Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID5622 Câu 1 Câu 1: Một trong những đặc điểm nổi bậ của lao động Ô-xtrây-li-a là gì? A Có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm rất cao B Trình độ công nghệ thông tin (IT) rất cao C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp D Đông đảo, giá rẻ Câu 2 Câu 2: Về lao động, Ô-xtrây-li-a là nước đứng hàng đầu thế giới về yếu tố nào? A Số lượng lao động B Số người làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin C Lao động kĩ thuật cao D Tỉ trọng lao động khu vực II Câu 3 Câu 3: Ý nào không đúng về phân bố dân cư ở Ô-xtrây-li-a? A Dân cư tập trung rất đông ở dải đồng bằng ven biển phía đông nam và tây nam B Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị, rất ít ở nông thôn C Mật độ dân số rất thấp ở vùng nội địa D Dân cư phân bố tương đối đồng đều trên lãnh thổ Câu 4 Câu 4: Trong những năm gần đây, 40% dân mới đến Ô-xtrây-li-a định cư là từ châu lục nào? A Châu Á B Châu Mĩ C Châu Âu D Châu Phi Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn? A Nằm ở cả châu Á và châu Âu B Đất nước trải dài trên 11 múi giờ C Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu D Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau Câu 6 Câu 6: Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía đông và phần phía tây của Liên Bang Nga là gì? A Sông Ô-bi B Dãy U-ran C Sông Lê-na D Sông Ênitxây Câu 7 Câu 7: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là gì? A Sơn nguyên B Đồng bằng C Bồn địa D Núi cao Câu 8 Câu 8: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là gì? A Than B Dầu khí C Quặng sắt D Kim cương Câu 9 Câu 9: Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết? A Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới C Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ D Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất Câu 10 Câu 10: Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là gì? A Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng B Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp C Hạn chế mở rộng ngoại giao D Coi trọng châu Âu và châu Mĩ Câu 11 Câu 11: Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã có kết quả ra sao? A Tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn B Đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng C Phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới D Vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên Câu 12 Câu 12: Ngành nào đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga? A Năng lượng B Công nghiệp C Nông nghiệp D Dịch vụ Câu 13 Câu 13: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây? A Đông Á B Nam Á C Bắc Á D Tây Á Câu 14 Câu 14: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây? A Gió mùa B Gió Tây C Gió Tín phong D Gió phơn Câu 15 Câu 15: Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của vùng nào? A Phía bắc Nhật Bản B Phía nam Nhật Bản C Khu vực trung tâm Nhật Bản D Ven biển Nhật Bản Câu 16 Câu 16: Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của khu vực nào? A Đảo Hô-cai-đô B Phía nam Nhật Bản C Đảo Hôn-su D Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản Câu 17 Câu 17: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là gì? A Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước B Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp C Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới D Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp Câu 18 Câu 18: Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là gì? A Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt B Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt C Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt D Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt Câu 19 Câu 19: Hai ngành dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là gì? A Thương mại và du lịch B Du lịch và tài chính C Thương mại và tài chính D Tài chính và giao thông biển Câu 20 Câu 20: Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào? A Tự nhiên B Bán tự nhiên C Chuồng trại D Trang trại Câu 21 Câu 21: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là dạng địa hình gì? A Núi cao và hoang mạc B Núi thấp và đồng bằng C Đồng bằng và hoang mạc D Núi thấp và hoang mạc Câu 22 Câu 22: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là gì? A Hồng Công và Thượng Hải B Hồng Công và Ma Cao C Hồng Công và Quảng Châu D Ma Cao và Thượng Hải Câu 23 Câu 23: Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là gì? A Dầu mỏ và khí tự nhiên B Kim cương và than đá C Than đá và khí tự nhiên D Than đá, dầu mỏ, quặng sắt Câu 24 Câu 24: Kiểu khí hậu nào làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc? A Khí hậu ôn đới lục địa B Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa C Khí hậu ôn đới gió mùa D Khí hậu ôn đới hải dương Câu 25 Câu 25: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của yếu tố nào? A Công cuộc đại nhảy vọt B Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm C Công cuộc hiện đại hóa D Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp Câu 26 Câu 26: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là gì? A Đời sống nhân dân được cải thiện B Gia tăng dân số giảm C Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn D Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới Câu 27 Câu 27: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của yếu tố nào? A Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa B Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường C Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế D Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy Câu 28 Câu 28: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về gì? A Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có B Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có C Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao D Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao Câu 29 Câu 29: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào? A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương Câu 30 Câu 30: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì sao? A Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản B Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc C Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa D Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng Câu 31 Câu 31: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu ra sao? A Xích đạo B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Nhiệt đới gió mùa Câu 32 Câu 32: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào? A Đồng bằng châu thổ rộng lớn B Núi và cao nguyên C Đồi, núi và núi lửa D Các thung lũng rộng Câu 33 Câu 33: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng gì? A Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ B Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và dịch vụ C Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ D Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ Câu 34 Câu 34: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì? A Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước B Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài C Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại D Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống Câu 35 Câu 35: Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp gì? A Nhiệt đới B Cận nhiệt C Ôn đới D Hàn đới Câu 36 Câu 36: Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là cây gì? A Lúa mì B Lúa nước C Cà phê D Cao su Câu 37 Câu 37: 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là những quốc gia nào? A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po D Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam Câu 38 Câu 38: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là gì? A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác Câu 39 Câu 39: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN? A Kinh tế, văn hóa, thể thao B Trật tự - an toàn xã hội C Khoa học – công nghệ D Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực Câu 40 Câu 40: Quốc gia có GDP/ người cao nhất trong số các quốc gia thuộc Đông Nam Á sau đây là quốc gia nào? A Xin-ga-po B Việt Nam C Mi-an-ma D Cam-pu- chia Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06