Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4619 Câu 1 Câu 1: Khi điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm (sơ đồ hình bên), người ta thường thu khí O2 bằng cách đẩy nước là do khí oxi: A nhẹ hơn nước. B ít tan trong nước. C tan nhiều trong nước. D khó hóa lỏng. Câu 2 Câu 2: Cho 0,1 mol SO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là: A NaHSO3. B NaOH và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO3 và Na2SO3. Câu 3 Câu 3: Chất nào sau đây khi cho vào hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh? A Cl2 B F2 C I2 D Br2 Câu 4 Câu 4: Ở điều kiện thường, trạng thái vật lí nào sau đây là của clo? A Khí, màu vàng lục B Lỏng, màu nâu đỏ C Khí, màu lục nhạt D Rắn, màu tím đen Câu 5 Câu 5: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng ? A HCl B KBr C NaF D KI Câu 6 Câu 6: Nhóm gồm các chất đều có khả năng phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là: A Cu và Al2O3. B Al và Fe2O3. C Fe và MgO. D Fe và CuO. Câu 7 Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai? A 4P + 5O2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ 2P2O5. B 2Cl2 + 7O2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ 2Cl2O7. C 2Mg + O2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ 2MgO. D CH4 + 2O2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ CO2 + 2H2O. Câu 8 Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lưu huỳnh ? A Chất rắn, màu vàng. B Không tan trong các dung môi hữu cơ. C Không tan trong nước. D Dẫn điện, dẫn nhiệt kém. Câu 9 Câu 9: Lưu huỳnh là chất khử trong phản ứng nào sau đây ? A S + O2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ SO2. B S + 2Na $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ Na2S. C S+ H2 $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ H2S. D S + Mg $\xrightarrow{{{t}^{0}}}$ MgS. Câu 10 Câu 10: Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là A Mg và KCl. B Fe và NaCl. C Cu và K2CO3. D Zn và NaOH. Câu 11 Câu 11: X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven,…. Đặc biệt, X có vai trò quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là: A KCl. B NaCl. C AlCl3. D ZnCl2. Câu 12 Câu 12: Oxi và ozon là A hai hợp chất của oxi. B hai đồng vị của oxi. C hai dạng dạng thù hình của oxi. D hai đồng phân của oxi. Câu 13 Câu 13: Cho m gam Al phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí sunfurơ (đktc). Giá trị m là A 6,7 gam. B 2,7 gam. C 4,5 gam. D 5,4 gam. Câu 14 Câu 14: Kim loại nào sau đây thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội? A Fe và Cu. B Al và Zn. C Al và Fe. D Fe và Mg. Câu 15 Câu 15: Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng: H2 (k) + Br2 (k) ⇄ 2HBr (k)? A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. B Cân bằng không thay đổi. C Phản ứng trở thành 1 chiều. D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 16 Câu 16: Sục từ từ để cho 4,48 lít khí SO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là A NaHSO3. B hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3. C Na2SO3. D Na2SO4. Câu 17 Câu 17: Cho phản ứng hóa học Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,01 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là A 5,0.10-5 mol/(l.s). B 2,0.10-4 mol/(l.s). C 2,5.10-5 mol/(l.s). D 2,5.10-4 mol/(l.s). Câu 18 Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là A vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B tính oxi hóa mạnh. C tính axit mạnh, tính khử yếu. D tính khử mạnh. Câu 19 Câu 19: Đốt 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16,2 gam. Kim loại đó là A Mg. B Cu. C Zn. D Ca. Câu 20 Câu 20: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A CaCO3. B NaHCO3. C (NH4)2SO4. D KMnO4. Câu 21 Câu 21: Tỉ khối của một hỗn hợp gồm oxi và ozon đối với khí hiđro bằng 22. Thành phần phần trăm về thể tích của oxi và ozon lần lượt là A 25% và 75%. B 44% và 56%. C 35% và 75%. D 75% và 25%. Câu 22 Câu 22: Khi bị vỡ nhiệt kế có chứa thủy ngân, cách thu gom thủy ngân an toàn nhất là dùng A lưu huỳnh. B cacbon. C vôi sống. D giấm. Câu 23 Câu 23: Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là A ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA. B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. C ô thứ 16, chu kì 3 nhóm VIA. D ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA. Câu 24 Câu 24: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm tác dụng hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội, lấy dư thu được 3,36 lít SO2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A 80,00%. B 62,31%. C 20,00%. D 73,85%. Câu 25 Câu 25: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4. Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là A chất khử. B chất oxi hóa. C môi trường. D vừa chất oxi hóa, vừa chất khử. Câu 26 Câu 26: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là A hồ tinh bột. B quỳ tím. C dung dịch AgNO3. D dung dịch BaCl2. Câu 27 Câu 27: Những số oxi hóa của Clo có thể có là? A -1, 0, +1, +2, +3, +5. B -1, 0, +2, +6, +5, +7. C -1, 0, +1, +2, +5, +7. D -1, 0, +1, +3, +5, +7. Câu 28 Câu 28: Dung dịch axit nào sau đây được dùng trong việc khắc thủy tinh? A HI. B HBr. C HF. D HCl. Câu 29 Câu 29: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A Dung dịch brom trong nước. B Dung dịch NaOH. C Dung dịch Ba(OH)2. D Dung dịch Ca(OH)2. Câu 30 Câu 30: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là A F2. B Cl2. C Br2. D I2. Câu 31 Câu 31: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các halogen là A ns2np4. B ns2np3. C ns2np6. D ns2np5. Câu 32 Câu 32: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A 90 ml. B 57 ml. C 75 ml. D 50 ml. Câu 33 Câu 33: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nguội? A Fe. B Zn. C Mg. D Ca. Câu 34 Câu 34: Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đều là A liên kết cộng hóa trị có cực. B liên kết cộng hóa trị không cực. C liên kết ion. D liên kết cho - nhận. Câu 35 Câu 35: Khi cho kim loại nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng, khí nào tạo thành sau phản ứng là A SO2. B H2S. C H2. D CO2. Câu 36 Câu 36: Dãy kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng? A Zn, Fe, Mg. B Ba, Fe, Zn. C Mg, Al, Zn. D Cu, Ag, Au. Câu 37 Câu 37: Cho 4,8 gam kim loại Mg tác dụng hết với HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là: A 4,48 lít. B 1,12 lít. C 3,36 lít. D 1,68 lít. Câu 38 Câu 38: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch halogenua? A HCl > HBr > HF > HI. B HI > HBr > HCl > HF. C HF > HCl > HBr > HI. D HCl > HBr > HI > HF. Câu 39 Câu 39: Cho cân bằng sau: C(r) + H2O (k) ⇄ CO(K) + H2 (k) (ΔH > 0). Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng? A Tăng lượng hơi nước. B Thêm khí H2 vào. C Dùng chất xúc tác. D Tăng nhiệt độ. Câu 40 Câu 40: Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo muối FeCl3? A HCl. B Cl2. C CuCl2. D NaCl. Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15