ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 18 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 18 Số câu40Quiz ID5310 Câu 1 Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, $SA = a\sqrt {3\,} ,\,SA \bot BC$. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC? A 90o B 60o C 45o D 30o Câu 2 Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d. B Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R). C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. Câu 3 Câu 3: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, $SA \bot (ABC)\,,SA = \dfrac{a}{2}$.Từ A kẻ $AH \bot SM$ với M là trung điểm của của BC. Khi dđó góc giữa hai vec tơ $\overrightarrow {SA} \,,\overrightarrow {AH} $ bằng: A 40o B 45o C 90o D 150o Câu 4 Câu 4: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^4} - 3{x^2} + 2}}{{{x^3} + 2x - 3}}$ A $+ \infty $ B $- \infty$ C $\dfrac{{ - 2}}{5}$ D 0 Câu 5 Câu 5: Giả sử $\lim \,{u_n} = L,\,\lim {v_n} = M$. Chọn mệnh đề đúng: A $\lim ({u_n} + {v_n}) = L + M$ B $\lim ({u_n} + {v_n}) = L - M$ C $\lim ({u_n} - {v_n}) = L + M$ D $\lim ({u_n} - {v_n}) = L.M$ Câu 6 Câu 6: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt[3]{{x + 1}} - 1}}{{\sqrt[4]{{2x + 1}} - 1}}$ A $+ \infty$ B $- \infty$ C $\dfrac{2}{3}$ D 0 Câu 7 Câu 7: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + ax + 1}\\{2{x^2} - x + 3a}\end{array}} \right.\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x \le 1}\end{array}$ có giới hạn khi $x \to 1$. A 0 B 1 C $\dfrac{{ - 1}}{6}$ D $\dfrac{1}{2}$ Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {{{(x - 3)}^2}} }}{{x - 3}}\,\,\,\,\,khi\,\,x \ne 3\\m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 3\end{array} \right.$. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 3. A $m \in \emptyset$ B $m \in\mathbb R$ C m = 1 D m = -1 Câu 9 Câu 9: Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng? A $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 1$ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 0$ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = 1$ D Không tồn tại $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}}$. Câu 10 Câu 10: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ({x^2} + x - 1)$ A $+ \infty $ B $- \infty $ C -2 D 1 Câu 11 Câu 11: Chọn đáp án đúng: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = {x_0}$ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 1$ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,c = {x_0}$ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 0$ Câu 12 Câu 12: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ A $- \infty$ B $+\infty$ C -2 D 1 Câu 13 Câu 13: Giả sử $\lim \,{u_n} = L$. Khi đó: A $\lim \left| {{u_n}} \right| = L$ B $\lim \left| {{u_n}} \right| = - L$ C $\lim \,{u_n} = \left| L \right|$ D $\lim \left| {{u_n}} \right| = \left| L \right|$ Câu 14 Câu 14: Tính $\lim (\sqrt {{n^2} + 2n + 2} + n)$ A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 2 D 1 Câu 15 Câu 15: Giá trị của $\lim (\sqrt {{n^2} + 6n} - n)$ bằng A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 3 D 1 Câu 16 Câu 16: Kết quả đúng của $\lim \dfrac{{2 - {5^{n - 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}}$ là A $\dfrac{{ - 5}}{2}$ B $\dfrac{{ - 1}}{{50}}$ C $\dfrac{5}{2}$ D $\dfrac{{ - 25}}{2}$ Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $f(x)\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sin 5x}}{{5x}}\,\,\,\,khi\,\,x \ne 0\\a + 2\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 0\end{array} \right.$ . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0. A 1 B -1 C -2 D 2 Câu 18 Câu 18: Chọn kết quả đúng của $\lim \dfrac{{\sqrt {{n^3} - 2n + 5} }}{{3 + 5n}}$ A 5 B $\dfrac{2}{5}$ C $ - \infty $ D $ + \infty $ Câu 19 Câu 19: Với số nguyên dương ta có: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = + \infty $ B $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = + \infty $ C $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = - \infty $ D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty $ Câu 20 Câu 20: Giá trị của $\lim \dfrac{{\sqrt {n + 1} }}{{n + 2}}$ bằng A $ + \infty $ B $ - \infty $ C 0 D 1 Câu 21 Câu 21: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau(1) $f(x) = {x^5} - {x^2} + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$(2) $f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {{x^2} - 1} }}$ liên tục trên khoảng (-1;1)(3) $f(x) = \sqrt {x - 2} $ liên tục trên ${\rm{[}}2; + \infty )$ A Chỉ (1) và (2) B Chỉ (2) và (3) C Chỉ (1) và (3) D Chỉ (1) Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt {4 - {x^2}} }\\1\end{array}} \right.\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{, - 2 \le x \le 2}\\{,x > 2}\end{array}$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:(1) $f(x)$không xác định tại x = 3(2) $f(x)$liên tục tại x = -2(3) $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 2$ A Chỉ (1) B Chỉ (1), (2) C Chỉ (1), (3) D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Chọn giá trị của f(0) để hàm số $f(x) = \dfrac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{{x(x + 1)}}$ liên tục tại điểm x = 0 A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 24 Câu 24: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6}}{{{x^2} - 4}}$ bằng? A $\dfrac{1}{4}.$ B $\dfrac{1}{3}.$ C $ - \dfrac{1}{4}.$ D $ - \dfrac{1}{3}.$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $f(x) = \sqrt {{x^2} + 2x + 4} - \sqrt {{x^2} - 2x + 4} $. Khẳng định nào sau đây là đúng? A Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là 0. B Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là 2. C Giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $ là -2. D Không tồn tại giới hạn của $f(x)$ khi $x \to \infty $. Câu 26 Câu 26: Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt {\dfrac{{{x^4} + 3x - 1}}{{2{x^2} - 1}}} $ bằng? A 3 B $\sqrt 3 .$ C -3 D $\dfrac{1}{3}.$ Câu 27 Câu 27: Cho hai vec tơ $\overrightarrow a \,,\,\,\overrightarrow b $ không cùng phương và vec tơ $\overrightarrow c $. Điều kiện cần và đủ để ba vec tơ $\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c $ đồng phẳng là: A Có cặp số m, n duy nhất sao cho $\overrightarrow c = m\overrightarrow a + n\overrightarrow b. $ B Có cặp số m, n sao cho $\overrightarrow c = m\overrightarrow a + n\overrightarrow b $. C Có số m duy nhất sao cho $\overrightarrow a + \overrightarrow b = m\overrightarrow c $. D Có số m sao cho $\overrightarrow a + \overrightarrow b = m\overrightarrow c $. Câu 28 Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Tìm mệnh đề đúng. A $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD} $. B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AB'} $. C $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} $. D $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD'} $. Câu 29 Câu 29: Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán $\overrightarrow x = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CG} $. A $\overrightarrow x = \overrightarrow {GE} $. B $\overrightarrow x = \overrightarrow {CE} $. C $\overrightarrow x = \overrightarrow {CH} $. D $\overrightarrow x = \overrightarrow {EC} $. Câu 30 Câu 30: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng. A Nếu mp $\left( \alpha \right)$ song song với mp $\left( \beta \right)$ và đường thẳng $a \subset \left( \alpha \right)$ thì a song song $\left( \beta \right)$. B Nếu mp $\left( \alpha \right)$ song song với mp $\left( \beta \right)$ và đường thẳng $a \subset \left( \alpha \right)$, đường thẳng $b \subset \left( \beta \right)$ thì a song song với b. C Nếu đường thẳng a song song với mp $\left( \alpha \right)$ và đường thẳng b song song $\left( \beta \right)$ thì a song song song với b. D Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và $a \subset \left( \alpha \right)\,,\,\,b \subset \left( \beta \right)$ thì $\left( \alpha \right)\,,\,\left( \beta \right)$ song song với nhau. Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD , với O là giao điểm của AC và BD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A Nếu ABCD là hình bình hành thì $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} $. B Nếu $SA + SC = SB + SD$ thì ABCD là hình bình hành. C Nếu ABCD là hình bình hành thì $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 $. D Nếu $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 4\overrightarrow {SO} $ thì ABCD là hình bình hành. Câu 32 Câu 32: Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a. Tang của góc giữa AC và mặt phẳng (ABD) bằng: A $\sqrt 5 $ B 1 C Không xác định. D $\dfrac{{\sqrt {51} }}{{17}}$. Câu 33 Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A Hai đường thẳng không cắt nhau, không song song thì chéo nhau. B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. Câu 34 Câu 34: Chọn câu sai A Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a. B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh cắt nhau của một ngũ giác trong mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với ba cạnh còn lại. C Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tứ giác trong một mặt phẳng thì nó cũng vuông góc với hai cạnh còn lại D Trong một tam giác ABC, một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại. Câu 35 Câu 35: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm của tứ diện ABCD trong trường hợp nào sau đây ? A GM = GN B $\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \overrightarrow 0 $. C $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow 0 $. D $\overrightarrow {PG} = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {PA} + \overrightarrow {PB} + \overrightarrow {PC} + \overrightarrow {PD} } \right)$ với P là điểm bất kì. Câu 36 Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi BACD cạnh A có góc $\widehat {BAD} = {60^0}$ và SA = SB = SD =$\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$. Xác định số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là: A 30o B 60o C 45o D 90o Câu 37 Câu 37: Trong không gian có ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây sai? A Nếu a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì $a \bot b$. B Nếu a // b và $c \bot a$ thì $c \bot b$. C Nếu a , b và c đồng phẳng và a , b cùng vuông góc với c thì a // b. D Nếu a // b thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c. Câu 38 Câu 38: Cho chóp S. ABCD có $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và đáy là hình vuông . Từ A kẻ $AM \bot SB$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $SB \bot \left( {MAC} \right)$. B $AM \bot \left( {SAD} \right)$. C $AM \bot \left( {SBD} \right)$. D $AM \bot \left( {SBC} \right)$. Câu 39 Câu 39: Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SO} $. B $\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} = \overrightarrow 0 $. C $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} $. D $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} $. Câu 40 Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB ? A $\overrightarrow {A'C'} $. B $\overrightarrow {A'C} $. C $\overrightarrow {A'B'} $. D $\overrightarrow {A'B} $. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 19