ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID4853 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiênHàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? A $\left( { - 27; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;5} \right)$ C $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ D $\left( { - 1; + \infty } \right)$ Câu 2 Câu 2: Tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${3^{2x - 3}} \ge 9$ là A $S = \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$ B $S = \left( { - \infty ;\dfrac{5}{2}} \right]$ C $S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]$ D $S = \left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$ Câu 3 Câu 3: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh $2a$ và chiều cao bằng $3a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A $4{a^3}$ B $12{a^3}$ C ${a^3}$ D $3{a^3}$ Câu 4 Câu 4: Gọi $l,h,R$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích toàn phần ${S_{tp}}$ của hình nón là: A ${S_{tp}} = \pi Rl + 2\pi {R^2}$ B ${S_{tp}} = 2\pi Rl + 2\pi {R^2}$ C ${S_{tp}} = 2\pi Rl + \pi {R^2}$ D $\pi Rl + \pi {R^2}$ Câu 5 Câu 5: Hàm số $y = {\left( {2x - 4} \right)^{\dfrac{2}{3}}}$ có tập xác định là A $\mathbb{R}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}$ C $\left( { - 2; + \infty } \right)$ D $\left( {2; + \infty } \right)$ Câu 6 Câu 6: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A $ - {x^3} + 3{x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 3{x^2} + 1$ C $y = {x^4} - {x^2} + 1$ D $y = - {x^4} + 2{x^2} + 1$ Câu 7 Câu 7: Cho $a$ là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức $P = {\log _{{a^2}}}\sqrt[4]{{{a^3}}}$ A $\dfrac{2}{3}$ B $\dfrac{8}{3}$ C $\dfrac{3}{8}$ D $\dfrac{3}{2}$ Câu 8 Câu 8: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 2}}$ có tiệm cận đứng là đường thẳng A $x = 1$ B $y = 1$ C $x = - 2$ D $y = - 2$ Câu 9 Câu 9: Cho $a$ là số thực dương tùy ý, biểu thức ${a^{\dfrac{2}{3}}}.{a^{\dfrac{2}{5}}}$ dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là A ${a^{\dfrac{4}{{15}}}}$ B ${a^{\dfrac{{16}}{{15}}}}$ C ${a^{\dfrac{5}{3}}}$ D ${a^{\dfrac{1}{2}}}$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ sau:Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( {0;1} \right)$ B $\left( { - 1;0} \right)$ C $\left( { - 1;1} \right)$ D $\left( { - \infty ;1} \right)$ Câu 11 Câu 11: Hình chóp tứ giác có số cạnh là: A $8$ B $5$ C $4$ D $6$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:Số điểm cực trị của hàm số bằng A 1 B 3 C 2 D 0 Câu 13 Câu 13: Gọi $l,h,R$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là A ${S_{xq}} = \pi Rl$ B ${S_{xq}} = 2\pi Rl$ C ${S_{xq}} = \pi Rh$ D ${S_{xq}} = 4\pi Rl$ Câu 14 Câu 14: Tập nghiệm $S$ của phương trình ${5^x} = 25$ là A $S = \left\{ 1 \right\}$ B $S = \left\{ 2 \right\}$ C $S = \left\{ 0 \right\}$ D $S = \left\{ 3 \right\}$ Câu 15 Câu 15: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A $y = - {x^4} + 4{x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 3x + 1$ C $y = - {x^3} + 2{x^2} + 1$ D $y = {x^4} - 4{x^2} + 1$ Câu 16 Câu 16: Phương trình ${3^{2x + 1}} - {10.3^x} + 1$ có hai nghiệm phân biệt ${x_1},{x_2}$ trong đó ${x_1} < {x_2}$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A ${x_1} + {x_2} = 0$ B ${x_1} + 2{x_2} = 3$ C ${x_1}{x_2} = 1$ D $2{x_1} - {x_2} = 3$ Câu 17 Câu 17: Một hình nón có đường kính đường tròn đáy bằng $10cm$ và chiều dài đường sinh bằng $15cm$. Thể tích của khối nón bằng A $\dfrac{{500\pi \sqrt 5 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)$ B $\dfrac{{250\pi \sqrt 2 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)$ C $250\pi \sqrt 2 \left( {c{m^3}} \right)$ D $500\pi \sqrt 5 \left( {c{m^3}} \right)$ Câu 18 Câu 18: Đồ thị hàm số $y = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 4x + 4} \right)$ có bao nhiêu điểm chung với trục $Ox?$ A $2$ B $3$ C $4$ D $1$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( x \right) - 7 = 0$ là: A 2 B 4 C 3 D 0 Câu 20 Câu 20: Kim tự tháp Kheops thời Ai Cập cổ đại vừa xây xong có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng $231\left( m \right)$, góc giữa mặt bên và mặt đáy khoảng $51,74^\circ $. Thể tích kim tự tháp gần với giá trị nào sau đây? A $7.815.170\left( {{m^3}} \right)$ B $2.605.057\left( {{m^3}} \right)$ C $3.684.107\left( {{m^3}} \right)$ D $11.052.320\left( {{m^3}} \right)$ Câu 21 Câu 21: Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2{x^3} + 3{x^2} - 12x + 2$ trên đoạn $\left[ { - 1;2} \right]$. Tỉ số $\dfrac{M}{m}$ bằng A $\dfrac{{ - 6}}{5}$ B $ - 3$ C $\dfrac{5}{2}$ D $ - 2$ Câu 22 Câu 22: Cho $a$ là số thực dương khác 1 và $b$ là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây sai? A ${\log _a}{a^b} = b$ B ${\log _{\dfrac{1}{a}}}a = - 1$ C ${\log _a}{b^4} = 4{\log _a}b$ D ${a^{{{\log }_a}{b^2}}} = {b^2}$ Câu 23 Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 3a,AD = 4a$ và $AC' = 10a$. Thể tích của khối hộp đã cho bằng A $48\sqrt 3 {a^3}$ B $60{a^3}$ C $20\sqrt 3 {a^3}$ D $60\sqrt 3 {a^3}$ Câu 24 Câu 24: Cho ${\log _2}7 = a;{\log _3}7 = b$. Giá trị của ${\log _6}7$ tính theo $a$ và $b$ là A $a + b$ B $\dfrac{{a + b}}{{ab}}$ C $\dfrac{1}{{a + b}}$ D $\dfrac{{ab}}{{a + b}}$ Câu 25 Câu 25: Hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 9x + 1$ nghịch biến trên A $\left( { - 1;3} \right)$ B $\left( {1;3} \right)$ C $\left( { - \infty ;1} \right)$ và $\left( {3; + \infty } \right)$ D $\mathbb{R}$ Câu 26 Câu 26: Tập nghiệm $S$ của bất phương trình $\log _2^2x - {\log _2}x - 2 > 0$ là A $S = \left( { - 1;2} \right)$ B $S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ C $S = \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)$ D $S = \left( {\dfrac{1}{2};4} \right)$ Câu 27 Câu 27: Cho phương trình $\log _{\sqrt 2 }^2x - 3{\log _2}2x + 1 = 0$. Nếu đặt $t = {\log _2}x$ thì được phương trình A $2{t^2} - 3t + 2 = 0$ B $\dfrac{1}{4}{t^2} - 3t + 2 = 0$ C $4{t^2} - 3t - 2 = 0$ D $4{t^2} + t - 2 = 0$ Câu 28 Câu 28: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 3 B 4 C 6 D 9 Câu 29 Câu 29: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $BC = 3a,AC = 5a,$ cạnh bên $A'A = 6a$. Thể tích khối lăng trụ bằng A $12{a^3}$ B $9{a^3}$ C $36{a^3}$ D $45{a^3}$ Câu 30 Câu 30: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x + 2}}{{{x^2} - 1}}$ có bao nhiêu đường tiệm cận? A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 3} \right)$. Hàm số $y = f\left( x \right)$ có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu? A 1 B 2 C 3 D 0 Câu 32 Câu 32: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đâyTổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A 4 B 2 C 5 D 3 Câu 33 Câu 33: Cho hình nón có đỉnh $S$ và bán kính đường tròn đáy $R = a\sqrt 2 $, góc ở đỉnh bằng $60^\circ $. Diện tích xung quanh của hình nón bằng A $\dfrac{{4\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}$ B $4\pi {a^2}$ C $8\pi {a^2}$ D $\dfrac{{8\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}$ Câu 34 Câu 34: Đạo hàm của hàm số $y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)$ là A $y' = \dfrac{{x - 1}}{{\ln \left( {{x^2} - 2x + 3} \right)}}$ B $y' = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}$ C $y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}$ D $y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{{x^2} - 2x + 3}}$ Câu 35 Câu 35: Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy $8\pi a$ và đường sinh có chiều dài bằng $3a$. Thể tích của khối trụ bằng A $48\pi {a^3}$ B $16\pi {a^3}$ C $12\pi {a^3}$ D $32\pi {a^3}$ Câu 36 Câu 36: Cho các hàm số lũy thừa $y = {x^\alpha }$, $y = {x^\beta }$ và $y = {x^\gamma }$ có đồ thị lần lượt là (1), (2) và (3) như hình vẽ.Mệnh đề nào sau đây đúng A $\alpha < \beta < \gamma $ B $\gamma < \alpha < \beta $ C $\alpha < \gamma < \beta $ D $\gamma < \beta < \alpha $ Câu 37 Câu 37: Tìm giá trị $m$ để hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + m + 1$ có giá trị nhỏ nhất trên đoạn $\left[ { - 2;1} \right]$ bằng 4 là A $m = 4$ B $m = 1$ C $m = - 17$ D $m = 3$ Câu 38 Câu 38: Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số $y = {x^3} + 3{x^2} + mx + m$ nghịch biến trên một khoảng có độ dài không nhỏ hơn 1. A $m < 3$ B $m \ge \dfrac{9}{4}$ C $m \le \dfrac{9}{4}$ D $m < \dfrac{9}{4}$ Câu 39 Câu 39: Năm 2018 dân số Việt Nam là $96.961.884$ người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là $0,98\% $. Biết rằng sự gia tăng dân số được tính theo công thức $S = A.{e^{Nr}}$, trong đó $A$ là dân số của năm lấy mốc tính, $S$ là dân số sau $N$ năm, $r$ là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Với tỉ lệ tăng dân số như vậy thì ít nhất đến năm nào dân số nước ta đạt $110$ triệu người? A $2031$ B $2035$ C $2025$ D $2041$ Câu 40 Câu 40: Một người gửi ngân hàng số tiền 200 triệu đồng với hình thức lãi kép theo quý là 2%/ quý. Hỏi sau đúng 3 năm người đó nhận được cả vốn lẫn lãi bao nhiêu tiến? A $253.648.000$ đồng B $212.241.000$ đồng C $239.018.000$ đồng D $225.232.000$ đồng Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08