ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID4477 Câu 1 Câu 1: Cho hai số thực x, y không âm và thỏa mãn ${x^2} + 2y = 12$. Giá trị lớn nhất của P = xy là: A 13/4 B 4 C 8 D 13 Câu 2 Câu 2: Cho hai số thực x, y thỏa mãn $2x + 3y \le 7$. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + xy là: A 3 B 5 C 6 D 2 Câu 3 Câu 3: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn $x + y + xy \ge 7$. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là: A 8 B 5 C 7 D -11 Câu 4 Câu 4: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + 2y - xy = 0. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là A 2 B 4 C 8 D 0,25 Câu 5 Câu 5: Cho hai số thực x, y thuộc đoạn [0;1] và thỏa mãn $x + y = 4xy.$ Tập giá trị của biểu thức P = xy là: A [0;1] B $\left[ {0;\frac{1}{4}} \right]$ C $\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]$ D $\left[ {\frac{1}{4};\frac{1}{3}} \right]$ Câu 6 Câu 6: Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0;1) và thỏa mãn $\left( {{a^3} + {b^3}} \right)\left( {a + b} \right) - ab\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) = 0.$ Giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab bằng: A $\frac{1}{9}$ B $\frac{1}{4}$ C $\frac{1}{3}$ D 1 Câu 7 Câu 7: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn ${x^4} + {y^4} + \frac{1}{{xy}} = xy + 2$. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = xy lần lượt là: A 0,5 và 1 B 0 và 1 C 0,25 và 1 D 1 và 2 Câu 8 Câu 8: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2x + 7 \ge 8x + 1\\ m + 5 < 2x \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi: A m > -3 B $m \ge - 3$ C m < -3 D $m \le - 3$ Câu 9 Câu 9: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} {\left( {x - 3} \right)^2} \ge {x^2} + 7x + 1\\ 2m \le 8 + 5x \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi: A $m > \frac{{72}}{{13}}$ B $m \ge \frac{{72}}{{13}}$ C m < 1 D m > 1 Câu 10 Câu 10: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 3x + 5 \ge x - 1\\ {\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9\\ mx + 1 > \left( {m - 2} \right)x + m \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi: A m > 3 B $m \ge 3$ C m < 3 D $m \le 3$ Câu 11 Câu 11: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi: A m > 1 B $m \ge 1$ C m < 1 D $m \le 1$ Câu 12 Câu 12: Bất phương trình $\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2}$ có điều kiện xác định là A $x \neq-1 ; x \neq 2$ B $x \neq-1 ; x \neq-2$ C $x \neq 1 ; x \neq-2$ D $x \neq 1 ; x \neq 2$ Câu 13 Câu 13: Điều kiện xác định của bất phương trình $\frac{2 x}{|x+1|-3}-\frac{1}{\sqrt{2-x}} \geq 1$ là A $x \leq 2$ B $\left\{\begin{array}{l}x \neq 2 \\ x \neq-4\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l}x<2 \\ x \neq-4\end{array}\right.$ D $x<2$ Câu 14 Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình $|5x-4| \ge6$ có dạng $S = \left( { - \infty ;a} \right] \cup \left[ {b; + \infty } \right)$.Tính tổng $P=5a+b.$ A 1 B 0 C 2 D 3 Câu 15 Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình $|x-3|>-1$ là tập nào dưới đây? A $(3;+\infty )$ B $(-\infty ;3)$ C (-3;3) D R Câu 16 Câu 16: Bất phương trình $\dfrac3{2-x}<1$ có tập nghiệm là tập nào dưới đây? A $S=(-1;2)$ B $S=[-1;2)$ C $S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ D $S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)$ Câu 17 Câu 17: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình $\left( {x - 1} \right)\sqrt {x\left( {x + 2} \right)} \ge 0$ là số nào dưới đây? A -2 B 0 C 1 D 2 Câu 18 Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình $2 x^{2}-3 x-15 \leq 0$ là A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 19 Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $x^{2}-4 x+4>0$ là A $S=\mathbb{R} \backslash\{2\}$ B $S=\mathbb{R}$ C $S=(2 ;+\infty)$ D $S=\mathbb{R} \backslash\{-2\}$ Câu 20 Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình $x^{2}-4>0$ A $S=(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty)$ B $S=(-2 ; 2)$ C $S=(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty)$ D $S=(-\infty ; 0) \cup(4 ;+\infty)$ Câu 21 Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{2 x^{2}-5 x+2}$ là A $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right] \cup[2 ;+\infty)$ B $[2 ;+\infty)$ C $\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]$ D $\left[\frac{1}{2} ; 2\right]$ Câu 22 Câu 22: Hàm số $y=\frac{x-2}{\sqrt{x^{2}-3}+x-2}$ có tập xác định là A $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty)$ B $(-\infty ;-\sqrt{3}] \cup[\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}$ C $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}$ D $(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup\left(\sqrt{3} ; \frac{7}{4}\right)$ Câu 23 Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm $(2m^2 + 1)x^2 - 4mx + 2 = 0 $ A m∈R. B m > 3 C m = 2 D m > -3/5 Câu 24 Câu 24: Phương trình x2 - (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi A m>1 B -3<m<1 C m≤−3 hoặc m≥1 D −3≤m≤1. Câu 25 Câu 25: Cho tam thức bậc hai f( x ) = x2 - bx + 3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt? A b∈[−2√3;2√3] B b∈(−2√3;2√3) C b∈(−∞;−2√3]∪[2√3;+∞) D b∈(−∞;−2√3)∪(2√3;+∞) Câu 26 Câu 26: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:2x - 3y - 10 = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 - 3t}\\ {y = 1 - 4mt} \end{array}} \right.$ vuông góc? A $m = \frac{1}{2}$ B $m = \frac{9}{8}$ C $m = - \frac{9}{8}$ D $m = - \frac{5}{4}$ Câu 27 Câu 27: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:3mx + 2y + 6 = 0$ và ${d_2}:\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2my + 6 = 0$ cắt nhau? A $m \ne -1$ B $m \ne 1$ C $m \in R$ D $m \ne \pm1$ Câu 28 Câu 28: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${\Delta _1}:mx + y - 19 = 0$ và ${\Delta _2}:\left( {m - 1} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 20 = 0$ vuông góc? A Với mọi m B m = 2 C Không có m D $m = \pm 1$ Câu 29 Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng ${\Delta _1}:2x - 3my + 10 = 0$ và ${\Delta _2}:mx + 4y + 1 = 0$ cắt nhau. A 1 < m < 10 B m = 1 C Không có m D Với mọi m Câu 30 Câu 30: Với giá trị nào của thì hai đường thẳng ${d_1}:2x + y + 4 - m = 0$ và ${d_2}:\left( {m + 3} \right)x + y + 2m - 1 = 0$ song song? A m = 1 B m = -1 C m = 2 D m = 3 Câu 31 Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + 2t}\\ {y = 1 + mt} \end{array}} \right.$ và ${d_2}:4x - 3y + m = 0$ trùng nhau. A m = -3 B m = 1 C $m = \frac{4}{3}$ D $m \in \emptyset $ Câu 32 Câu 32: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + 2t\\ y = - 3t \end{array} \right.$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + mt\\ y = - 6 + \left( {1 - 2m} \right)t \end{array} \right.$ trùng nhau? A $m = \frac{1}{2}$ B m = -2 C m = 2 D $m \ne \pm 2$ Câu 33 Câu 33: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng ${d_1}:2x-4y + 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + at\\ y = 3 - \left( {a + 1} \right)t \end{array} \right.$ vuông góc nhau. A a = -2 B a = 2 C a = -1 D a = 1 Câu 34 Câu 34: Tìm m để hai đường thẳng ${d_1}:2x - 3y + 4 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 - 3t\\ y = 1 - 4mt \end{array} \right.$ cắt nhau. A $m \ne - \frac{1}{2}.$ B $m \ne - 2$ C $m \ne \frac{1}{2}.$ D $m = \frac{1}{2}.$ Câu 35 Câu 35: Cho đường thẳng ${d_1}:10x + 5y - 1 = 0$ và ${d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + t}\\ {y = 1 - t} \end{array}} \right.$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. A $\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}$ B $\frac{3}{5}$ C $\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}$ D $\frac{3}{{10}}$ Câu 36 Câu 36: Cho đường thẳng ${d_1}:x + 2y - 2 = 0$ và ${d_2}:x - y = 0$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. A $\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}$ B $\frac{{\sqrt 2 }}{3}$ C $\frac{{\sqrt 3 }}{3}$ D $\sqrt 3 $ Câu 37 Câu 37: Cho đường thẳng ${d_1}:x + 2y - 7 = 0$ và ${d_2}:2x - 4y + 9 = 0$. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. A $- \frac{3}{5}$ B $\frac{2}{{\sqrt 5 }}$ C $\frac{3}{5}$ D $\frac{3}{{\sqrt 5 }}$ Câu 38 Câu 38: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:6x - 5y + 15 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 10 - 6t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..$ A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 39 Câu 39: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:x + \sqrt 3 y = 0$ và ${d_2}:x + 10 = 0.$ A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 40 Câu 40: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:2x + 2\sqrt 3 y + 5 = 0$ và ${d_2}:y - 6 = 0.$ A 30o B 45o C 60o D 90o Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10