ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4461 Câu 1 Câu 1: Nhị thức $f\left( x \right) = 3x + 2$ nhận giá trị âm khi: A $x < \frac{3}{2}$. B $x < - \frac{2}{3}$. C $x > \frac{3}{2}$. D $x > - \frac{2}{3}$. Câu 2 Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ${x^2} + 5x - 6 \le 0$ là: A $\left[ { - {\rm{ 6}};{\rm{1}}} \right]$. B $\left[ {{\rm{2}};{\rm{3}}} \right]$. C $\left( { - \infty ;{\rm{6}}} \right] \cup \left[ {{\rm{1}}; + \infty } \right)$. D $\left( { - \infty ;{\rm{2}}} \right] \cup \left[ {{\rm{3}}; + \infty } \right)$. Câu 3 Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình$\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.$? A $\left( {{\rm{1}};{\rm{1}}} \right)$ B $\left( { - {\rm{1}};{\rm{2}}} \right)$ C $\left( { - {\rm{2}};{\rm{2}}} \right)$ D $\left( {{\rm{2}};{\rm{2}}} \right)$ Câu 4 Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {{x^2} + 3x - 4} \right| < x - 8$ là: A $\emptyset $ B $\left( { - 6;2} \right)$ C $\left( { - \infty ; - 6} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ D $\mathbb{R}$ Câu 5 Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt {{x^2} - 4x - 21} \le x - 3$ là: A $\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {7;15} \right)$ B $\left[ {3;15} \right]$ C $\left[ { - 3;3} \right) \cup \left[ {7;15} \right]$ D $\left[ {7;15} \right]$ Câu 6 Câu 6: Cho $f\left( x \right) = -2{x^2} + \left( {m + 2} \right)x + m-4$. Tìm $m$ để $f\left( x \right)$ âm với mọi $x.$ A $m \in \left( {-{\rm{2}};{\rm{4}}} \right)$ B $m \in \left[ {-{\rm{14}};{\rm{2}}} \right]$ C $m \in \left( {-{\rm{14}};{\rm{2}}} \right)$ D $m \in \left[ {-{\rm{4}};{\rm{2}}} \right]$ Câu 7 Câu 7: Với giá trị nào của m để phương trình ${x^2} + mx + 2m - 3 = 0$ có hai nghiệm phân biệt. A $2 \le m \le 6$ B $m 3$ C $m 6$ D $ - 3 \le m \le 2$ Câu 8 Câu 8: Tìm các giá trị m để bất phương trình:$\left( {2m + 1} \right){x^2} - 3\left( {m + 1} \right)x + m + 1 > 0$ vô nghiệm. A $ - 5 \le m \le - \frac{1}{2}$ B $ - 5 \le m \le - 1$ C $m \ge - 1 \vee m \le - 5.$ D $1 \le m \le 5$ Câu 9 Câu 9: Tìm các giá trị m để bất phương trình: ${x^2} - 2mx + 2m + 3 \ge 0$ có nghiệm đúng $\forall x \in \mathbb{R}$ A $ - 1 \le m \le 3$. B $m \le - 1 \vee m \ge 3.$ C $m 3.$ D $ - 3 \le m \le 2$ Câu 10 Câu 10: Tìm m để bất phương trình ${x^2} + m + 4\sqrt {(x + 2)(4 - x)} \ge 2x + 18$ có nghiệm. A $6 \le m \le 10$ B $m \ge 7$ C $m \le 6$ D $m \ge 10$ Câu 11 Câu 11: Số tiền điện phải nộp (đơn vị: nghìn) của 7 phòng học được ghi lại: 79; 92; 71; 83; 69; 74; 83. Độ lệch chuẩn gần bằng: A 7,54. B 7,46. C 7,34. D 7,24. Câu 12 Câu 12: Cung có số đo $225^0$ được đổi sang số đo rad là : A $225\pi $. B $\frac{{3\pi }}{4}$. C $\frac{{5\pi }}{4}$. D $\frac{{4\pi }}{3}$. Câu 13 Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là đúng? A $1\,rad = {1^0}$ B ${1^0} = \frac{1}{\pi }$ C $\pi \,rad = {180^0}$ D $\pi \,rad = {\left( {\frac{1}{{180}}} \right)^0}$ Câu 14 Câu 14: Giá trị $\sin \frac{{47\pi }}{6}$ bằng: A $ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$. B $\frac{1}{2}$. C $\frac{{\sqrt 2 }}{2}$. D $ - \frac{1}{2}$. Câu 15 Câu 15: Cho $\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi $. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\sin \alpha > 0$ B $\cos \alpha > 0$ C $\tan \alpha > 0$ D $\cot \alpha > 0$ Câu 16 Câu 16: Cho $\cos \alpha = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}$ và $\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}$. Khi đó $\tan \alpha $ bằng: A $2$. B $ - 2$. C $ - \frac{1}{2}$. D $\frac{1}{2}$. Câu 17 Câu 17: Tìm $\alpha ,$ biết $\sin \alpha = 1?$ A $k2\pi $. B $\frac{\pi }{2} + k2\pi $. C $k\pi $. D $\frac{\pi }{2} + k\pi $. Câu 18 Câu 18: Cho $\tan a = 2$. Khi đó giá trị của biểu thức $M = \frac{{\sin a}}{{{{\sin }^3}a + 2{{\cos }^3}a}}$ là: A $1$ B $\frac{5}{{12}}$. C $\frac{8}{{11}}$. D $\frac{1}{2}$. Câu 19 Câu 19: Cho $\sin 2\alpha = a$ với ${0^0} < \alpha < {90^0}.$ Giá trị $\sin \alpha + \cos \alpha $ bằng: A $\sqrt {a + 1} $. B $\left( {\sqrt 2 - 1} \right)a + 1$. C $\sqrt {a + 1} - \sqrt {{a^2} - a} $. D $\sqrt {a + 1} + \sqrt {{a^2} - a} $. Câu 20 Câu 20: Biết A, B, C là các góc trong của tam giác ABC. Khi đó: A $\sin \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \sin \frac{C}{2}$ . B $\cos \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \cos \frac{C}{2}$. C $\tan \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \tan \frac{C}{2}$. D $\cot \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \cot \frac{C}{2}$. Câu 21 Câu 21: Cho $\sin \alpha = 0,6$ và $\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .$Khi đó $\cos 2\alpha $ bằng: A $0,96$. B $ - 0,96$. C $0,28$. D $ - 0,28$. Câu 22 Câu 22: Rút gọn biểu thức $B = \tan \alpha \left( {\frac{{1 + {{\cos }^2}\alpha }}{{\sin \alpha }} - \sin \alpha } \right)$ được: A $\tan \alpha $. B $\cot \alpha $. C $2\sin \alpha $. D $2\cos \alpha $. Câu 23 Câu 23: Rút gọn biểu thức $A = \frac{{\sin x + \sin 3x + \sin 5x}}{{\cos x + \cos 3x + \cos 5x}}$ được: A $\tan 3x$ B $\cot 3x$ C $\cos 3x$ D $\sin 3x$ Câu 24 Câu 24: Rút gọn biểu thức $C = \sin \left( {a + b} \right) + \sin \left( {\frac{\pi }{2} - a} \right)\sin \left( { - b} \right)$ được : A $\sin a\sin b$ B $\cos a\cos b$ C $\cos a\sin b$ D $\sin a\cos b$ Câu 25 Câu 25: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và $AB = 2.$ M là trung điểm AB. Khi đó $\tan \angle MCB$ bằng: A $\frac{1}{2}$. B $\frac{1}{3}$. C $\frac{1}{5}$. D $\tan {22^0}30'$. Câu 26 Câu 26: Cho tam giác ABC có $\angle A = {60^0},\,\,AB = 4,\,\,AC = 6.$ Cạnh BC bằng: A $\sqrt {52} $. B $24$ C $28$ D $2\sqrt 7 $. Câu 27 Câu 27: Tam giác ABC có có a = 10; b = 8; c = 6. Kết quả nào gần đúng nhất: A $\angle B \approx {51^0}7'$ B $\angle B \approx {52^0}8'$ C $\angle B \approx {53^0}8'$ D $\angle B \approx {54^0}7'$ Câu 28 Câu 28: Cho tam giác ABC có $a = 4$,$\angle B=75^0$,$\angle C=60^0$. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: A $2\sqrt 2 $. B $2\sqrt 6 $. C $\frac{{4\sqrt 3 }}{3}$. D $4$. Câu 29 Câu 29: Cho tam giác ABC có a = 7cm, b = 9cm, c = 4cm. Diện tích tam giác ABC là: A $5\sqrt 6 \,c{m^2}$ B $6\sqrt 5 \,c{m^2}$ C $6\sqrt 5 \,{m^2}$ D $5\sqrt 6 \,{m^2}$ Câu 30 Câu 30: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ Cảng A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? A $70km$ B $10\sqrt {13} \,\,km$ C $20\sqrt {13} \,\,km$ D $20\sqrt 3 \,\,km$ Câu 31 Câu 31: Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của hai lớp 10 được giáo viên thống kê trong bảng sau:Số trung bình là: A $5,7$ B $6,1$ C $5,27$ D $5,75$ Câu 32 Câu 32: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán cấp tỉnh (thang điểm 20). Kết quả như sau: Giá trị của phương sai gần bằng: A $3,69$ B $3,71$ C $3,95$ D $3,96$ Câu 33 Câu 33: Huyết áp tối thiểu tính bằng mmHg của 2750 người lớn (nữ) như sau.Số trung bình cộng và phương sai của bảng trên là. A $\overline x \approx 69,39mmHg,\,\,{s^2} \approx 93,8$ B $\overline x \approx 70mmHg,\,\,{s^2} \approx 93$ C $\overline x \approx 69,39mmHg,\,\,{s^2} \approx 100$ D $\overline x \approx 69,29mmHg,\,\,{s^2} \approx 94$ Câu 34 Câu 34: Đường thẳng đi qua$A( - 2;3)$ và có vectơ chỉ phương $\overrightarrow u = \left( {2; - 3} \right)$ có phương trình tham số là: A $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right.\,\,$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 - 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right.$ Câu 35 Câu 35: Đường thẳng đi qua$M(1; - 2)$ và có véctơ pháp tuyến $\overrightarrow n = (4; - 3)$có phương trình tổng quát là: A $3x + 4y + 5 = 0$. B $4x - 3y - 10 = 0$. C $4x - 3y + 2 = 0$. D $4x - 3y + 10 = 0$. Câu 36 Câu 36: Đường thẳng đi qua$M(1;0)$và song song với đường thẳng d: $\left\{ \begin{array}{l}x = - 4 + 5t\\y = 1 - t\end{array} \right.$có phương trình tổng quát là: A $x + 5y - 1 = 0$. B $x - 5y - 1 = 0$. C $5x - y - 5 = 0$. D $5x + y + 5 = 0$. Câu 37 Câu 37: Cho A(5;3); B(–2;1). Phương trình đường thẳng AB: A $7x - 2y + 11 = 0$. B $7x - 2y + 3 = 0$. C $2x + 7y - 5 = 0$. D $2x - 7y + 11 = 0$. Câu 38 Câu 38: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là: A $2x + 3y - 8 = 0$. B $2x - 3y - 5 = 0$. C $3x + 2y - 7 = 0$. D $3x - 2y + 1 = 0$. Câu 39 Câu 39: Tính khoảng cách từ điểm M (–2; 2) đến đường thẳng Δ: $5x - 12y + 8 = 0$bằng: A $\frac{2}{{13}}$ B $2$ C $13$ D $ - 2$ Câu 40 Câu 40: Cho 2 điểm $A\left( {2; - 1} \right)$ và $B\left( {4; - 3} \right).$ Phương trình đường tròn đường kính $AB$ là: A ${x^2} + {y^2} + 6x + 4y - 11 = 0$ B ${x^2} + {y^2} - 6x - 4y + 10 = 0$ C ${x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 10 = 0$ D ${x^2} + {y^2} - 6x + 4y + 11 = 0$ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05