Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID4620 Câu 1 Câu 1: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → Cl2 + H2O + KCl + MnCl2. Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, có tỉ lệ tối giản) của phương trình là A 18. B 35. C 17. D 33. Câu 2 Câu 2: Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình hóa học: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3; (ΔH < 0). Muốn tăng hiệu suất của phản ứng cần A tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C tăng nhiệt độ và tăng áp suất. D giảm nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 3 Câu 3: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột? A Cl2. B I2. C NaOH. D Br2. Câu 4 Câu 4: Chất nào sau đây có thể oxi hóa được kim loại Ag thành Ag2O? A O3. B I2. C O2. D Br2. Câu 5 Câu 5: Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng A nhường đi 4e. B nhận thêm 4e C nhường đi 2e. D nhận thêm 2e. Câu 6 Câu 6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là A +4. B -2. C +3. D +6. Câu 7 Câu 7: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A dung dịch chứa ion Ba2+. B dung dịch muối Mg2+. C quỳ tím. D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2. Câu 8 Câu 8: Trong phản ứng Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO. Vai trong của clo là A chất khử. B chất oxi hóa, chất khử. C chất oxi hóa. D không là chất oxi hóa, chất khử. Câu 9 Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A Cu. B Ag. C Fe. D Au. Câu 10 Câu 10: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây? A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều. C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều. Câu 11 Câu 11: Lưu huỳnh có khả năng thể hiện được tính chất A tính oxi hóa. B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. C tính khử. D không có tính oxi hóa, không có tính khử. Câu 12 Câu 12: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl? A Cu B Al C Mg D Na Câu 13 Câu 13: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là: A Al B Fe C Zn D Cu Câu 14 Câu 14: Để trung hòa 30 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là: A 0,3 B 0,4 C 0,1 D 0,2 Câu 15 Câu 15: Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước? A AgI B AgBr C AgF D AgCl Câu 16 Câu 16: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học? A Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng B Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội Câu 17 Câu 17: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O(b) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O(c) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O(d) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2OTrong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra tương ứng với tính chất của dung dịch H2SO4 loãng là: A (d) B (a) C (c) D (b) Câu 18 Câu 18: Cho dãy các kim loại: Zn, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A 5 B 2 C 4 D 3 Câu 19 Câu 19: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là: A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít Câu 20 Câu 20: Cho 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 22,2 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 60,2 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là: A 75,68% B 24,32% C 51,35% D 48,65% Câu 21 Câu 21: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng A 2 : 1 B 1 : 1 C 3 : 1 D 3 : 2 Câu 22 Câu 22: Chất nào sau đây có tên gọi là lưu huỳnh trioxit? A H2S B SO2 C Na2S D SO3 Câu 23 Câu 23: Dẫn khí H2S vào dung dịch muối Pb(NO3)2, hiện tượng quan sát được là A dung dịch có màu vàng. B có kết tủa màu vàng. C có kết tủa màu đen. D có kết tủa màu trắng. Câu 24 Câu 24: Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp chứa các chất tan: A NaCl và Na2SO4. B NaCl và KCl. C KCl và KClO3. D NaCl và NaClO. Câu 25 Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với axit H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để ngăn chặn khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường dùng bông tẩm dung dịch chất X để nút miệng ống nghiệm. X có thể là chất nào sau đây ? A CH3COOH. B NaCl. C C2H5OH. D NaOH Câu 26 Câu 26: Nguyên tắc nào dùng để pha loãng axit sunfuric đặc? A rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ. B rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ. C rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ. D rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ. Câu 27 Câu 27: Chất khí Y được tìm thấy nhiều lần ở tầng bình lưu của khí quyển, có vai trò như một tấm lá chắn ngăn các bức xạ có hại từ Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất, chất Y là: A ozon. B oxi. C clo. D flo. Câu 28 Câu 28: Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi? A Dùng trong tinh chế dầu mỏ. B Tẩy trắng vải, sợi, giấy. C Tẩy uế cống rãnh, chuồng trại. D Dùng để diệt khuẩn, bảo vệ môi trường. Câu 29 Câu 29: Hòa tan hết 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được bao nhiêu lít (đktc) khí H2? A 3,36 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 4,48 lít Câu 30 Câu 30: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là A I2. B F2. C Cl2. D Br2. Câu 31 Câu 31: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là: A ns2np4. B ns2np3. C ns2np6. D ns2np5. Câu 32 Câu 32: Khí clo không phản ứng với chất nào sau đây? A H2 B Mg C O2 D Dung dịch NaOH Câu 33 Câu 33: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng? A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. B H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O. C PbS + 2HCl → H2S + PbCl2. D S + 2Na → Na2S. Câu 34 Câu 34: Cho 0,1 mol SO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là: A NaHSO3. B NaOH và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO3 và Na2SO3. Câu 35 Câu 35: Chất nào sau đây khi cho vào hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh? A Cl2 B F2 C I2 D Br2 Câu 36 Câu 36: Ở điều kiện thường, trạng thái vật lí nào sau đây là của clo? A Khí, màu vàng lục B Lỏng, màu nâu đỏ C Khí, màu lục nhạt D Rắn, màu tím đen Câu 37 Câu 37: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng ? A HCl B KBr C NaF D KI Câu 38 Câu 38: Nhóm gồm các chất đều có khả năng phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là: A Cu và Al2O3. B Al và Fe2O3. C Fe và MgO. D Fe và CuO. Câu 39 Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lưu huỳnh ? A Chất rắn, màu vàng. B Không tan trong các dung môi hữu cơ. C Không tan trong nước. D Dẫn điện, dẫn nhiệt kém. Câu 40 Câu 40: Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là A Mg và KCl. B Fe và NaCl. C Cu và K2CO3. D Zn và NaOH. Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01