Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4707 Câu 1 Câu 1: Người tối cổ đã có phát minh lớn nào? A Biết giữ lửa trong tự nhiên B Biết taọ ra lửa C Biết chế tạo nhạc cụ D Biết chế tạo trang sức Câu 2 Câu 2: Vì sao các nhà khảo cổ coi thời kì đá mới là một cuộc cách mạng? A Con người đã biết sử dụng đá mới để làm công cụ. B Con người đã biết săn bắn, hái lượm và đánh cá. C Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi. D Con người đã biết sử dụng kim loại. Câu 3 Câu 3: Thành tựu quan trọng nhất của Người nguyên thủy trong quá trình chế tạo công cụ và vũ khí là A lưới đánh cá. B làm đồ gốm. C cung tên. D đá mài sắc, gọn. Câu 4 Câu 4: Kết quả lớn nhất của việc con người sử dụng công cụ bằng kim khí là A khai khẩn được đất hoang. B đưa năng suất lao động tăng lên. C sản xuất đủ nuôi sống xã hội. D tạo ra sản phẩm thừa thường xuyên làm biến đổi xã hội. Câu 5 Câu 5: Hệ quả nào sau đây không phải do sự xuất hiện sản phẩm dư thừa tạo ra? A Xuất hiện tư hữu. B Xuất hiện giai cấp. C Xuất hiện phân hóa giàu nghèo. D Xuất hiện thương mại, trao đổi hàng hóa. Câu 6 Câu 6: Sự xuất hiện tư hữu, gia đình phụ hệ thay thế cho gia đình mẫu hệ, xã hội phân hóa giàu-nghèo...là những hệ quả của việc sử dụng A công cụ đá mới. B công cụ bằng kim loại. C công cụ bằng đồng. D công cụ bằng sắt. Câu 7 Câu 7: Trong buổi đầu của thời đại kim khí, kim loại con người lần lượt sử dụng để chế tác công cụ là A đồng thau-đồng đỏ-sắt. B đồng đỏ-đồng thau-sắt. C đồng đỏ-kẽm-sắt. D kẽm-đồng đỏ-sắt. Câu 8 Câu 8: Ngành sản xuất nào phát triển sớm nhất và giữ vị trí quan trọng nhất ở các quốc gia cổ đại phương Đông? A Nông nghiệp B Công nghiệp C Thương nghiệp D Giao thông vận tải Câu 9 Câu 9: Công việc nào đã khiến mọi người ở phương Đông có quan hệ gắn bó với nhau trong tổ chức công xã? A Trồng lúa nước B Trị thủy C Chăn nuôi D Làm nghề thủ công Câu 10 Câu 10: Các giai cấp trong xã hội cổ đại phương Tây là A Quý tộc, nông dân, nô lệ. B Chủ nô, quý tộc, nông dân công xã. C Chủ nô, bình dân, nô lệ. D Quý tộc, dân thành thị, nô lệ. Câu 11 Câu 11: Con sông nào được xem là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Ấn Độ? A Sông Ấn B Sông Hằng C Sông Gôđavari D Sông Namada Câu 12 Câu 12: Đầu Công nguyên, vương triều đã thống nhất miền Bắc Ấn Độ, mở ra một thời kì phát triển cao và rất đặc sắc trong lịch sử Ấn Độ là A Vương triều Asôca B Vương triều Gúpta C Vương triều Hácsa D Vương triều Hậu Gúpta Câu 13 Câu 13: Thời kì định hình và phát triển của văn hóa truyền thống Ấn Độ là A Thời kì Magađa (khoảng 500 năm TCN đến thế kỉ III) B Thời kì Gúpta (319 – 606) đến thời kì Magađa (thế kỉ VII) C Thời kì Hácsa (606 – 647) đến thời kì Magađa (thế kỉ VIII) D Thời kì Asôca qua thời Gúpta đến thời Hácsa (từ thế kỉ III TCN đến thế kỉ VII) Câu 14 Câu 14: Người sáng lập nên đạo Phật ở Ấn Độ là A Bimbisara B Asôca C Sít-đác-ta (Sakya Muni). D Gúpta Câu 15 Câu 15: Đạo Phật được truyền bá rộng khắp Ấn Độ từ thời kì nào? A Thời vua Bimbisara B Thời vua Asôca C Vương triều Gúpta D Vương triều Hácsa Câu 16 Câu 16: Vương triều Gúpta có vai trò to lớn trong việc thống nhất Ấn Độ, ngoại trừ A Tổ chức các cuộc chiến đấu chống xâm lược, bảo vệ đất nước Ấn Độ B Thống nhất miền Bắc Ấn Độ C Thống nhất gần như toàn bộ miền Trung Ấn Độ D Thống nhất giữa các vùng, miền ở Ấn Độ về mặt tôn giáo Câu 17 Câu 17: Loại văn tự phát triển sớm nhất ở Ấn Độ là A Chữ Brahmi – chữ Phạn B Chữ Brahmi – chữ Pali C Chữ Phạn và kí tự Latinh D Chữ Pali và kí tự Latinh Câu 18 Câu 18: Ý nghĩa quan trọng nhất của sự hình thành và phát triển sớm ngôn ngữ, văn tự ở Ấn Độ là gì A Chứng tỏ nền văn minh lâu đời ở Ấn Độ B Tạo điều kiện cho một nên văn học cổ phát triển rực rỡ C Tạo điều kiện chuyển tải và truyền bá văn học văn hóa ở Ấn Độ D Thúc đẩy nền nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc phát triển Câu 19 Câu 19: Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến sự phát triển của kinh tế văn hóa Ấn Độ thời cổ, trung đại là A Lãnh thổ như hình “tam giác ngược”, hai phía giáp biển B Lãnh thổ bị ngăn cách nhau đáng kể giữa Đông và Tây, Nam và Bắc C Miền Bắc bằng phẳng do sự bồi đắp của hai con sông lớn D Ấn Độ như một “tiểu lục địa” bị ngăn cách với lục địa châu Á bởi dãy núi cao nhất thế giới Câu 20 Câu 20: Công trình kiến trúc ở Việt Nam ảnh hưởng từ văn hóa truyền thống Ấn Độ là A Chùa Một Cột B Ngọ Môn (Huế). C tháp Phổ Minh D tháp Chăm. Câu 21 Câu 21: Nhân tố nào sau đây được coi là điều kiện tự nhiên hết sức thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của cư dân Đông Nam Á? A lãnh thổ rộng, chia cắt bởi những dãy núi. B gió theo mùa kèm theo mưa nhiều. C lãnh thổ hẹp, chia cắt bởi rừng nhiệt đới, biển. D có nhiều thảo nguyên mệnh mông và rộng lớn. Câu 22 Câu 22: Ngành sản xuất chính của cư dân Đông Nam Á là A Nông nghiệp. B Công nghiệp. C Thủ công nghiệp. D Thương nghiệp. Câu 23 Câu 23: Hầu hết các quốc gia nhỏ ở Đông Nam Á được hình thành trong khoảng 10 thế kỉ đầu sau công nguyên tập trung ở khu vực A phía bắc Đông Nam Á. B trung tâm Đông Nam Á. C phía nam Đông Nam Á. D phía đông Đông Nam Á. Câu 24 Câu 24: Sự kiện nào đóng vai trò mở đầu cho quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Mi-an-ma? A Vương quốc Pa-gan mạnh lên và tiến hành thống nhất lãnh thổ. B Dòng vua Gia-va mạnh lên, chinh phục được Xu-ma-tơ-ra. C Sự giúp đỡ của Đại Việt đối với Mi-an-ma. D Tiềm lực kinh tế mạnh của vương quốc Mi-an-ma. Câu 25 Câu 25: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á bước vào thời kì suy thoái trong thời gian nào? A nửa sau thế kỉ XVII. B nửa sau thế kỉ XVIII. C nửa đầu thế kỉ XVII. D nửa đầu thế kỉ XVIII. Câu 26 Câu 26: Nhân tố nào sau đây không gắn liền với sự hình thành các quốc gia nhỏ ở Đông Nam Á thời kì phong kiến? A Sự phát triển của các ngành kinh tế. B Tác động về kinh tế của các thương nhân Ấn. C Ảnh hưởng mạnh mẽ từ văn hóa Ấn Độ. D Sự chinh phục các bộ lạc của tộc người Hán. Câu 27 Câu 27: Nhân tố nào sau đây tạo nền tảng cho sự hình thành các quốc gia phong kiến dân tộc hùng mạnh ở Đông Nam Á? A Sự sụp đổ của các vương quốc cổ ở Đông Nam Á. B Các quốc gia cổ ở Đông Nam Á nhỏ, phân tán trên đia bàn hẹp. C Các quốc gia cổ ở Đông Nam Á sông chia rẽ, phân tán. D Nhiều quốc gia cổ Đông Nam Á có sự tranh chấp lẫn nhau. Câu 28 Câu 28: Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự suy thoái của các quốc gia phong kiến ở Đông Nam Á? A Vẫn duy trì phương thức sản xuất phong kiến lạc hậu, lỗi thời B Sự bùng phát của các cuộc khởi nghĩa nông dân C Sự xâm lược của thực dân phương Tây D Sự chia rẽ về sắc tộc và tôn giáo của các quốc gia trong khu vực Câu 29 Câu 29: Quốc gia cổ góp phần hình thành nên đất nước Việt Nam ngày nay là A Âu Lạc, Champa, Phù Nam. B Champa, Phù Nam, Pa-gan. C Âu Lạc, Champa, Chân Lạp. D Âu Lạc, Phù Nam, Pa-gan. Câu 30 Câu 30: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được gọi là các "quốc gia phong kiến dân tộc" vì A cho phép một bộ tộc đông nhất đàn áp, thống trị các bộ tộc khác. B chọn ngôn ngữ của một bộ tộc làm ngôn ngữ chính. C lấy một bộ tộc đông nhất và phát triển nhất làm nòng cốt. D có một bộ tộc phát triển nhất chi phối các bộ tộc khác. Câu 31 Câu 31: Sự kiện nào đánh dấu chế độ chiếm nô kết thúc ở khu vực Địa Trung Hải, thời đại phong kiến bắt đầu ở châu Âu? A Đế quốc Rô-ma bị người Giecman xâm chiếm. B Đế quốc Rô-ma lâm vào tình trạng khủng hoảng. C Các thành thị trung đại được hình thành. D Cuộc đấu tranh của nô lệ phát triển mạnh mẽ. Câu 32 Câu 32: Những tầng lớp nào được hình thành ở các vương quốc phong kiến Tây Âu mang trong mình đặc quyền và rất giàu có? A quý tộc vũ sĩ, quan lại, thương nhân giàu có. B quý tộc vũ sĩ, quý tộc tăng lữ, chủ nô. C quan lai, quý tộc tăng lữ, thị dân. D quý tộc vũ sĩ, quan lại, quý tộc tăng lữ. Câu 33 Câu 33: Quyền “miễn trừ” mà nhà vua trao cho lãnh chúa là A Nhà vua không can thiệp vào lãnh địa của lãnh chúa lớn B Quyền không phải đóng thuế của một số lãnh chúa lớn C Quyền không phải quỳ lạy mỗi khi yết kiến nhà vua của một số lãnh chúa lớn D Quyền miễn đóng góp về mặt quân sự mỗi khi có chiến tranh của một số lãnh chúa Câu 34 Câu 34: Quan hệ sản xuất phong kiến ở châu Âu được hình thành khi xuất hiện quan hệ bóc lột giữa A lãnh chúa - nông nô. B chủ nô - nô lệ. C địa chủ - nông dân. D tư bản - công nhân. Câu 35 Câu 35: Người Giéc-man không thực hiện hành động nào sau đây khi vào lãnh thổ Rô-ma? A thủ tiêu bộ máy nhà nước cũ. B thành lập vương quốc Phơ-răng, Ăng-glô Xắc-xông. C chiếm ruộng đất của người Rô-ma cũ chia cho nhau. D thành lập nên các thành thị trung đại. Câu 36 Câu 36: Người Giec-man từ phương Bắc tràn xuống xâm chiếm đế quốc Ro-ma chứng tỏ điều gì? A Sự thắng thế của hình thái kinh tế - xã hội thấp hơn. B Sự thắng thế của hình thái kinh tế - xã hội cao hơn. C Sự thua cuộc của hình thái kinh tế - xã hội cao nhất. D Sự thua cuộc của hình thái kinh tế - xã hội thấp nhất. Câu 37 Câu 37: Biểu hiện nào sau đây không phải đặc trưng của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu thời trung đại? A Mỗi lãnh địa là một đơn vị chính trị độc lập B Vua không có quyền can thiệp vào lãnh địa của lãnh chúa lớn C Thực chất vua chỉ là một lãnh chúa lớn D Vua chỉ là tổng tư lệnh tối cao về quân sự Câu 38 Câu 38: Nội dung nào sau đây phản ánh tác động của thành thị trung đại đối với văn hóa - giáo dục Tây Âu? A mang không khí tự do, mở mang tri thức cho mọi người. B hình thành phong trào cải cách giáo dục mạnh mẽ. C tạo tiền đề cho sự phát triển của chủ nghĩa tự do cá nhân. D thành lập được nhiều thương đoàn để trao đổi, buôn bán. Câu 39 Câu 39: Đặc điểm của Thị quốc ở Địa Trung Hải là gì? A ở Địa Trung Hải mỗi thành thị là một quốc gia. B ở Địa Trung Hải mỗi thành thị có nhiều quốc gia. C ở Địa Trung Hải nhiều quốc gia có thành thị. D ở Địa Trung Hải có nhiều phụ nữ sống ở thành thị. Câu 40 Câu 40: Vào khoảng thời gian nào cư dân Đại Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt? A Khoảng thiên niên kỉ IV TCN B Khoảng thiên niên kỉ II TCN C Khoảng thiên niên kỉ I TCN D Khoảng thiên niên kỉ III TCN Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 12