ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4460 Câu 1 Câu 1: Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ qua $A\left( {1; - 2} \right)$ và song song đường thẳng $\left( d \right):2x - 3y + 2 = 0$ A $2x - 3y - 8 = 0$ B $2x - 3y + 8 = 0$ C $2x - 3y + 6 = 0$ D $2x - 3y - 6 = 0$ Câu 2 Câu 2: Cho $\tan x = - 4$. Tính giá trị biểu thức sau: $A = \frac{{{{\sin }^2}x - \sin 2x - 4{{\cos }^2}x}}{{\sin 2x - 2{{\cos }^2}x}}$ A $ - 1$ B $ - 2$ C $1$ D $2$ Câu 3 Câu 3: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc ${60^o}$. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km/h. Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? A $10\sqrt 7 $ B $15\sqrt 7 $ C $20\sqrt 7 $ D $30\sqrt 7 $ Câu 4 Câu 4: Cho tam giác ABC với $AB = c,{\rm{ }}BC = a,{\rm{ }}AC = b$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R, trong các mệnh đề sau mệnh đề sai là: A $b = 2R\sin A$ B $b = \frac{{a\sin B}}{{\sin A}}$ C $c = 2R\sin C$ D $\frac{a}{{\sin A}} = 2R$ Câu 5 Câu 5: Cho tam giác $ABC$ có $BC = 9;{\rm{ }}AC = 11;{\rm{ }}AB = 8.$ Diện tích của tam giác là: A $3\sqrt {35} $ B $6\sqrt {35} $ C $6\sqrt 5 $ D $12\sqrt 5 $ Câu 6 Câu 6: Đường thẳng $\Delta $ đi qua 2 điểm $A\left( {1; - 3} \right),\,\,B\left( {3; - 2} \right)$ có vectơ pháp tuyến $\overrightarrow n $ là: A $\overrightarrow n = \left( { - 2;1} \right)$. B $\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)$. C $\overrightarrow n = \left( { - 1;2} \right)$. D $\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)$. Câu 7 Câu 7: Đường thẳng $\Delta $ đi qua $A\left( {2; - 1} \right)$ nhận $\overrightarrow u = \left( {3; - 2} \right)$ là vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của đường thẳng $\Delta $ là: A $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 3t\\y = - 1 - 2t\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 1 - 2t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 2 - t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = - 2 - t\end{array} \right.$ Câu 8 Câu 8: Khoảng cách giữa ${\Delta _1}:3x + 4y = 12$ và ${\Delta _2}:6x + 8y - 11 = 0$ là: A $1,3$ B $13$ C $3,5$ D $35$ Câu 9 Câu 9: Cho 2 điểm $A\left( {3; - 6} \right),\,\,B\left( {1; - 2} \right)$. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB: A $ - x + 2y - 10 = 0$ B $ - x + 2y + 10 = 0$ C $x + 2y - 8 = 0$ D $x + 2y + 8 = 0$ Câu 10 Câu 10: Cho $d\,\,:\,\,\sqrt 3 x + y = 0$ và $d'\,\,:\,\,mx + y - 1 = 0$. Tìm m để $\cos \left( {d,d'} \right) = \frac{1}{2}$ A $m = 0$ B $m = \pm \sqrt 3 $ C $m = 3$ hoặc $m = 0$ D $m = - \sqrt 3 $ hoặc $m = 0$ Câu 11 Câu 11: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho điểm $A\left( { - 1;2} \right);\,\,B\left( {3;4} \right)$ và đường thẳng $\Delta :\,\,x - 2y - 2 = 0$. Tìm điểm $M \in \Delta $ sao cho $2A{M^2} + M{B^2}$ có giá trị nhỏ nhất. A $M\left( {\frac{{26}}{{15}}; - \frac{2}{{15}}} \right)$ B $M\left( {\frac{{26}}{{15}};\frac{2}{{15}}} \right)$ C $M\left( {\frac{{29}}{{15}};\frac{{28}}{{15}}} \right)$ D $M\left( {\frac{{29}}{{15}}; - \frac{{28}}{{15}}} \right)$ Câu 12 Câu 12: Cho $A\left( {14;7} \right),B\left( {11;8} \right),C\left( {13;8} \right)$. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là: A ${x^2} + {y^2} + 24x + 12y + 175 = 0$ B ${x^2} + {y^2} + 12x + 6y + 175 = 0$ C ${x^2} + {y^2} - 24x - 12y + 175 = 0$ D ${x^2} + {y^2} - 12x - 6y + 175 = 0$ Câu 13 Câu 13: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng $\Delta :3x - 4y + m - 1 = 0$ tiếp xúc đường tròn $\left( C \right):\,\,{x^2} + {y^2} - 16 = 0$ A $m = 19$ và $m = - 21$ B $m = - 19$ và $m = - 21$ C $m = 19$ và $m = 21$ D $m = - 19$ và $m = 21$ Câu 14 Câu 14: Cho đường tròn có phương trình: ${x^2} + {y^2} - 4x + 8y - 5 = 0$. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm $B\left( {3; - 11} \right)$ là A $4x - 3y - 45 = 0$ và $3x + 4y - 35 = 0$ B $4x - 3y + 45 = 0$ và $3x + 4y - 35 = 0$ C $4x - 3y + 45 = 0$ và $3x + 4y + 35 = 0$ D $4x - 3y - 45 = 0$ và $3x + 4y + 35 = 0$ Câu 15 Câu 15: Đường Elip $4{x^2} + 9{y^2} = 36$ có tiêu cự bằng: A $2\sqrt 7 $. B $2\sqrt 5 $. C $\sqrt 5 $. D $\sqrt 7 $. Câu 16 Câu 16: Phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 16 và trục lớn bằng 20 là: A $\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1$ B $\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{64}} = 1$ C $\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1$ D $\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{{12}} = 1$ Câu 17 Câu 17: Điều kiện của bất phương trình $2\sqrt {x + 2} > 7{x^2} + \frac{1}{{x - 1}}$ là: A $x \ge - 2$ B $x > 1$ C $x \ge - 2$ và $x \ne 1$ D $x \ge 1$ Câu 18 Câu 18: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}3x + 1 > 2x + 7\\4x + 3 \le 2x + 21\end{array} \right.$ A $\left\{ {6;9} \right\}$ B $\left[ {6;9} \right)$ C $\left( {6;9} \right]$ D $\left[ {6; + \infty } \right)$ Câu 19 Câu 19: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình ${x^2} - 16 \le 0$? A ${\left( {x - 4} \right)^2}\left( {x + 4} \right) \ge 0$ B $ - {\left( {x - 4} \right)^2}\left( {x + 4} \right) \le 0$ C $\sqrt {x + 4} \left( {x - 4} \right) \ge 0$ D $\sqrt {x + 4} \left( {x - 4} \right) \le 0$ Câu 20 Câu 20: Cho bảng xét dấu:Hàm số có bảng xét dấu như trên là A $f\left( x \right) = - 8 - 4x$ B $f\left( x \right) = - 8 + 4x$ C $f\left( x \right) = 16 - 8x$ D $f\left( x \right) = 16 + 8x$ Câu 21 Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{{2x - 4}}{{3 - x}} \ge 0$ là A $\left( {2;3} \right]$ B $\left[ {2;3} \right)$ C $\left( {2;3} \right)$ D $\left[ {2;3} \right]$ Câu 22 Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình $\left| {\frac{{3x - 9}}{{x + 1}}} \right| \ge 1$ là A $\left( { - 1;5} \right]$ B $\left[ {2;5} \right]$ C $\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}$ Câu 23 Câu 23: Với các giá trị nào của tham số m thì hàm số $y = \sqrt {\left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 3\left( {m - 2} \right)} $ có tập xác định là $D = \mathbb{R}$? A $m \ge 5$ B $m \ge 5$ và $m \le \frac{1}{2}$ C $m < 1$ D $m \le \frac{1}{2}$ Câu 24 Câu 24: Cặp số $\left( { - 3;1} \right)$ là nghiệm của bất phương trình: A $ - 2x + y + 1 < 0$ B $x + y + 2 > 0$ C $x + 2y + 2 > 0$ D $\left[ {2;3} \right]x + y + 4 \le 0$ Câu 25 Câu 25: Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x - y + 2 \ge 0\\ - x - 2y - 2 < 0\end{array} \right.$ là miền chứa điểm nào trong các điểm sau? A $M\left( {1;1} \right)$ B $N\left( { - 1;1} \right)$ C $P\left( { - 1; - 1} \right)$ D $Q\left( { - 2; - 1} \right)$ Câu 26 Câu 26: Điểm ${M_0}\left( {1;0} \right)$ thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình: A $\left\{ \begin{array}{l}2x - y > 3\\10x + 5y \le 8\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}2x - y > 3\\10x + 5y \ge 8\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le 3\\10x + 5y > 8\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le 3\\10x + 5y < 8\end{array} \right.$ Câu 27 Câu 27: Hàm số có kết quả xét dấu là hàm số: A $f\left( x \right) = {x^2} + x - 6$ B $f\left( x \right) = 2{x^2} - 2x - 12$ C $f\left( x \right) = - {x^2} - x + 6$ D $f\left( x \right) = - 2{x^2} + 2x + 12$ Câu 28 Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình $ - {x^2} + 5x + 6 > 0$ là: A $\left( { - 1;6} \right)$ B $\left\{ { - 1;6} \right\}$ C $\left[ { - 1;6} \right]$ D $\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {6; + \infty } \right)$ Câu 29 Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình $\frac{{{x^2} - 9}}{{{x^2} + 4x - 5}} \le 0$ là A $\left( { - 5; - 3} \right] \cup \left( {1;3} \right]$ B $\left[ { - 5; - 3} \right) \cup \left[ {1;3} \right)$ C $\left[ { - 5; - 3} \right] \cup \left[ {1;3} \right]$ D $\left( { - 5; - 3} \right) \cup \left( {1;3} \right)$ Câu 30 Câu 30: Với giá trị nào của $m$ thì phương trình $m{x^2} - 2\left( {m - 2} \right)x + 3 - m = 0$ có hai nghiệm trái dấu? A $0 < m < 3$ B $m < 0$ C $m 3$ D $m > 3$ Câu 31 Câu 31: Cho $f\left( x \right) = m\left( {m + 2} \right){x^2} - 2mx + 2$. Tìm m để $f\left( x \right) = 0$ có hai nghiệm dương phân biệt. A $m \in \left( { - 4;0} \right)$ B $m \in \emptyset $ C $m \in \left( { - 4; - 2} \right)$ D $m \in \left( { - 2;0} \right)$ Câu 32 Câu 32: Góc $\frac{{7\pi }}{6}$ có số đo bằng độ là: A ${30^o}$ B ${105^o}$ C ${150^o}$ D ${210^o}$ Câu 33 Câu 33: Một đường tròn có bán kính $R = 75cm$. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo $\alpha = \frac{\pi }{{25}}$ là: A $3\pi \,\,cm$ B $4\pi \,\,cm$ C $5\pi \,\,cm$ D $6\pi \,\,cm$ Câu 34 Câu 34: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M với $AM = 1$ như hình vẽ dưới đây. Số đo cung AM là: A $\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ B $ - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ C $\frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ D $ - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 35 Câu 35: Cho $ - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0$. Kết quả đúng là: A $\sin \alpha > 0;\cos \alpha > 0$ B $\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0$ C $\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0$ D $\sin \alpha 0$ Câu 36 Câu 36: Cho $\cos \alpha = - \frac{3}{5}$ với $\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}$. Tính $\sin \alpha $. A $\sin \alpha = \frac{4}{5}$ B $\sin \alpha = \frac{2}{5}$ C $\sin \alpha = - \frac{4}{5}$ D $\sin \alpha = - \frac{2}{5}$ Câu 37 Câu 37: Kết quả biểu thức rút gọn $N = {\left[ {\sin \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) + \cos \left( {9\pi - x} \right)} \right]^2} + {\left[ {\cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)} \right]^2}$ bằng: A $N = 0$ B $N = 1$ C $N = {\sin ^2}x$ D $N = {\cos ^2}x$ Câu 38 Câu 38: $\sin 4x\cos 5x - \cos 4x\sin 5x$ có kết quả là: A $\sin x$ B $ - \sin x$ C $ - \sin 9x$ D $\sin 9x$ Câu 39 Câu 39: Kết quả biểu thức rút gọn $A = \frac{{\sin 6x + \sin 7x + \sin 8x}}{{\cos 6x + \cos 7x + \cos 8x}}$ bằng: A $A = \tan 6x$ B $A = \tan 7x$ C $A = \tan 8x$ D $A = \tan 9x$ Câu 40 Câu 40: Với giá trị nào của $n$ thì đẳng thức sau luôn đúng?$\sqrt {\frac{1}{2} + \frac{1}{2}\sqrt {\frac{1}{2} + \frac{1}{2}\sqrt {\frac{1}{2} + \frac{1}{2}\cos 12x} } } = \cos \frac{x}{{2n}}\,\,,\,\,0 < x < \frac{\pi }{{12}}$. A $0$ B $1$ C $\frac{1}{3}$ D $3$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04