Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID4711 Câu 1 Câu 1: Người Rôma đã tính một năm có bao nhiêu ngày và bao nhiêu tháng? A 365 ngày, ¼ ngày và 12 tháng. B 360 ngày và 12 tháng. C 360 ngày và 11 tháng. D 366 ngày và 12 tháng. Câu 2 Câu 2: Một số định lí của các nhà toán học từ thời cổ đại vẫn còn phổ biến đến ngày nay? A Talet, Pitago. B Talet, Hôme. C Hôme. D Điaxo. Câu 3 Câu 3: Vua Tần tự xưng là gì? A Vương. B Hoàng Đế. C Thiên tử. D Đại đế. Câu 4 Câu 4: Các triều đại Tần - Hán xuất hiện ở Trung Quốc tương ứng với thời kì nào trong lịch sử Việt Nam? A Nhà nước Văn Lang. B Cuối thời Văn Lang và thời Âu Lạc. C Thời Bắc thuộc. D Tiền Văn Lang. Câu 5 Câu 5: Ý nghĩa quan trọng nhất của sự hình thành và phát triển sớm ngôn ngữ và văn tự ở Ấn Độ? A Chứng tỏ nền văn hóa lâu đời Ấn Độ. B Tạo điều kiện cho nền văn học cổ phát triển. C Tạo điều kiện truyền bá văn học cổ ra bên ngoài. D Thúc đẩy kiến trúc phát triển. Câu 6 Câu 6: Tộc người nước ta sử dụng chữ Phạn? A Khơme. B Thái. C Chăm. D Tất cả các dân tộc Tây Nguyên. Câu 7 Câu 7: Chế độ phong kiến Trung Quốc bắt đầu từ thời nhà nào? A Nhà Hạ. B Nhà Tần. C Nhà Hán. D Nhà Chu. Câu 8 Câu 8: Dưới thời vua nào, nước Lan Xang chia thành 7 tỉnh? A Khún Bo-lom B Chậu A Nụ C Xu-li-nha Vông-xa D Pha Ngừm Câu 9 Câu 9: Yếu tố nào dưới đây không thuộc sự phát triển về văn hóa lâu đời của Ấn Độ? A Tôn giáo (Phật giáo và Hinđu giáo). B Chữ viết, đặc biệt là Chữ Phạn. C Phổ biến công trình kiến trúc Nho giáo. D Nghệ thuật kiến trúc đền chùa, tượng Phật. Câu 10 Câu 10: Trong các thế kỉ X – XII, Campuchia trở thành một trong những vương quốc A Yếu và phục tùng các nước khác. B mạnh và ham chiến trận nhất Đông Nam Á. C mạnh và chinh phục Trung Quốc. D mạnh nhất khu vục Đông Nam Á. Câu 11 Câu 11: Người Hi Lạp và Rô-ma đã đưa các sản phẩm thủ công nghiệp bán ở đâu? A Khắp mọi miền ven biển Địa Trung Hải. B Khắp thế giới. C Khắp Trung Quốc và ấn Độ. D Khắp các nước phương Đông. Câu 12 Câu 12: Xoá bỏ sự kì thị tôn giáo, thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo... Đó là chính sách tiến bộ của ai? A Hác-sa. B A-cơ-ba. C A-sô-ca. D Gúp -ta. Câu 13 Câu 13: Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Trung Quốc thời phong kiến với Việt Nam là A Lúc hòa hiếu, lúc chiến tranh. B Bế quan tỏa cảng. C Bành trướng, xâm lược. D Hòa hảo, mềm dẻo. Câu 14 Câu 14: Các nước nào đã chịu ảnh hưởng rất rõ rệt về văn hóa truyền thống của ấn Độ? A Mông Cổ B Ấn Độ C Trung Quốc D Các nước Đông Nam á Câu 15 Câu 15: Vào khoảng thời gian nào cư dân Đại Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt? A Khoảng thiên niên kỉ IV TCN B Khoảng thiên niên kỉ II TCN C Khoảng thiên niên kỉ I TCN D Khoảng thiên niên kỉ III TCN Câu 16 Câu 16: Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là: A Thợ thủ công. B Thương nhân. C Nô lệ. D Nông dân công xã Câu 17 Câu 17: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt, đó là: A Mùa khô và mùa hanh. B Mùa thu và mùa hạ. C Mùa khô và mùa mưa. D Mùa đông và mùa xuân. Câu 18 Câu 18: Dựa vào yếu tố tự nhiên nào, cư dân Đông Nam Á từ xa xưa đã biết trồng lúa và nhiều loại cây ăn quả, ăn củ khác ? A Gió mùa kèm theo mưa B Mùa mưa tương đối nóng C Khí hậu mát, ẩm D Mùa khô tương đối lạnh, mát Câu 19 Câu 19: Hồi giáo không chiếm được ưu thế ở đất nước Ấn Độ vì A Người dân Ấn Độ gắn bó mật thiết với Hinđu giáo và Phật giáo. B Hồi giáo là một tôn giáo ngoại bang. C Hồi giáo mới được du nhập vào Ấn Độ. D Hồi giáo thực hiện các chính sách tôn giáo khắc nghiệt. Câu 20 Câu 20: Vào thế kỉ XIII, Mông Cổ đã ba lần đem quân đánh nước nào ở Đông Nam Á? A Miến Điện B Cam-pu-chia C Cham-pa D Đại Việt Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân chính khiến Ấn Độ bị người từ bên ngoài xâm chiếm là A địa hình Ấn Độ bị chia rẽ, cô lập với bên ngoài. B trình độ kinh tế-quân sự của Ấn Độ kém phát triển. C người dân Ấn Độ phần lớn theo đạo Hồi. D Ấn Độ bị chia rẽ và phân tán thành nhiều quốc gia. Câu 22 Câu 22: Trong thị tộc, quan hệ giữa các thành viên trong lao động là A phân công lao động luân phiên. B hợp tác lao động. C hưởng thụ bằng nhau. D lao động độc lập theo hộ gia đình. Câu 23 Câu 23: Vai trò của người đàn ông thay đổi thế nào khi gia đình phụ hệ xuất hiện? A Vai trò của đàn ông và đàn bà như nhau. B Đàn bà có vai trò quyết định trong gia đình. C Đàn ông có vai trò trụ cột và giành lấy quyền quyết định trong gia đình. D Đàn ông không có vai trò gì. Câu 24 Câu 24: Các quốc gia cổ đại phương Tây thường được gọi là A Thị quốc. B Tiểu quốc. C Vương quốc. D Bang. Câu 25 Câu 25: Bản chất nền dân chủ cổ đại phương Tây là A Dân chủ chủ nô. B Dân chủ tư sản. C Dân chủ nhân dân. D Dân chủ quý tộc. Câu 26 Câu 26: Thế kỉ XII, đạo nào có ảnh hưởng lớn ở Cam-pu-chia? A Đạo Phật. B Ấn Độ giáo. C Đạo Hin-đu. D Đạo Ki-tô. Câu 27 Câu 27: Trong các vương quốc của người Giéc-man, vương quốc nào giữ vai trò quan trọng và thể hiện rõ nét nhất quá trình phong kiến hóa? A Đông Gốt. B Tây Gốt. C Văng-đan. D Phơ-răng. Câu 28 Câu 28: Cơ sở nào để mỗi lãnh địa là một đơn vị chính trị độc lập? A Mỗi lãnh địa có một lãnh chúa cai trị. B Mỗi lãnh địa có quân đội, tòa án, luật pháp, chế độ thuế khóa và tiền tệ riêng. C Nền kinh tế của các lãnh địa là nền kinh tế tự nhiên, đóng kín. D Mỗi lãnh địa là một vùng đất riêng biệt. Câu 29 Câu 29: Từ năm 1519 đến năm 1522, Ph. Ma-gien-lan đã A dẫn đầu đoàn thám hiểm đi vòng qua cực Nam của châu Phi. B dẫn đầu đoàn thủy thủ đến một số đảo thuộc vùng biển Ca-ri-bê. C chỉ huy đoàn thuyền đến Ca-li-cút thuộc bờ Tây Nam Ấn Độ. D thực hiện chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới bằng đường biển. Câu 30 Câu 30: Tháp Thạt Luổng - công trình kiến trúc điển hình của Lào ảnh hưởng bởi tôn giáo nào. A Hinđu giáo. B Phật giáo. C Hồi giáo. D Bà Là Môn giáo. Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sụp đổ đế quốc Rô-ma cuối thế kỉ V là A cuộc đấu tranh mạnh mẽ của nô lệ chống chủ nô. B mâu thuẫn dân tộc, giai cấp gay gắt. C các thị quốc nổi dậy và tách khỏi đế quốc Rô-ma. D đế quốc Rô-ma không thể đương đầu với cuộc tấn công của người Giécman. Câu 32 Câu 32: Đế quốc Rô-ma sụp đổ gắn liền với sự kết thúc của chế độ A chiếm nô. B nô lệ. C phong kiến. D dân chủ. Câu 33 Câu 33: Tiền đề quan trọng nhất để các cuộc phát kiến địa lí có thể thực hiện được là A mong muốn tìm con đường thương mại giữa phương Đông và châu Âu. B tinh thần thích phiêu lưu mạo hiểm của con người. C khoa học – kĩ thuật, đặc biệt ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể. D thương nhân châu Âu tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong các cuộc hành trình sang phương Đông. Câu 34 Câu 34: Lãnh địa phong kiến là A Vùng đất rộng lớn của nông dân. B Vùng đất rộng lớn của lãnh chúa và nông nô. C Vùng đất rộng lớn của lãnh chúa phong kiến và bình dân. D Vùng đất rộng lớn của quý tộc, tăng lữ. Câu 35 Câu 35: Cư dân chủ yếu trong thành thị trung đại Tây Âu là A nông dân, thợ thủ công. B thương nhân, thợ thủ công. C lãnh chúa, thợ thủ công. D lãnh chúa, quý tộc. Câu 36 Câu 36: Lực lượng sản xuất chính trong lãnh địa nói riêng và xã hội phong kiến Tây Âu nói chung là A nông dân. B nông nô. C thợ thủ công. D nô lệ. Câu 37 Câu 37: Phong trào văn hóa phục hưng là cuộc đấu tranh đầu tiên của giai cấp tư sản chống phong kiến trên lĩnh vực gì? A Kinh tế. B Giáo dục. C Văn hóa, tư tưởng. D Tôn giáo, tư tưởng. Câu 38 Câu 38: Ý nào không phải là đặc điểm nổi bật của các vương quốc cổ ở Đông Nam Á? A Các quốc gia nhỏ, phân tán trên địa bàn hẹp. B Hình thành tương đối sớm. C Sống riêng rẽ, nhiều khi xảy ra tranh chấp với nhau. D Sớm phải đương đầu với làn sóng thiên di từ phương Bắc xuống. Câu 39 Câu 39: Ý nào sau đây không phù hợp với loài vượn cổ trong quá trình tiến hóa thành người? A Có thể đứng và đi bằng 2 chân. B Tay được dùng để cầm nắm. C Sống cách đây 6 triệu năm. D Chia thành các chủng tộc lớn. Câu 40 Câu 40: Dưới triều Tần, Hai chức quan cao nhất giúp vua trị nước là gì? A Thừa tướng và Thái úy. B Thái úy và Thái thú. C Tể tưởng và Thừa tướng. D Tể tướng và Thái úy. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 16