Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4710 Câu 1 Câu 1: Phần lớn lãnh thổ của các nước phương Tây cổ đại được hình thành trên những vùng đất nào? A Núi và cao nguyên. B Cao nguyên. C Đồng bằng. D Núi. Câu 2 Câu 2: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C? A Ai Cập. B Ai Cập, Ấn Độ. C Hi Lạp. D Hi Lạp, Rô-ma. Câu 3 Câu 3: Được gọi là xã hội chiếm nô, xã hội có phải có đặc trưng tiêu biểu nhất là gì? A Xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ, bóc lột nô lệ. B Xã hội chỉ có hoàn toàn chủ nô và nô lệ. C Chủ nô chiếm nhiều nô lệ. D Chủ nô buôn bán, bắt bớ nô lệ. Câu 4 Câu 4: Dưới thời Tần - Hán, Trung Quốc đã phát động các cuộc chiến tranh xâm lược nào? A Việt Nam, Ấn Độ. B Triều Tiên, Ấn Độ, Việt Nam. C Mông Cổ, Cham-pa. D Bán đảo Triều Tiên, các nước phương Nam và Nam Việt. Câu 5 Câu 5: Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là ba nhà thơ lớn dưới thời nào ở Trung Quốc? A Thời nhà Đường. B Thời nhà Hán. C Thời nhà Tần. D Thời nhà Tống. Câu 6 Câu 6: Chữ viết San-skơ-rít (chữ Phạn) được hoàn thiện dưới thời vua nào ở Ấn Độ? A A-sô-ca. B A-cơ-ba. C Gúp-ta. D Hác-sa. Câu 7 Câu 7: Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia kéo dài từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV, còn được gọi là thời kì gì? A Thời kì thịnh đạt. B Thời kì Bay-on. C Thời kì hoàng kim. D Thời kì Ăng-co. Câu 8 Câu 8: Nước Lan Xang ở Lào được thành lập vào năm nào? A 1533. B 1363. C 1353. D 1336. Câu 9 Câu 9: Trong thị tộc, quan hệ giữa các thành viên trong lao động là A phân công lao động luân phiên. B hợp tác lao động. C hưởng thụ bằng nhau. D lao động độc lập theo hộ gia đình. Câu 10 Câu 10: Vai trò của người đàn ông thay đổi thế nào khi gia đình phụ hệ xuất hiện? A Vai trò của đàn ông và đàn bà như nhau. B Đàn bà có vai trò quyết định trong gia đình. C Đàn ông có vai trò trụ cột và giành lấy quyền quyết định trong gia đình. D Đàn ông không có vai trò gì. Câu 11 Câu 11: Các quốc gia cổ đại phương Tây thường được gọi là A Thị quốc. B Tiểu quốc. C Vương quốc. D Bang. Câu 12 Câu 12: Bản chất nền dân chủ cổ đại phương Tây là A Dân chủ chủ nô. B Dân chủ tư sản. C Dân chủ nhân dân. D Dân chủ quý tộc. Câu 13 Câu 13: Thế kỉ XII, đạo nào có ảnh hưởng lớn ở Cam-pu-chia? A Đạo Phật. B Ấn Độ giáo. C Đạo Hin-đu. D Đạo Ki-tô. Câu 14 Câu 14: Trong các vương quốc của người Giéc-man, vương quốc nào giữ vai trò quan trọng và thể hiện rõ nét nhất quá trình phong kiến hóa? A Đông Gốt. B Tây Gốt. C Văng-đan. D Phơ-răng. Câu 15 Câu 15: Cơ sở nào để mỗi lãnh địa là một đơn vị chính trị độc lập? A Mỗi lãnh địa có một lãnh chúa cai trị. B Mỗi lãnh địa có quân đội, tòa án, luật pháp, chế độ thuế khóa và tiền tệ riêng. C Nền kinh tế của các lãnh địa là nền kinh tế tự nhiên, đóng kín. D Mỗi lãnh địa là một vùng đất riêng biệt. Câu 16 Câu 16: Từ năm 1519 đến năm 1522, Ph. Ma-gien-lan đã A dẫn đầu đoàn thám hiểm đi vòng qua cực Nam của châu Phi. B dẫn đầu đoàn thủy thủ đến một số đảo thuộc vùng biển Ca-ri-bê. C chỉ huy đoàn thuyền đến Ca-li-cút thuộc bờ Tây Nam Ấn Độ. D thực hiện chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới bằng đường biển. Câu 17 Câu 17: Người thiết lập vương triều Môgôn ở Ấn Độ là ai? A Timua Leng. B Acơba. C Babua. D Giahanghia. Câu 18 Câu 18: Loại cây lương thực được trồng chủ yếu ở Đông Nam Á? A Lúa nước. B Lúa mạch. C Ngô. D Ngô, kê. Câu 19 Câu 19: Quốc gia cổ hình thành nên nước Việt Nam ngày nay? A Âu Lạc, ChămPa, Phù Nam. B Chămpa. C Âu Lạc, ChămPa, Chân Lạp. D Phù Nam. Câu 20 Câu 20: Nét nổi bật của nền văn hóa Đông Nam Á? A Mang tính bản địa sâu sắc. B Chịu ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ. C Chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc. D Tiếp thu có chọn lọc văn hóa nên ngoài, xây dựng nền văn hóa riêng và độc đáo Câu 21 Câu 21: Tộc người chiếm đa số ở Campuchia? A Môn. B Khơme. C Chăm. D Thái. Câu 22 Câu 22: Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm nổi bật của điều kiện tự nhiên Campuchia? A Nằm trên một cao nguyên rộng lớn. B Địa hình giống như một lòng chảo khổng lồ. C Xung quanh là rừng và cao nguyên. D Giữa là Biển Hồ với những cánh đồng phì nhiêu. Câu 23 Câu 23: Đế quốc Roma sụp đổ gắn liền với sự kết thúc của A chế độ chiếm nô. B chế độ nô lệ. C thời kì phát triển của đế quốc Rôma. D cuộc đấu tranh chống áp bức, bóc lột. Câu 24 Câu 24: Nguồn gốc hình thành giai cấp nông nô? A Nông dân và nô lệ. B Chủ nô Rôma. C Nô lệ. D Nông dân công xã. Câu 25 Câu 25: Hãy tìm hiểu và cho biết vương quốc Phrăng chính là tiền thân của các quốc gia nào hiện nay? A Anh, Pháp, Đức. B Pháp, Đức, Italia. C Pháp, Hi Lạp, Italia. D Pháp, Đức, Ba Lan Câu 26 Câu 26: Ai là người đầu tiên đi vòng quanh thế giới? A Magienlang. B Côlombo. C Điaxo. D Vasco đờ Gama. Câu 27 Câu 27: Ai là người phát hiện châu Mĩ? A Magienlăng. B Côlômbô. C Điaxơ. D Vascô đờ Gama. Câu 28 Câu 28: Hệ quả tiêu cực do phát kiến địa lí đem lại? A Buôn bán nô lệ. B Chế độ nô lệ. C Sự giao lưu văn hóa. D Buôn bán vũ khí. Câu 29 Câu 29: Phong trào văn hóa phục hưng là cuộc đấu tranh của giai cấp nào chống lại chế độ phong kiến? A Tư sản. B Lãnh chúa. C Nông nô. D Nông dân. Câu 30 Câu 30: Các giai cấp chính trong xã hội cổ đại phương Đông bao gồm A Quý tộc, quan lại, nông dân công xã. B Vua, quý tộc, nô lệ. C Chủ nô, nông dân tự do, nô lệ. D Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ. Câu 31 Câu 31: Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Địa Trung Hải chủ yếu là A Trồng trọt lương thực, thực phẩm. B Chăn nuôi gia súc, gia cầm. C Trồng những cây lưu niên có giá trị cao như nho, ô lia, cam chanh. D Trồng cây nguyên liệu phục vụ cho các xưởng sản xuất. Câu 32 Câu 32: Người tối cổ có bước tiến hóa hơn về cấu tạo cơ thể so với loài vượn cổ ở điểm nào? A Đã đi, đi đứng bằng hai chân, đôi tay được giải phóng. B Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao. C Hộp sọ lớn hơn, hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não. D Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể. Câu 33 Câu 33: Thời đá mới, con người đạt được nhiều thành tựu lớn lao, ngoại trừ A đã biết ghè sắc và mài nhẵn đá thành hình công cụ. B biết tạo ra lửa. C biết đan lưới và làm chì lưới đánh cá. D biết làm đồ gốm. Câu 34 Câu 34: Thị tộc được hình thành A từ khi người tối cổ xuất hiện. B từ khi người tinh khôn xuất hiện. C từ chặng đường đầu với sự tồn tại của một loài vượn cổ. D từ khi giai cấp và nhà nước ra đời. Câu 35 Câu 35: Tư hữu xuất hiện là do A của cải quá nhiều không thể dùng hết. B sản xuất phát triển, một số gia đình phụ hệ ngày càng tích lũy được của riêng. C một số người lợi dụng chức phận chiếm một phần sản phẩm xã hội làm của riêng. D ở một số vùng, do điều kiện thuận lợi giúp con người tạo ra lượng sản phẩm thừa thường xuyên nhiều hơn. Câu 36 Câu 36: Ý nào không phản ánh đúng sự thay đổi trong xã hội nguyên thủy khi tư hữu xuất hiện? A Quan hệ cộng đồng bị phá vỡ. B Gia đình phụ hệ xuất hiện thay thế cho gia đình mẫu hệ. C Xã hội phân hóa kẻ giàu - người nghèo. D Xã hội phân chia thành 2 giai cấp: thống trị và bị trị. Câu 37 Câu 37: Các quốc gia cổ đại phương Đông hình thành trong khoảng thời gian nào? A Khoảng thiên niên kỉ IV - III TCN. B Khoảng 3000 năm TCN. C Cách đây khoảng 3000 năm. D cách đây khoảng 4000 năm. Câu 38 Câu 38: Tại sao các quốc gia cổ đại phương Đông sớm hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông lớn? A Đây vốn là địa bàn sinh sống của người nguyên thủy. B Điều kiện tự nhiên thuận lợi. C Công cụ kim loại sớm xuất hiện. D Công cụ đá sớm xuất hiện. Câu 39 Câu 39: Người phương Đông không sáng tạo ra loại chữ nào dưới đây? A Tượng hình. B Tượng ý. C Tượng thanh. D Hệ chữ cái A, B, C. Câu 40 Câu 40: Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải? A Chủ nô. B Nô lệ. C Nông dân công xã. D Bình dân thành thị. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 15