ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4854 Câu 1 Câu 1: Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt A $13$. B $8$. C $11$. D $9$. Câu 2 Câu 2: Cho $a$ là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{a^{\dfrac{2}{3}}}.{a^{\dfrac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}$ bằng A ${a^{\dfrac{1}{3}}}$. B ${a^{\dfrac{5}{4}}}$. C ${a^{\dfrac{3}{4}}}$. D ${a^{\dfrac{4}{5}}}$. Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $y = f(x)$có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( {0;1} \right)$. B $\left( { - 1;0} \right)$. C $\left( {1; + \infty } \right)$. D $\left( { - 1;1} \right)$. Câu 4 Câu 4: Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$có cạnh đáy bằng $\sqrt 2 a$ và tam giác $SAC$đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}$. B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$. C $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$. D $\dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}$. Câu 5 Câu 5: Cho khối hộp có thể tích bằng $12{a^3}$ và diện tích mặt đáy $4{a^2}$. Chiều cao của khối hộp đã cho bằng A $6a$. B $a$. C $3a$. D $9a$. Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $\left[ { - 3;1} \right]$và có đồ thị như hình vẽ. Gọi $M$ và $m$lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn $\left[ { - 3;1} \right]$. Giá trị của $M - m$ bằng A $6$. B $2$. C $8$. D $4$. Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên là: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - 1;3} \right)$. B $\left( { - 3;2} \right)$. C $\left( { - \infty ; - 1} \right)$. D $\left( {3; + \infty } \right)$. Câu 8 Câu 8: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 3}}$ có một đường tiệm cận đứng là A $x = 3$. B $y = 2$. C $x = - 3$. D $y = - 2$. Câu 9 Câu 9: Tập xác định của hàm số $y = {\left( {3x - 1} \right)^{ - 4}}$ là A $\left( {\dfrac{1}{3}; + \infty } \right)$. B $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right)$. C $\mathbb{R}$. D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}$ Câu 10 Câu 10: Tập xác định của hàm số $y = \ln \left( {2x - 1} \right)$ là A $\left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$. B $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right)$. C $\left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$. D $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]$ Câu 11 Câu 11: Cho $a$ là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7 + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7 - 4}}.{a^{2\sqrt 7 + 9}}}}$ bằng A ${a^{\sqrt 7 }}$. B ${a^2}$. C ${a^{ - \sqrt 7 }}$. D ${a^{ - 2}}$. Câu 12 Câu 12: Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = \sqrt 6 a$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}$. B $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{2}$. C $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{4}$. D $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{2}$. Câu 13 Câu 13: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A $ - 1$. B $2$. C $1$. D $ - 3$. Câu 14 Câu 14: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là A $\left( {3; - 1} \right)$. B $\left( { - 1;3} \right)$. C $\left( {4;1} \right)$. D $\left( {1;4} \right)$. Câu 15 Câu 15: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm sô nào dưới đây? A $y = \dfrac{{x - 1}}{{2x - 1}}$. B $y = - {x^3} + 3x - 2$. C $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$. D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}$. Câu 16 Câu 16: Số đỉnh của khối bát diện đều là A $6$. B $4$. C $8$. D $12$. Câu 17 Câu 17: Cho $a,\,b,\,c$ là các số thực dương và khác $1$ thỏa mãn ${\log _a}b = 3,\,{\log _a}c = - 4$. Giá trị của ${\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)$ bằng A $ - 7$. B $6$. C $5$. D $7$. Câu 18 Câu 18: Số các giá trị nguyên của $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3m{x^2} - \left( {12m - 15} \right)x + 7$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là A $8$. B $6$. C $5$. D $7$. Câu 19 Câu 19: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A $y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}$. B $y = - {x^3} + 3x + 1$. C $y = - {x^4} + x + 1$. D $y = {x^3} + 3x + 1$. Câu 20 Câu 20: Đạo hàm của hàm số $y = x\ln x$ trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$ là A $\ln x - 1$. B $\ln x + 1$. C $\ln x + x$. D $\ln - x$. Câu 21 Câu 21: Với $a$ là số thực dương tùy ý, ${\log _5}{a^6}$ bằng A $6 + {\log _5}a$. B $\dfrac{1}{6} + {\log _5}a$. C $\dfrac{1}{6}{\log _5}a$. D $6{\log _5}a$. Câu 22 Câu 22: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang qua điểm $A\left( {2;3} \right)$ A $y = \dfrac{{x + 3}}{{3x + 2}}$. B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 2}}$. C $y = \dfrac{{3x + 1}}{{2x - 2}}$. D $y = \dfrac{{3x + 2}}{{x + 3}}$. Câu 23 Câu 23: Cho khối chóp có thể tích bằng $10{a^3}$ và chiều cao bằng $5a$. Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng A $2{a^2}$. B $6{a^2}$. C $12{a^2}$. D $4{a^2}$. Câu 24 Câu 24: Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $\sqrt 2 a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = \sqrt 3 a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A $\dfrac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}$. B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$. C $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$. D $\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}$. Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Số nghiệm của phương trình $3f\left( x \right) - 7 = 0$ là: A $4$. B $1$. C $0$. D $2$. Câu 26 Câu 26: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:Số các đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số đã cho bằng A $3$. B $2$. C $4$. D $1$. Câu 27 Câu 27: Cho khối chóp $S.ABC$ có thể tích bẳng $24{a^3}$, gọi $M$ là trung điểm $AB$, $N$ là điểm trên cạnh $SB$ sao cho $SN = 2NB$. Thể tích khối chóp $S.MNC$ bằng A $8{a^3}$ B $4{a^3}$. C $6{a^3}$. D $12{a^3}$. Câu 28 Câu 28: Cho khối hộp $ABCD.A'B'C'D'$ có thể tích là $V$, gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Thể tích của khối chóp $O.A'B'C'D'$. A $\dfrac{V}{3}$. B $\dfrac{V}{6}$. C $\dfrac{V}{4}$. D $\dfrac{V}{2}$. Câu 29 Câu 29: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng xét dấu của $f'\left( x \right)$ như sau: Hàm số $y = f\left( {1 - 2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( {0;2} \right)$. B $\left( { - \infty ;1} \right)$. C $\left( {1; + \infty } \right)$. D $\left( {1;2} \right)$. Câu 30 Câu 30: Cho hàm số $y = \dfrac{{x + m}}{{x - 2}}$ thỏa mãn $\mathop {\min }\limits_{\left[ {3;5} \right]} y = 4$. Mệnh đề nào dưới đây đúng A $m > 5$. B $4 \le m \le 5$. C $2 \le m < 4$. D $m < 2$. Câu 31 Câu 31: Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{2x + 1}}{{{3^x}}}$ là A $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^{2x}}}}$. B $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^x}}}$. C $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^{2x}}}}$. D $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^x}}}$. Câu 32 Câu 32: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = x{\left( {x + 3} \right)^2}$, $\forall x \in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A $3$. B $1$. C $0$. D $2$. Câu 33 Câu 33: Cho khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = a$, $AD = 2a$ và $AC' = a\sqrt {14} $. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A $8{a^3}$. B $10{a^3}$. C $6{a^3}$. D $4{a^3}$. Câu 34 Câu 34: Đạo hàm của hàm số $y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\dfrac{1}{4}}}$ là: A $\left( {6x - 2} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}$. B $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{2}$. C $\left( {3x - 1} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}$. D $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{4}$. Câu 35 Câu 35: Đồ thị hàm số $y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 7$ có 2 điểm cực trị là $A$ và $B$. Diện tích tam giác $OAB$ (với $O$ là gốc tọa độ) bằng A $6$. B $7$. C $\dfrac{7}{2}$. D $\dfrac{{13}}{2}$. Câu 36 Câu 36: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 2}}$ cắt đường thẳng $y = 2x + m$ ($m$ là tham số) tại hai điểm phân biệt $A$ và $B$, giá trị nhỏ nhất của $AB$ bằng A $\dfrac{{3\sqrt {10} }}{2}$. B $3\sqrt {10} $. C $\dfrac{{5\sqrt 2 }}{2}$. D $5\sqrt 2 $. Câu 37 Câu 37: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2$ là A $\left( {3; - 2} \right)$ B $\left( {2;4} \right)$ C $\left( {3;2} \right)$ D $\left( {0;2} \right)$ Câu 38 Câu 38: Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ bằng $\dfrac{{3a}}{4}$. Tính thể tích khối chóp đã cho A $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}$. B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}$. C $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{28}}$. D $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{14}}$. Câu 39 Câu 39: Số các giá trị nguyên của $m$ để hàm số $y = {\left( {{x^2} + 2mx + m + 20} \right)^{ - \sqrt 7 }}$ có tập xác định là khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là A $9$. B $8$. C $7$. D $10$. Câu 40 Câu 40: Biết ${\log _{40}}75 = a + \dfrac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}$ với $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ là các số nguyên dương. Giá trị của $abc$ bằng A $32$. B $36$. C $24$. D $48$. Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09