ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4479 Câu 1 Câu 1: Tam thức bậc hai $ f(x) = (1 - \sqrt 2 ){x^2} + (5 - 4\sqrt 2 )x - 3\sqrt 2 + 6$ A Dương với mọi x∈R B Dương với mọi x∈(−3;√2) C Dương với mọi x∈(−4;√2) D Âm với mọi x∈R Câu 2 Câu 2: Số giá trị nguyên của x để tam thức $f( x ) = 2x^2 - 7x - 9 $ nhận giá trị âm là A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 3 Câu 3: Tam thức bậc hai $f( x ) = - x^2+ 3x - 2 $ nhận giá trị không âm khi và chỉ khi A x∈(−∞;1)∪(2;+∞). B x∈[1;2]. C x∈(−∞;1]∪[2;+∞). D x∈(1;2) Câu 4 Câu 4: Tam thức bậc hai $\left( x \right) = {x^2} + (\sqrt 5 - 1)x - \sqrt 5 $ nhận giá trị dương khi và chỉ khi A x∈(−√5;1) B x∈(−5;+∞) C x∈(−∞;−√5)∪(1;+∞) D x∈(−∞;1). Câu 5 Câu 5: Cho f( x ) = a2 + bx + c ,(a # 0 ). Điều kiện để $f (x)\le 0 , \forall x \in R$ là A $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \le 0 \end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \ge 0 \end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta < 0 \end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l} a 0 \end{array} \right.$ Câu 6 Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{x^{2}-2 x}+\frac{1}{\sqrt{25-x^{2}}} ?$ A $\begin{aligned} &D=(-5 ; 0] \cup[2 ; 5) . \end{aligned}$ B $D=(-\infty ; 0] \cup[2 ;+\infty)$ C $D=(-5 ; 5)$ D $D=[-5 ; 0] \cup[2 ; 5]$ Câu 7 Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x^{2}-6 x+5 \leq 0 \\ x^{2}-8 x+12<0 \end{array}\right.$ là? A [2;5] B [1;6] C (2;5] D $[1 ; 2] \cup[5 ; 6]$ Câu 8 Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x-\frac{1}{2} \geq \frac{x}{4}+1 \\ x^{2}-4 x+3 \leq 0 \end{array}\right.$ là A $S=(2 ; 3)$ B $(-\infty ; 2] \cup[3 ;+\infty)$ C $S=[2 ; 3]$ D $(-\infty ; 2) \cup(3 ;+\infty)$ Câu 9 Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-2017}>\sqrt{2017-x}$ là A $[2017,+\infty)$ B $(-\infty, 2017)$ C $\{2017\} $ D $\varnothing$ Câu 10 Câu 10: Số nguyên dương x nhỏ nhất thỏa mãn $\sqrt{x}-\sqrt{x-1}<\frac{1}{100}$ là A 2499 B 2500 C 2501 D 2502 Câu 11 Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình $(\sqrt{3 x-2}-1) \sqrt{x^{2}+1}<0$ là A $\left[1 ; \frac{3}{2}\right)$ B $[1 ;+\infty)$ C $\left[\frac{2}{3} ; 1\right)$ D $[2 ; 3]$ Câu 12 Câu 12: Bất phương trình $\frac{2 x-5}{3}>\frac{x-3}{2}$ có tập nghiệm là A $(2 ;+\infty)$ B $(-\infty ; 1) \cup(2 ;+\infty) $ C $(1 ;+\infty)$ D $\left(\frac{1}{4} ;+\infty\right)$ Câu 13 Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-1}<1$ là A $(-\infty ; 2)$ B $[1 ; 2)$ C $(0 ; 2)$ D $(1 ; 2)$ Câu 14 Câu 14: Bất phương trình $\sqrt{x^{2}-2 x+5}+\sqrt{x-1} \leq 2$ có bao nhiêu nghiệm? A 1 nghiệm B 2 nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm Câu 15 Câu 15: Bất phương trình $\frac{3}{x} \geq 1$ có bao nhiêu nghiệm nguyên? A 2 B 3 C 4 D Vô số Câu 16 Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình $|4-3 x| \leq 8$ là A $(-\infty ; 4]$ B $\left[-\frac{4}{3} ;+\infty\right)$ C $\left[-\frac{4}{3} ; 4\right]$ D $\left(-\infty ;-\frac{4}{3}\right] \cup[4 ;+\infty)$ Câu 17 Câu 17: Bất phương trình $|x-5| \leq 4$ có bao nhiêu nghiệm nguyên? A 10 B 8 C 9 D 7 Câu 18 Câu 18: Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất $f(x)=|2 x-5|-3$3 không dương? A $x<1$ B $x=\frac{5}{2}$ C x = 0 D $1 \leq x \leq 4$ Câu 19 Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của $y=\frac{4 x^{4}-3 x^{2}+9}{x^{2}} ; x \neq 0$ là A 9 B -3 C 12 D 10 Câu 20 Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $A=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}$ A 2 B $\begin{aligned} &\sqrt{2} \end{aligned}$ C $2-\sqrt{2}$ D 10 Câu 21 Câu 21: Cho hai số thực x, y thỏa mãn $x + y + 1 = 2\left( {\sqrt {x - 2} + \sqrt {y + 3} } \right)$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là: A [-1;7] B [3;7] C $\left[ {3;7} \right] \cup \left\{ { - 1} \right\}$ D [-7;7] Câu 22 Câu 22: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a > 0, b > 0 và $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c \ge 0$ với mọi $x\in R.$ Tìm giá trị nhỏ nhất ${F_{\min }}$ của biểu thức $F = \frac{{4a + c}}{b}.$ A ${F_{\min }} = 1.$ B ${F_{\min }} = 2.$ C ${F_{\min }} = 3.$ D ${F_{\min }} = 5.$ Câu 23 Câu 23: Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn ${a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4$. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức $S = {a^2} + {b^2} + {c^2}$ lần lượt là: A 1 và 3 B 2 và 4 C 2 và 3 D 3 và 4 Câu 24 Câu 24: Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức $P = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}}$ có giá trị nhỏ nhất bằng: A $\frac{{11}}{2}$ B $\frac{5}{2}$ C $\frac{9}{2}$ D 9 Câu 25 Câu 25: Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x+ y + z = 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3\left( {\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y} + \sqrt[3]{z}} \right)$ bằng: A 12 B 3 C 5 D $\frac{11}2$ Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là: A y + 5 = 0 B y - 5 = 0 C x + 1 = 0 D x - 1 = 0 Câu 27 Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có $A\left( {\frac{7}{4};3} \right)$, $B\left( {1;2} \right)$ và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là: A 4x + 2y - 13 = 0. B 4x - 8y + 17 = 0. C 4x - 2y - 1 = 0. D 4x + 8y - 31 = 0. Câu 28 Câu 28: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng $\Delta 😡 + y = 0$ và trục hoành. A $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x - \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$ B $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$ C $\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x - y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$ D $x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0$ Câu 29 Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 - t \end{array} \right.$ và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm m để d cắt đoạn thẳng AB. A m < 3 B m = 3 C m > 3 D Không tồn tại m Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng $d:2x - 3y + 6 = 0$ cắt cạnh nào của tam giác đã cho? A AC B AB C BC D Không cạnh nào Câu 31 Câu 31: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng ${\Delta _1}:x + 2y - 3 = 0$ và ${\Delta _2}:2x - y + 3 = 0$. A 3x + y = 0 và x - 3y = 0 B 3x + y = 0 hoặc x + 3y - 6 = 0 C 3x + y = 0 và - x + 3y - 6 = 0 D 3x + y + 6 = 0 và x - 3y - 6 = 0 Câu 32 Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 1 - 3t \end{array} \right.$ và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d. A m > 13 B $m \ge 13$ C m < 13 D m = 13 Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x - 7y + m = 0 và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung. A $10 \le m \le 40$ B $\left[ \begin{array}{l} m > 40\\ m < 10 \end{array} \right.$ C 10 < m < 40 D m < 10 Câu 34 Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:3x + 4y - 5 = 0$ và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d. A m < 0 B $m > - \frac{1}{4}$ C m > -1 D $m = - \frac{1}{4}$ Câu 35 Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $\Delta :ax + by + c = 0$ và hai điểm M(xm; ym), N(xn; yn) không thuộc $\Delta$. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A M, N khác phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > 0.$ B M, N cùng phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \ge 0.$ C M, N khác phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \le \,0.$ D M, N cùng phía so với $\Delta$ khi $\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > \,0.$ Câu 36 Câu 36: Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y = kx tạo với đường thẳng $\Delta :y = x$ một góc 60o. Tổng hai giá trị của k bằng: A -8 B -4 C -1 D 1 Câu 37 Câu 37: Đường thẳng $\Delta$ tạo với đường thẳng $d:x + 2y - 6 = 0$ một góc 45o. Tìm hệ số góc k của đường thẳng . A $k = \frac{1}{3}$ hoặc k = -3 B $k = \frac{1}{3}$ hoặc k = 3 C $k = -\frac{1}{3}$ hoặc k = -3 D $k = -\frac{1}{3}$ hoặc k = 3 Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45o? A Có duy nhất B 2 C Vô số D Không tồn tại Câu 39 Câu 39: Đường thẳng $\Delta$ đi qua giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:2x + y - 3 = 0$ và ${d_2}:x - 2y + 1 = 0$ đồng thời tạo với đường thẳng ${d_3}:y - 1 = 0$ một góc 45o có phương trình: A $x + (1 - \sqrt 2 )y = 0$ hoặc x - y - 1 = 0 B x + 2y = 0 hoặc x - 4y = 0 C x - y = 0 hoặc x + y - 2 = 0 D 2x + 1 = 0 hoặc y + 5 = 0. Câu 40 Câu 40: Cho hai đường thẳng ${d_1}:3x + 4y + 12 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + at\\ y = 1 - 2t \end{array} \right.$. Tìm các giá trị của tham số để d1 và d2 hợp với nhau một góc bằng ${45^0}.$ A $a = \frac{2}{7}$ hoặc a = -14 B $a = \frac{7}{2}$ hoặc a = 7 C a = 5 hoặc a = -14 D $a = \frac{2}{7}$ hoặc a = 5 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12