ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4478 Câu 1 Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${d_1}:7x - 3y + 6 = 0$ và ${d_2}:2x - 5y - 4 = 0.$ A $\frac{\pi }{4}$ B $\frac{\pi }{3}$ C $\frac{2\pi }{3}$ D $\frac{3\pi }{4}$ Câu 2 Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + 2t\\ y = 3 - 5t \end{array} \right.?$ A M(-1;3) B N(1;-2) C P(3;1) D Q(-3;8) Câu 3 Câu 3: Đường thẳng 12x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây? A M(1;1) B N(-1;-1) C $P\left( { - \frac{5}{{12}};0} \right)$ D $Q\left( {1;\frac{{17}}{7}} \right)$ Câu 4 Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 2t\\ y = 3 - t \end{array} \right.?$ A M(2;-1) B N(-7;0) C P(3;5) D Q(3;2) Câu 5 Câu 5: Đường thẳng $d:51x - 30y + 11 = 0$ đi qua điểm nào sau đây? A $M\left( { - 1; - \frac{4}{3}} \right).$ B $N\left( { - 1;\frac{4}{3}} \right).$ C $P\left( {1;\frac{3}{4}} \right).$ D $Q\left( { - 1; - \frac{3}{4}} \right).$ Câu 6 Câu 6: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng ${d_1}:2x + y-1 = 0$, ${d_2}:x + 2y + 1 = 0$ và ${d_3}:mx-y-7 = 0$ đồng quy? A m = -6 B m = 6 C m = -5 D m = 5 Câu 7 Câu 7: Với giá trị nào của thì ba đường thẳng ${d_1}:3x-4y + 15 = 0$, ${d_2}:5x + 2y-1 = 0$ và ${d_3}:mx-4y + 15 = 0$ đồng quy? A m = -5 B m = 5 C m = 3 D m = -3 Câu 8 Câu 8: Nếu ba đường thẳng $\;{d_1}:{\rm{ }}2x + y-4 = 0$, ${d_2}:5x-2y + 3 = 0$ và ${d_3}:mx + 3y-2 = 0$ đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây? A $\frac{{12}}{5}.$ B $- \frac{{12}}{5}.$ C 12 D -12 Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình ${d_1}:3x - 4y + 15 = 0$, ${d_2}:5x + 2y - 1 = 0$ và ${d_3}:mx - \left( {2m - 1} \right)y + 9m - 13 = 0$. Tìm tất cả các giá trị của tham số để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm. A $m = \frac{1}{5}.$ B m = -5 C $m =- \frac{1}{5}.$ D m = 5 Câu 10 Câu 10: Lập phương trình của đường thẳng $\Delta $ đi qua giao điểm của hai đường thẳng ${d_1}:x + 3y - 1 = 0$, ${d_2}:x - 3y - 5 = 0$ và vuông góc với đường thẳng ${d_3}:2x - y + 7 = 0$. A 3x + 6y - 5 = 0 B 6x + 12y - 5 = 0 C 6x + 12y + 10 = 0 D x + 2y + 10 = 0 Câu 11 Câu 11: Cho ba đường thẳng ${d_1}:3x-2y + 5 = 0$, ${d_2}:2x + 4y-7 = 0$, ${d_3}:3x + 4y--1 = 0$. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là: A 24x + 32y - 53 = 0 B 24x + 32y + 53 = 0 C 24x - 32y + 53 = 0 D 24x - 32y - 53 = 0 Câu 12 Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng ${d_1}:4x + 3my-{m^2} = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 6 + 2t \end{array} \right.$ cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung. A m = 0 hoặc m = -6 B m = 0 hoặc m = 2 C m = 0 hoặc m = -2 D m = 0 hoặc m = 6 Câu 13 Câu 13: Xác định d để hai đường thẳng ${d_1}:ax + 3y-4 = 0$ và ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = 3 + 3t \end{array} \right.$ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành. A a = 1 B a = -1 C a = 2 D a = -2 Câu 14 Câu 14: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng $\Delta :3x - 4y - 3 = 0$ bằng: A $\frac{2}{5}.$ B 2 C $\frac{4}{5}.$ D $\frac{4}{25}.$ Câu 15 Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm $M\left( {{x_0};{y_0}} \right)$ và đường thẳng $\Delta :ax + by + c = 0$. Khoảng cách từ điểm M đến $\Delta$ được tính bằng công thức: A $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0}} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$ B $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$ C $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$ D $d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.$ Câu 16 Câu 16: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện ${x^2}y + x{y^2} = x + y + 3xy$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 17 Câu 17: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y = 1. Giá trị nhỏ nhất của $S = \frac{1}{x} + \frac{4}{y}$ là: A 4 B 5 C 9 D 2 Câu 18 Câu 18: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} - 3\left( {x + y} \right) + 4 = 0$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là: A {2;4} B [0;4] C [0;2] D [2;4] Câu 19 Câu 19: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} = x + y + xy$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là: A $\left[ {0; + \infty } \right)$ B $\left[ { - \infty ;0} \right]$ C $\left[ {4; + \infty } \right)$ D $\left[ {0;4} \right]$ Câu 20 Câu 20: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${\left( {x + y} \right)^3} + 4xy \ge 2$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là: A $\sqrt[3]{2}$ B 1 C 8 D $-\sqrt[3]{2}$ Câu 21 Câu 21: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} + xy = 1$. Tập giá trị của biểu thức P = xy là: A $\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]$ B [-1;1] C $\left[ {\frac{1}{3};1} \right]$ D $\left[ { - 1;\frac{1}{3}} \right]$ Câu 22 Câu 22: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ${x^2} + {y^2} + xy = 3$. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là: A [0;3] B [0;2] C [-2;2] D {-2;2} Câu 23 Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số $f\left( x \right) = x + \sqrt {8 - {x^2}} .$ A M = 1 B M = 2 C $M = 2\sqrt 2 .$ D M = 4 Câu 24 Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $f\left( x \right) = \sqrt {7 - 2x} + \sqrt {3x + 4} .$ A m = 3 B $m = \sqrt {10} $ C $m = 2\sqrt 3 $ D $m = \frac{{\sqrt {87} }}{3}$ Câu 25 Câu 25: Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của hàm số $f\left( x \right) = 2\sqrt {x - 4} + \sqrt {8 - x} .$ A $m = 0;\,\,M = 4\sqrt 5 .$ B m = 2, M = 4 C $m = 2;\,\,M = 2\sqrt 5 .$ D $m = 0;\,\,M = 2 + 2\sqrt 2 .$ Câu 26 Câu 26: Bất phương trình $\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2}$ có điều kiện xác định là A $x \neq-1 ; x \neq 2$ B $x \neq-1 ; x \neq-2$ C $x \neq 1 ; x \neq-2$ D $x \neq 1 ; x \neq 2$ Câu 27 Câu 27: Hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right.$ vô nghiệm khi và chỉ khi: A m > 1 B $m \ge 1$ C m < 1 D $m \le 1$ Câu 28 Câu 28: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right.$ bằng A 21 B 22 C 23 D 24 Câu 29 Câu 29: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} \frac{2 x-1}{3}<-x+1 \\ \frac{4-3 x}{2}<3-x \end{array}\right.$ là A $\left(-2 ; \frac{4}{5}\right)$ B $\left[-2 ; \frac{4}{5}\right]$ C $\left(-2 ; \frac{3}{5}\right)$ D $\left[-1 ; \frac{1}{3}\right)$ Câu 30 Câu 30: Hệ bất phương trình sau $\left\{\begin{array}{l} 2 x-1 \geq 3(x-3) \\ \frac{2-x}{2}<x-3 \\ \sqrt{x-3} \geq 2 \end{array}\right.$có tập nghiệm là A $[7 ;+\infty)$ B $\varnothing$ C $[7 ; 8]$ D $\left(\frac{8}{3} ; 8\right)$ Câu 31 Câu 31: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 3 x+2>2 x+3 \\ 1-x>0 \end{array}\right.$ A $\left(\frac{1}{5} ; 1\right)$ B $\varnothing$ C $(1 ;+\infty)$ D $(-\infty ; 1)$ Câu 32 Câu 32: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 4-x \geq 0 \\ x+2 \geq 0 \end{array}\right.$ là A $S=(-\infty ;-2] \cup[4 ;+\infty)$ B $S=[-2 ; 4]$ C $S=[2 ; 4]$ D $S=(-\infty ;-2) \cup(4 ;+\infty)$ Câu 33 Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} x+3<4+2 x \\ 5 x-3<4 x-1 \end{array}\right.$ là A $(-\infty ;-1)$ B $(-4 ;-1)$ C $(-\infty ; 2)$ D $(-1 ; 2)$ Câu 34 Câu 34: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{\begin{array}{l} 3 x+1 \geq 2 x+7 \\ 4 x+3>2 x+19 \end{array}\right.$ A $[6 ;+\infty)$ B $[8 ;+\infty)$ C $(6 ;+\infty)$ D $(8 ;+\infty)$ Câu 35 Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x-1}+\sqrt{5-x}+\frac{1}{x-3}>\frac{1}{x-3}$ là A $S=[1 ; 5]$ B $S=(1 ; 5) \backslash\{3\}$ C $S=(3 ; 5]$ D $S=[1 ; 5] \backslash\{3\}$ Câu 36 Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{x^{2}+2} \leq x-1$ là A $S=\varnothing$ B $S=\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right]$ C $[1 ;+\infty)$ D $\left[\frac{1}{2} ;+\infty\right)$ Câu 37 Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình $2 x-\frac{x-3}{5} \leq 4 x-1$ là: A $S=\left[\frac{8}{11} ;+\infty\right)$ B $\left(-\infty ; \frac{8}{11}\right] .$ C $S=\left[\frac{4}{11} ;+\infty\right)$ D $\left(-\infty ; \frac{2}{11}\right]$ Câu 38 Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{x-1}{x-3}>1$ là A $(-\infty ; 3)$ B $(-\infty ; 3) \cup(3 ;+\infty) $ C $(3 ;+\infty)$ D R Câu 39 Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình $3-2 x+\sqrt{2-x}<x+\sqrt{2-x}$ là A $(1 ; 2)$ B $(1 ; 2]$ C $(1 ; 2]$ D $(1 ;+\infty)$ Câu 40 Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2$ là A $\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right)$ B $\left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right)$ C $\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right)$ D $\left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right)$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11