ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5295 Câu 1 Câu 1: Giá trị của $\lim \dfrac{{1 - {n^2}}}{n}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 1 Câu 2 Câu 2: Cho $\lim \,{u_n} = L$. Chọn mệnh đề đúng: A $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L$ B $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = L$ C $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = \sqrt L $ D $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}$ Câu 3 Câu 3: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (x + 2)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $ A $\dfrac{1}{2}$ B 0 C 1 D Không tồn tại Câu 4 Câu 4: Giá trị của $\lim \dfrac{{4{n^2} + 3n + 1}}{{{{(3n - 1)}^2}}}$ bằng A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{4}{9}$ D 1 Câu 5 Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là: $ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ? A ${u_n} = - 2n$ B ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$ C ${u_n} = ( - 2) + n$ D ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$ Câu 6 Câu 6: Cho cấp số cộng $({u_n})$có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29$. Tìm ${u_1},d$? A ${u_1} = 20;d = 7$ B ${u_1} = 20,5\,;d = - 7$ C ${u_1} = 20,5\,;d = 7$ D ${u_1} = - 20,5;d = - 7$ Câu 7 Câu 7: Cho dãy số $({u_n})$ xác định bởi $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.$. Viết năm số hạng đầu của dãy ? A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61 Câu 8 Câu 8: Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q,\,\,R,\,\,T$ lần lượt là trung điểm $AC$, $BD$, $BC$, $CD$, $SA$,$SD$. Bốn điểm cho nào sau đây đồng phẳng? A $M,P,R,T$. B $M,Q,T,R$. C $M,N,R,T$. D $P,Q,R,T$. Câu 9 Câu 9: Cho tứ diện $ABCD.$ Gọi $M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P,{\rm{ }}Q,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AC,BD,AB,AD,BC,CD$. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng? A $P,{\rm{ }}Q,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S$. B $M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S$. C $M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P,{\rm{ }}Q$. D $M,{\rm{ }}P,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S$. Câu 10 Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. D Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song. Câu 11 Câu 11: Cho dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = (n - 1)\sqrt {\dfrac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\lim {u_n}$là A $ - \infty $ B 0 C 1 D $ + \infty $ Câu 12 Câu 12: $\lim \dfrac{{{5^n} - 1}}{{{3^n} + 1}}$ bằng A $ + \infty $ B 1 C 0 D $ - \infty $ Câu 13 Câu 13: Xét xem dãy số $({u_n})$với ${u_n} = 3n - 1$ có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội. A $q = 3$ B $q = 2$ C $q = 4$ D $q = \emptyset $ Câu 14 Câu 14: Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}})$ bằng A $ - \infty $ B $ + \infty $ C $\dfrac{1}{3}$ D 1 Câu 15 Câu 15: Tính giới hạn sau: $\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.4}} + \dfrac{1}{{2.5}} + ... + \dfrac{1}{{n(n + 3)}}} \right]$ A $\dfrac{{11}}{{18}}$ B 2 C 1 D $\dfrac{3}{2}$ Câu 16 Câu 16: Chọn đáp án đúng: Với là các hằng số và nguyên dương thì: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } c = c$ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{c}{{{x^k}}} = + \infty $ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = 0$ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty $ Câu 17 Câu 17: Cho dãy số$\left( {{y_n}} \right)$ xác định bởi ${y_1} = {y_2} = 1$ và ${y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*.$ Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là: A $1,1,2,4,7$ B $2,3,5,8,11$ C $1,2,3,5,8$ D $1,1,2,3,5$ Câu 18 Câu 18: Cho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn :$\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.$. Xác định công sai ? A d = 3 B d = 5 C d = 6 D d = 4 Câu 19 Câu 19: Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $AB$ và $CD$. Mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ qua $MN$ cắt $AD$ và $BC$ lần lượt tại $P$, $Q$. Biết $MP$ cắt $NQ$ tại $I$. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? A $I$, $A$, $C$. B $I$, $B$, $D$. C $I$, $A$, $B$. D $I$, $C$,$D$. Câu 20 Câu 20: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang $ABCD$ $\left( {AD// BC} \right)$. Gọi $I$ là giao điểm của $AB$ và $DC$, $M$ là trung điểm $SC$. $DM$ cắt mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ tại $J$. Khẳng định nào sau đây sai? A $S$, $I$,$J$ thẳng hàng. B $DM \subset mp\left( {SCI} \right)$. C $JM \subset mp\left( {SAB} \right)$. D $SI = \left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right)$. Câu 21 Câu 21: A Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác. B Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung. C Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. D Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. Câu 22 Câu 22: Cho biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \dfrac{{4{x^3} - 1}}{{3{x^2} + x + 2}}$ bằng A $ - \infty $ B $\dfrac{{ - 11}}{4}$ C $\dfrac{{11}}{4}$ D $ + \infty $ Câu 23 Câu 23: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{{2x}}$ A $ + \infty $ B $\dfrac{1}{8}$ C -2 D 1 Câu 24 Câu 24: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5a{x^2} + 3x + 2a + 1}\\{1 + x + \sqrt {{x^2} + x + 2} }\end{array}} \right.\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{x < 0}\end{array}$có giới hạn khi $x \to 0$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$ D 1 Câu 25 Câu 25: Cho dãy số $({u_n})$có ${u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng ? A ${S_5} = \dfrac{5}{4}$ B ${S_5} = \dfrac{4}{5}$ C ${S_5} = - \dfrac{5}{4}$ D ${S_5} = - \dfrac{4}{5}$ Câu 26 Câu 26: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC? A Có thể song song hoặc cắt nhau. B Cắt nhau. C Song song với nhau. D Chéo nhau. Câu 27 Câu 27: Cho hình chóp $S.ABC$. $M,N$ lần lượt nằm trên 2 cạnh $SA,SB$ sao cho $MN$ không song song với $AB$. Khi đó giao điểm của $MN$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ là: A Giao của $MN$ và $AC$ B Giao của $MN$ và $BC$ C Giao của $MN$ và $AB$ D Đáp án khác Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy là hình thang, đáy lớn $AB$, Gọi $O$ là giao của $AC$ với $BD$. $M$ là trung điểm $SC$. Giao điểm của đường thẳng $AM$ và $mp\left( {SBD} \right)$ là: A $I$ , với $I = AM \cap SO$ B $I$ , với $I = AM \cap SC$ C $I$, với $I = AM \cap SB$ D $I$, với $I = AM \cap BC$ Câu 29 Câu 29: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^4} - 5{x^2} + 4}}{{{x^3} - 8}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $ - \dfrac{1}{6}$ D 1 Câu 30 Câu 30: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{2{x^2} - 5x + 2}}{{{x^3} - 8}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{1}{4}$ D 0 Câu 31 Câu 31: Cho dãy số $ - 1;x;0,64$. Chọn $x$ để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân A Không có giá trị nào của $x$ B $x = 0,008$ C $x = - 0,008$ D $x = 0,004$ Câu 32 Câu 32: Xét tính tăng , giảm và bị chặn của dãy số $({u_n})$ biết ${u_n} = \dfrac{{2n - 13}}{{3n - 2}}$ A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy số giảm, bị chặn C Dãy số không tăng, không giảm, không bị chặn D Cả A, B, C đều sai Câu 33 Câu 33: Tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn thẳng BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A MG // (ABC) B MG // (ABD) C MG // CD D MG // BD Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $d$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {SAD} \right)$ và $\left( {SBC} \right)$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $d$ qua $S$ và song song với $BC$. B $d$ qua $S$ và song song với $DC$. C $d$ qua $S$ và song song với $AB$. D $d$ qua $S$ và song song với $BD$. Câu 35 Câu 35: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \dfrac{{\left| {x - 3} \right|}}{{3x - 9}}$ bằng? A $ - \dfrac{1}{3}$ B $\dfrac{1}{4}$ C $\dfrac{1}{3}$ D Không tồn tại Câu 36 Câu 36: Cho cấp số nhân ${u_n} = \dfrac{1}{{{2^n}}},\forall n \ge 1$. Khi đó: A S=1 B $s = \dfrac{1}{{{2^n}}}$ C S=0 D S=2 Câu 37 Câu 37: Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A ${a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc$ B ${a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc$ C ${a^2} + {c^2} = 2ab - 2bc$ D ${a^2} - {c^2} = ab - bc$ Câu 38 Câu 38: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{{x^2}-5x + 6}}$ . Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây? A $( - \infty ;3)$ B $(2;3)$ C $( - 3;2)$ D $( - 3; + \infty )$ Câu 39 Câu 39: Chọn câu đúng: A Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. D Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau. Câu 40 Câu 40: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây là đúng? A AD // (BEF) B (AFD) // (BEC) C (ABD) // (EFC) D EC // (ABF) Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04