ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu35Quiz ID5294 Câu 1 Câu 1: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn $\lim \left( {{u}_{n}}-2 \right)=0.$ Giá trị của $\lim {{u}_{n}}$ bằng A $2.$ B $-2.$ C $1.$ D $0.$. Câu 2 Câu 2: $\lim \left( n-2 \right)$ bằng A $+\infty .$ B $-\infty .$ C $1.$ D $2.$ Câu 3 Câu 3: Cho hai dãy số $\left( {{u}_{n}} \right),\left( {{v}_{n}} \right)$ thỏa mãn $\lim {{u}_{n}}=4$ và $\lim {{v}_{n}}=-2.$ Giá trị của $\lim \left( {{u}_{n}}+{{v}_{n}} \right)$ bằng A $6.$ B $8.$ C $-2.$ D $2.$ Câu 4 Câu 4: $\lim \frac{1}{2n+3}$ bằng A $0.$ B $+\infty .$ C $1.$ D $\frac{1}{3}.$. Câu 5 Câu 5: $\lim {{5}^{n}}$ bằng A $+\infty .$ B $-\infty .$ C $2.$ D $0.$ Câu 6 Câu 6: Cho hai dãy số $\left( {{u}_{n}} \right),\left( {{v}_{n}} \right)$ thỏa mãn $\lim {{u}_{n}}=2$ và $\lim {{v}_{n}}=-3.$ Giá trị của $\lim \left( {{u}_{n}}.{{v}_{n}} \right)$ bằng A $6.$ B $5.$ C -6 D $-1.$ Câu 7 Câu 7: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn $\lim {{u}_{n}}=-5.$ Giá trị của $\lim \left( {{u}_{n}}-2 \right)$ bằng A $3.$ B $-7.$ C $10.$ D $-10.$ Câu 8 Câu 8: Cho hai hàm số $f\left( x \right),g\left( x \right)$ thỏa mãn $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=3$ và $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,g\left( x \right)=2.$ Giá trị của $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]$ bằng A $5.$ B $6.$ C $1.$ D $-1.$ Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,f(x)=-4$ và $\underset{x\to {{1}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,f(x)=-4.$ Giá trị của $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f(x)$ bằng A $2.$ B $1.$ C $-4.$ D $0.$ Câu 10 Câu 10: $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left( 2x-1 \right)$ bằng A $3.$ B $1.$ C $+\infty .$ D $-\infty .$ Câu 11 Câu 11: $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\sqrt{2x+4}$ bằng A $2.$ B $4.$ C $0.$ D $1.$. Câu 12 Câu 12: $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{3}}$ bằng A $+\infty .$ B $-\infty .$ C $0.$ D $1.$ Câu 13 Câu 13: Cho hai hàm số $f\left( x \right),g\left( x \right)$ thỏa mãn $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=2$ và $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,g\left( x \right)=+\infty .$ Giá trị của $\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left[ f\left( x \right).g\left( x \right) \right]$ bằng A $+\infty .$ B $-\infty .$ C $2.$ D $-2.$ Câu 14 Câu 14: Hàm số $y=\frac{1}{2x-4}$ gián đoạn tại điểm nào dưới đây ? A $x=1.$ B $x=0.$ C $x=2.$ D $x=-1.$. Câu 15 Câu 15: Hàm số $y=\frac{1}{x\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)}$ liên tục tại điểm nào dưới đây ? A $x=-1.$ B $x=0.$ C $x=1.$ D $x=2.$ Câu 16 Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A Qua $2$ điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng$.$ B Qua $3$ điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng$.$ C Qua $3$ điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng$.$ D Qua $4$ điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng$.$ Câu 17 Câu 17: A $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}.$ B $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}.$ C $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}.$ D $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}.$. Câu 18 Câu 18: Cho hình hộp $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'.$ Ta có $\overrightarrow{A'B}+\overrightarrow{A'D}+\overrightarrow{A'A}$ bằng A $\overrightarrow{A{C}'}.$ B $\overrightarrow{A'C}.$ C $\overrightarrow{A{B}'}.$ D $\overrightarrow{A{D}'}.$ Câu 19 Câu 19: Với hai vectơ $\vec{u},\vec{v}$ khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng $\vec{u}.\vec{v}$ bằng A $\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\cos \left( \vec{u},\vec{v} \right).$ B $-\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\cos \left( \vec{u},\vec{v} \right).$ C $\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\sin \left( \vec{u},\vec{v} \right).$ D $-\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\sin \left( \vec{u},\vec{v} \right).$ Câu 20 Câu 20: Cho hai đường thẳng $a$ và $b$vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ $\vec{u},\vec{v}$ lần lượt là vectơ chỉ phương của $a$ và $b.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $\vec{u}.\vec{v}=0.$ B $\vec{u}.\vec{v}=1.$ C $\vec{u}.\vec{v}=-1.$ D $\vec{u}.\vec{v}=2.$ Câu 21 Câu 21: $\lim \frac{2n-1}{-n+3}$ bằng A - $2.$ B $-\frac{1}{3}.$ C $+\infty .$ D $\frac{1}{4}.$ Câu 22 Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có ${{u}_{1}}=2$ và công bội $q=\frac{1}{3}.$ Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng A $2.$ B $4.$ C $3.$ D $5.$ Câu 23 Câu 23: $\lim \frac{{{2}^{n}}+{{3}^{n+1}}}{{{2}^{n}}-{{3}^{n}}}$ bằng A $3.$ B $-3.$ C $0.$ D $+\infty .$ Câu 24 Câu 24: $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\left( -3{{x}^{3}}+2x \right)$ bằng A $-\infty .$ B $+\infty .$ C $1.$ D $-1.$ Câu 25 Câu 25: $\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{2x-5}{x-1}$ bằng A $+\infty .$ B $-1.$ C $2.$ D $-\infty .$ Câu 26 Câu 26: $\underset{x\to 2}{\mathop{\lim }}\,\left( \frac{{{x}^{2}}-4}{{{x}^{2}}-3x+2} \right)$ bằng A $-2.$ B $4.$ C $2.$ D $-1.$ Câu 27 Câu 27: Hàm số $f(x)=\frac{2x-1}{{{x}^{2}}-4x+9}$ liên tục trên khoảng nào dưới đây ? A $\left( -2;0 \right)$ B $\left( 0;2 \right)$ C $\left( 2;4 \right)$ D $\left( -\infty ;+\infty \right).$ Câu 28 Câu 28: Cho hàm số $f(x)=\left\{ \begin{matrix} 2x+2\,\,\,\text{khi}\,\,x\ne 2 \\ \,\,\,m\,+1\,\,\,\,\,\text{khi}\,\,x=2. \\\end{matrix} \right.$ Giá trị của tham số $m$ để hàm số $f(x)$ liên tục tại $x=2$ bằng A $4.$ B $2.$ C $0.$ D $5.$ Câu 29 Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng $\left( 0;5 \right)?$ A $y=\frac{3x-2}{x-3}.$ B $y=\frac{x+1}{x+2}.$ C $y=\frac{5x+1}{x-4}.$ D $y=\frac{1}{{{x}^{2}}-1}.$. Câu 30 Câu 30: Hàm số nào dưới đây liên tục trên $\mathbb{R}?$ A $y=x+c\text{os}x.$ B $y=x-\tan x.$ C $y=1+\cot x.$ D $y=\frac{1}{\text{cos}x}.$ Câu 31 Câu 31: Cho tứ diện đều $ABCD.$ Góc giữa hai đường thẳng $BC,AD$ bằng A $30{}^\circ .$ B $90{}^\circ .$ C $60{}^\circ .$ D $45{}^\circ .$ Câu 32 Câu 32: Cho tứ diện $OABC$ có $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc với nhau và $OA=OB=OC.$ Góc giữa hai đường thẳng $AB,AC$ bằng A $60{}^\circ .$ B $120{}^\circ .$ C $90{}^\circ .$ D $45{}^\circ .$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian cho hai vectơ $\vec{u},\vec{v}$ có $\left( \vec{u},\vec{v} \right)=120{}^\circ ,$ $\left| {\vec{u}} \right|=3$ và $\left| {\vec{v}} \right|=8.$ Độ dài của vectơ $\vec{u}+\vec{v}$ bằng A $\sqrt{19}.$ B $7.$ C $11.$ D $\frac{15}{2}.$ Câu 34 Câu 34: Cho tứ diện $ABCD.$ Gọi điểm $G$là trọng tâm tam giác $ABD.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $\overrightarrow{CG}=\frac{1}{3}\left( \overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CD} \right).$ B $\overrightarrow{CG}=\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA} \right).$ C $\overrightarrow{CG}=\frac{1}{3}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CD} \right).$ D $\overrightarrow{CG}=\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CD} \right).$ Câu 35 Câu 35: Cho hình hộp $ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A $\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{{{A}_{1}}C}=2\overrightarrow{AC}$. B $\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{C{{A}_{1}}}+2\overrightarrow{{{C}_{1}}C}=\overrightarrow{0}$. C $\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{{{A}_{1}}C}=\overrightarrow{A{{A}_{1}}}$. D $\overrightarrow{C{{A}_{1}}}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{C{{C}_{1}}}$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03