Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4763 Câu 1 Câu 1: Nêu tên các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực? A Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà B Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu C Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu D Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu Câu 2 Câu 2: Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo yếu tố nào? A vĩ độ B độ cao C các mùa D kinh độ Câu 3 Câu 3: Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực? A Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực B Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực C Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực D Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực Câu 4 Câu 4: Đâu không phải là đặc điểm của mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường? A Phụ thuộc và quy định lẫn nhau B Xâm nhập và tác động lẫn nhau C Tồn tại và phát triển độc lập với nhau D Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau Câu 5 Câu 5: Đâu là nhận định không đúng về vỏ địa lí? A Một thành phần vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần khác B Lãnh thỗ nào cũng có nhiều thành phần địa lí ảnh hưởng qua lại, phụ thuộc nhau C Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của vỏ địa lí có sự biển đổi D Các thành phần của lớp vỏ địa lí đều chịu tác động của ngoại lực và nội lực Câu 6 Câu 6: Trước khi sử dụng bất cứ lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào? A địa chất và địa hình B toàn bộ điều kiện địa lí C địa hình và khí hậu D nguồn nước và sinh vật Câu 7 Câu 7: Đất có đặc điểm như thế nào thích hợp cho cây lá rộng sinh trưởng và phát triển tốt? A Tầng đất dày, nghèo chất dinh dưỡng, ẩm tốt B Tầng đất dày, độ ẩm và tính chất vật lí tốt C Tầng đất mỏng, độ ẩm và tính chất vật lí tốt D Tng đất mỏng, thiếu ẩm, tính chất vật lí tốt Câu 8 Câu 8: Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển? A Thiếu nước B Biên độ nhiệt lớn C Nhiệt độ cao D Nhiều lóc xoáy Câu 9 Câu 9: Đâu là kiểu thảm thực vật phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới hải dương? A Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp B Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt C Rừng nhiệt đới ẩm D Rừng cận nhiệt ẩm Câu 10 Câu 10: Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào sau đây? A Vĩ độ 50° - 60° B Vĩ độ 30° - 40° C Vùng cực D Vĩ độ 40° - 500 Câu 11 Câu 11: Hãy cho biết đâu là nguyên nhân gây ra thuỷ triều? A Sức hút của hành tinh ở thiên hà B Hoạt động của núi lửa, động đất C Hoạt động của các dòng biển lớn D Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời Câu 12 Câu 12: Tại vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán cầu Bắc như thế nào? A theo chiền kim đồng hồ B ngược chiều kim đồng hồ C từ đông sang tây D từ tây sang đông Câu 13 Câu 13: Hãy cho biết sông nào sau đây dài nhất thế giới? A A-ma-dôn B Nin C I-ê-nit-xây D Mê Công Câu 14 Câu 14: Hồ đầm nối với sông có ý nhĩa như thế nào? A Điều hoà dòng chảy sông B Giảm lưu lượng nước sông C Điều hoà chế độ nước sông D Làm giảm tốc độ dòng chảy Câu 15 Câu 15: Cửa sông là nơi dòng sông chính ra sao? A phân nước cho sông phụ B xuất phát chảy ra biển C tiếp nhận các sông nhánh D đổ ra biển hoặc các hồ Câu 16 Câu 16: Vì sao những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít? A Chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch B Mưa chủ yếu do ngưng kết tại chỗ C Ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến D Không có gió từ đại Dương thổi vào Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của hướng địa hình đến sự phân bố mưa? A Khuất gió mưa trung bình B Núi cao khô ráo không mưa C Đón gió mưa nhiều D Càng lên cao mưa càng nhiều Câu 18 Câu 18: Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của yếu tố nào? A Frông nóng B Frông cực C Dải hội tụ nhiệt đới D Frông lạnh Câu 19 Câu 19: Đâu là nhân tố nào có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất? A Địa hình, đá mẹ B Đá mẹ, khí hậu C Sinh vật, đá mẹ D Khí hậu, sinh vật Câu 20 Câu 20: Đâu là nhân tố có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất? A Sinh vật B Đá mẹ C Địa hình D Khí hậu Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào sau đây của đất không có ở địa hình vùng địa hình dốc? A Dễ bị xói mòn B Dễ bị bạc màu C Giàu dinh dương D Tầng đất mỏng Câu 22 Câu 22: Đâu là hướng gió Mậu dịch ở bán câu Bắc? A Tây bắc B Tây nam C Đông bắc D Đông nam Câu 23 Câu 23: Vì sao gió Mậu dịch còn có tên gọi khác là gió Tín phong? A Gió thổi đều đặn theo hướng gần như cố định B Gió thổi quanh hăm, hướng thay đổi theo mua C Niềm tin tôn giáo của các dân tộc ở châu Á D Gió mang lại niềm tin cho người dân đi biển Câu 24 Câu 24: Nhiệt độ tăng lên sẽ dẫn đến khí áp như thế nào? A ổn định B biến động C giảm đi D tăng lên Câu 25 Câu 25: Khi vào mùa đông, miền Bắc nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí nào? A Xích đạo B Chí tuyến C Ôn đới D Địa cực Câu 26 Câu 26: Frông ôn đới hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí nào? A Ôn đới và chí tuyến B Địa cực và ôn đới C Địa cực lục địa và địa cực hải dương D Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương Câu 27 Câu 27: Trên mỗi bán cầu có bao nhiêu frông? A 4 B 1 C 3 D 2 Câu 28 Câu 28: Đâu là nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu? A Sự phân huỷ các chất phóng xạ B Các phản ứng hoá học khác nhau C Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất D Sự dịch chuyển các dòng vật chất Câu 29 Câu 29: Đâu là kết quả của phong hoá lí học? A Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi B Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất C Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn D Đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc Câu 30 Câu 30: Đâu là kết quả của phong hoá sinh học? A Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất B Đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc C Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi D Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn Câu 31 Câu 31: Đâu là nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái? A Vận động nâng lên và hạ xuống B Tác động của hải lưu chạy ven bờ C Biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra D Ảnh hưởng của địa hình ven biển Câu 32 Câu 32: Đâu là nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu? A Năng lượng của bức xạ Mặt Trời B Năng lượng ở trong lòng Trái Đất C Năng lượng do con người gây ra D Năng lượng từ các vụ nổ thiên thể Câu 33 Câu 33: Hiện tượng uốn nếp thể hiện rõ rệt nhất ở loại đá nào? A Đá mắcma B Đá biến chất C Đá badan D Đá trầm tích Câu 34 Câu 34: Quốc gia nào đã cho dưới đây có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất? A Liên bang Nga B Trung Quốc C Ca-na-đa D Hoa Kì Câu 35 Câu 35: Ngày nào trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo? A 23/9 và 22/6 B 22/12 và 21/3 C 21/3 và 23/9 D 22/6 và 22/12 Câu 36 Câu 36: Vào ngày nào Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam? A 22/6 B 22/12 C 23/9 D 21/3 Câu 37 Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm tầng đá trầm tích? A Phân bố thành một lớp liên tục theo bắc-nam B Có nơi rất mỏng, nơi dày tới khoảng 15km C Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất D Do vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành Câu 38 Câu 38: Nêu các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa? A Badan, trầm tích, granit B Granit, badan, trầm tích C Trầm tích, badan, granit D Trầm tích, granit, badan Câu 39 Câu 39: Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm các thành phần nào? A Các loại đá nhất định B Đất, nước và không khí C Một số mảng kiến tạo D Đại dương, lục địa và núi Câu 40 Câu 40: Hệ thống định vị toàn cầu GLONASS là của quốc gia nào? A Liên bang Nga B Hoa Kì C Trung Quốc D Hàn Quốc Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06