5} - 23 - \left( {2x - 16} \right)$ luôn âm là: A $\left\{ {\left. { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}} \right.$ B $- \frac{{35}}{8} < x < 4$ C $\left\{ {\left. {0;1;2;3} \right\}} \right.$ D $\left\{ {\left. {0;1;2; - 3} \right\}} \right.$ Câu 34 Câu 34: Cho nhị thức bậc nhất $f\left( x \right) = 23x - 20$. Khẳng định nào sau đây đúng? A f(x) > 0 với $\forall x \in R$ B f(x) > 0 với $\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{{20}}{{23}}} \right)$ C f(x) > 0 với $x > - \frac{5}{2}$ D f(x) > 0 với $\forall x \in \left( {\frac{{20}}{{23}}; + \infty } \right)$ Câu 35 Câu 35: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình $\left| {\dfrac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right| \ge 2$? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 36 Câu 36: Tập nghiệm S của bất phương trình $\frac{{ - \,2{x^2} + 7x + 7}}{{{x^2} - 3x - 10}} \le - 1$ là A Hai khoảng. B Một khoảng và một đoạn. C Hai khoảng và một đoạn. D Ba khoảng. Câu 37 Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn $\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4}} - \frac{1}{{x + 2}} < \frac{{2x}}{{2x - {x^2}}}$? A 0 B 2 C 1 D 3 Câu 38 Câu 38: Tập nghiệm S của bất phương trình $\frac{{x - 7}}{{4{x^2} - 19x + 12}} > 0$ là A $S = \left( { - \,\infty ;\frac{3}{4}} \right) \cup \left( {4;7} \right).$ B $S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).$ C $S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {4; + \,\infty } \right).$ D $S = \left( {\frac{3}{4};7} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).$ Câu 39 Câu 39: Biểu thức $f\left( x \right) = \frac{{11x + 3}}{{ - \,{x^2} + 5x - 7}}$ nhận giá trị dương khi và chỉ khi A $x \in \left( { - \frac{3}{{11}}; + \,\infty } \right).$ B $x \in \left( { - \frac{3}{{11}};5} \right).$ C $x \in \left( { - \,\infty ; - \frac{3}{{11}}} \right).$ D $x \in \left( { - \,5; - \,\frac{3}{{11}}} \right).$ Câu 40 Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình ${x^3} + 3{x^2} - 6x - 8 \ge 0$ là A $x \in \left[ { - \,4; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).$ B $x \in \left( { - \,4; - \,1} \right) \cup \left( {2; + \,\infty } \right).$ C $x \in \left[ { - \,1; + \infty } \right).$ D $x \in \left( { - \infty ; - \,4} \right] \cup \left[ { - \,1;2} \right].$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09