ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 17 Số câu40Quiz ID5309 Câu 1 Câu 1: Giá trị của $\lim \dfrac{{1 - {n^2}}}{n}$ bằng: A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 1 Câu 2 Câu 2: Cho $\lim \,{u_n} = L$. Chọn mệnh đề đúng: A $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L$ B $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = L$ C $\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = \sqrt L $ D $\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}$ Câu 3 Câu 3: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (x + 2)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} $ A $\dfrac{1}{2}$ B 0 C 1 D Không tồn tại Câu 4 Câu 4: Giá trị của $\lim \dfrac{{4{n^2} + 3n + 1}}{{{{(3n - 1)}^2}}}$ bằng A $+ \infty$ B $- \infty $ C $\dfrac{4}{9}$ D 1 Câu 5 Câu 5: Cho dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = (n - 1)\sqrt {\dfrac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} $. Chọn kết quả đúng của $\lim {u_n}$ là A $ - \infty$ B 0 C 1 D $+\infty$ Câu 6 Câu 6: $\lim \dfrac{{{5^n} - 1}}{{{3^n} + 1}}$ bằng A $+ \infty$ B 1 C 0 D $- \infty$ Câu 7 Câu 7: Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}})$ bằng A $ - \infty $ B $ + \infty $ C $\dfrac{1}{3}$ D 1 Câu 8 Câu 8: Tính giới hạn sau: $\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.4}} + \dfrac{1}{{2.5}} + ... + \dfrac{1}{{n(n + 3)}}} \right]$ A $\dfrac{{11}}{{18}}$ B 2 C 1 D $\dfrac{3}{2}$ Câu 9 Câu 9: Chọn đáp án đúng: Với c, k là các hằng số và k nguyên dương thì: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } c = c$ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{c}{{{x^k}}} = + \infty $ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = 0$ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty $ Câu 10 Câu 10: $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \dfrac{{4{x^3} - 1}}{{3{x^2} + x + 2}}$ bằng A $ - \infty $ B $\dfrac{{ - 11}}{4}$ C $\dfrac{{11}}{4}$ D $ + \infty $ Câu 11 Câu 11: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{{2x}}$ A $ + \infty $ B $\dfrac{1}{8}$ C -2 D 1 Câu 12 Câu 12: Cho phương trình $2{x^4} - 5{x^2} + x + 1 = 0\,\,\,\,(1)$ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong $( - 2;1)$ B Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng $(0;2)$ C Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng $( - 2;0)$ D Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng $( - 1;1)$ Câu 13 Câu 13: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5a{x^2} + 3x + 2a + 1}\\{1 + x + \sqrt {{x^2} + x + 2} }\end{array}} \right.\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{x < 0}\end{array}$có giới hạn khi $x \to 0$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$ D 1 Câu 14 Câu 14: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^4} - 5{x^2} + 4}}{{{x^3} - 8}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $ - \dfrac{1}{6}$ D 1 Câu 15 Câu 15: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{2{x^2} - 5x + 2}}{{{x^3} - 8}}$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{1}{4}$ D 0 Câu 16 Câu 16: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \dfrac{{\left| {x - 3} \right|}}{{3x - 9}}$ bằng? A $ - \dfrac{1}{3}$ B 0 C $\dfrac{1}{3}$ D Không tồn tại Câu 17 Câu 17: Cho cấp số nhân ${u_n} = \dfrac{1}{{{2^n}}},\forall n \ge 1$. Khi đó: A S=1 B $S = \dfrac{1}{{{2^n}}}$ C S = 0 D S = 2 Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{{x^2}-5x + 6}}$ . Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây? A $( - \infty ;3)$ B $(2;3)$ C $( - 3;2)$ D $( - 3; + \infty )$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\dfrac{{\sqrt {2x + 8} - 2}}{{\sqrt {x + 2} }}}\\0\end{array}} \right.\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x > - 2}\\{x = - 2}\end{array}.$ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:(1) $\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 2)}^ + }} f(x) = 0$(2) $f(x)$liên tục tại x = -2(3) $f(x)$ gián đoạn tại x = -2 A Chỉ (1) và (3) B Chỉ (1) và (2) C Chỉ (1) D Chỉ (2) Câu 20 Câu 20: Cho hàm số$f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{(x + 1)}^2}\,\,}\\{{x^2} + 3\,\,}\\{{k^2}}\end{array}} \right.\begin{array}{*{20}{c}}{,x > 1}\\{,x < 1}\\{,x = 1}\end{array}$. Tìm k để $f(x)$ gián đoạn tại x = 1 A $k \ne \pm 2$ B $k \ne 2$ C $k \ne - 2$ D $k \ne \pm 1$ Câu 21 Câu 21: Cho hàm số$f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\dfrac{{{x^2} - 3x + 2}}{{\sqrt {x - 1} }} + 2\,\,\,,\,x > 1}\\{3{x^2} + x - 1\,\,\,\,\,,x \le 1}\end{array}} \right.\,\,$. Khẳng định nào sau đây đúng nhất. A Hàm số liên tục tại x = 1 B Hàm số liên tục tại mọi điểm C Hàm số không liên tục tại x = 1 D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x + 1} - x} \right)$ A $ + \infty $ B $ -\infty $ C $\dfrac{{ - 1}}{2}$ D 0 Câu 23 Câu 23: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau(1) $f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {{x^2} - 1} }}$ liên tục trên $\mathbb{R}$(2) $f(x) = \dfrac{{\sin x}}{x}$ có giới hạn khi $x \to 0$(3)$f(x) = \sqrt {9 - {x^2}} $ liên tục trên đoạn [-3;3] A Chỉ (1) và (2) B Chỉ (2) và (3) C Chỉ (2) D Chỉ (3) Câu 24 Câu 24: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {\dfrac{1}{{{x^3} - 1}} - \dfrac{1}{{x - 1}}} \right)$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C $\dfrac{{ - 2}}{3}$ D $\dfrac{2}{3}$ Câu 25 Câu 25: Cho tứ diện EFKI. G là trọng tâm của tam giác KIE. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A $3\overrightarrow {FG} = \overrightarrow {FE} + \overrightarrow {FK} + \overrightarrow {FI}$ B $3\overrightarrow {EG} = \overrightarrow {EF} + \overrightarrow {EK} + \overrightarrow {EI}$ C $\overrightarrow {FG} = \overrightarrow {FE} + \overrightarrow {FK} + \overrightarrow {FI} $ D $\overrightarrow {EG} = \overrightarrow {EF} + \overrightarrow {EK} + \overrightarrow {EI} $ Câu 26 Câu 26: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Tìm mệnh đề đúng. A a và b chéo nhau. B a và b cắt nhau. C a và b cùng thuộc một mặt phẳng. D Góc giữa a và b bằng 900. Câu 27 Câu 27: Tìm mệnh đề đúng. A Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. C Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông với mặt phẳng ấy. D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng song song một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ? A $BC \bot \left( {SAB} \right)$ B $BC \bot \left( {SAM} \right)$ C $BC \bot \left( {SAC} \right)$ D $BC \bot \left( {SAJ} \right)$ Câu 29 Câu 29: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BD, BC, CD. Bộ ba vec tơ không đồng phẳng là: A $\overrightarrow {AB} \,,\,\overrightarrow {PN} \,,\,\overrightarrow {CD}$ B $\overrightarrow {MP} \,,\overrightarrow {AC} \,,\,\overrightarrow {AD}$ C $\overrightarrow {AB} \,,\,\overrightarrow {AC} \,,\,\overrightarrow {AD}$ D $\overrightarrow {BD} \,,\,\overrightarrow {PQ} \,,\,\overrightarrow {AC} $ Câu 30 Câu 30: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, CD đôi một vuông góc . Đường vuông góc chung của AB và CD là: A AC B BC C AD D BD Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp S. ABCD có BACD là hình vuông và $SA \bot (ABCD)$. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tam giác SOD là: A Tam giác thường. B Tam giác đều. C Tam giác cân D Tam giác vuông. Câu 32 Câu 32: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng nhau và $\widehat {ABC} = \widehat {B'BA} = \widehat {B'BC} = {60^0}$. Diện tích tứ giác A’B’C’D’ là: A $\dfrac{2}{3}{a^2}$ B $\dfrac{1}{3}{a^2}$ C $\dfrac{4}{3}{a^2}$ D $\dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}$ Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bằng a và góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng $\alpha $. Tan của góc giữa mặt bên và mặt đay bằng: A $\tan \alpha$ B $\cot \alpha$ C $\sqrt 2 \tan \alpha$ D $\dfrac{{\sqrt 2 }}{{2\tan \alpha }}$ Câu 34 Câu 34: Cho hình tứ diện ABCD có AB, BC, CD đôi một vuông góc . Mặt phẳng (ABD) vuông góc với mặt phẳng nào cua tứ diện ? A (ACD). B (ABC). C (BCD). D Không có mặt phẳng nào . Câu 35 Câu 35: Cho hình hộp MNPQ.M’N’P’Q’. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A $\overrightarrow {NQ'} = \overrightarrow {NM} + \overrightarrow {NP'} + \overrightarrow {NQ}$ B $\overrightarrow {NQ'} = \overrightarrow {NM'} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {NP'} $ C $\overrightarrow {NQ'} = \overrightarrow {NM} + \overrightarrow {NQ} + \overrightarrow {NP'}$ D $\overrightarrow {NQ'} = \overrightarrow {NM} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {NN'} $ Câu 36 Câu 36: Cho tứ diện ABCD, O là trọng tâm tam giác BCD. Tìm mệnh đề đúng. A $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {OA}$ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {AO}$ C $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 3\overrightarrow {AO}$ D $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AO} $ Câu 37 Câu 37: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P) , trong đó $a \bot \left( P \right)$. Mệnh đề nào sau đây là sai ? A Nếu $b \bot a$ thì $b \bot (P)$. B Nếu $b // (P)$ thì $b \bot a$. C Nếu $b \bot \left( P \right)$ thì $b // a$. D Nếu $b // a$ thì $b \bot \left( P \right)$. Câu 38 Câu 38: Mệnh đề nào sau đây đúng? A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. Câu 39 Câu 39: Điều kiện cần và đủ để ba vec tơ $\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c $ không đồng phẳng là: A Ba đường thẳng chứa chúng không cùng một mặt phẳng . B Ba đường thẳng chứa chúng cùng thuộc một mặt phẳng . C Ba đường thẳng chứa chúng không cùng song song với một mặt phẳng. D Ba đường thẳng chứa chúng cùng song song với một mặt phẳng. Câu 40 Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A’BD) là: A Trung điểm của BD. B Trung điểm của A’B. C Trung điểm của A’D. D Tâm O của tam giác BDA’. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 18