ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Số câu40Quiz ID5324 Câu 1 Câu 1: Biết $\lim \frac{{1 + {3^n}}}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{a}{b}$ ( a, b là hai số tự nhiên và $\frac{a}{b}$ tối giản). Giá trị của $a + b$ bằng A 3 B $\frac{1}{3}.$ C 0 D 4 Câu 2 Câu 2: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} ({x^2} - 2x - 3)$ bằng A -5 B 0 C 4 D -4 Câu 3 Câu 3: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x + 2}}{{1 - 2x}} = - \frac{a}{b}$ ( a, b là hai số tự nhiên và $\frac{a}{b}$ tối giản). Giá trị của $a - b$ bằng A 3 B -1 C -3 D 1 Câu 4 Câu 4: Tính giới hạn: $\lim \frac{{2n + 3}}{{{n^2} + 2n + 4}}$ A 2 B 1 C 0 D $ + \infty .$ Câu 5 Câu 5: Biết rằng phương trình ${x^5} + {x^3} + 3x - 1 = 0$ có ít nhất 1 nghiệm ${x_0},$ mệnh đề nào dưới đây đúng ? A ${x_0} \in \left( {0;1} \right).$ B ${x_0} \in \left( { - 1;0} \right).$ C ${x_0} \in \left( {1;2} \right).$ D ${x_0} \in \left( { - 2; - 1} \right).$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y = {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2.$ Giá trị của $y'\left( 1 \right)$ bằng A 7 B 4 C 2 D 0 Câu 7 Câu 7: Đạo hàm của hàm số $y = \sin 2x$ bằng A $y' = \cos 2x.$ B $y' = 2\cos 2x.$ C $y' = - 2\cos 2x.$ D $y' = - \cos 2x.$ Câu 8 Câu 8: Đạo hàm của hàm số $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}$ bằng A $y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$ B y' = 1 C $y' = \frac{2}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.$ D $y' = \frac{{ - 2}}{{x - 1}}.$ Câu 9 Câu 9: Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 1} $ bằng A $y' = \sqrt {2x} .$ B $y' = \frac{x}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.$ C $y' = \frac{1}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.$ D $y' = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}.$ Câu 10 Câu 10: Biết $AB$ cắt mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ tại điểm $I$ thỏa mãn $IA = 3IB,$ mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $4d\left( {A,\left( \alpha \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha \right)} \right).$ B $3d\left( {A,\left( \alpha \right)} \right) = d\left( {B,\left( \alpha \right)} \right).$ C $3d\left( {A,\left( \alpha \right)} \right) = 4d\left( {B,\left( \alpha \right)} \right).$ D $d\left( {A,\left( \alpha \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha \right)} \right).$ Câu 11 Câu 11: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = n.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]$ A m + n B m - n C m D n Câu 12 Câu 12: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3.$Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].$ A 5 B -2 C 1 D 4 Câu 13 Câu 13: Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + 1}}{{{n^2} + 2}}.$ A 1 B 2 C 3 D 0 Câu 14 Câu 14: Cho dãy số ${u_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 15 Câu 15: Cho dãy số ${u_n},{v_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.$Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).$ A 1 B 2 C 3 D 7 Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {x^2} + mx$ (m là tham số). Tìm m, biết $f'\left( 1 \right) = 3$. A m = 1 B m = 2 C m = 3 D m = 7 Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $y = \sin x$.Tính $y''\left( 0 \right).$ A $y''\left( 0 \right) = 0.$ B $y''\left( 0 \right) = 1.$ C $y''\left( 0 \right) = 2.$ D $y''\left( 0 \right) = - 2.$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng? A $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ B $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 1}}.$ C $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$ D $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm đến cấp 2 trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng? A $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ B $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f'\left( x \right) - f'\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ C $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$ D $f''\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ Câu 20 Câu 20: Tìm hệ số của x trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^2}\left( {x + 1} \right)$ thành đa thức: A 16 B 6 C 8 D 2 Câu 21 Câu 21: Tìm hệ số của ${x^2}$ trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3}$ thành đa thức: A 12 B 18 C 19 D 20 Câu 22 Câu 22: Hàm số $y = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} $có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}$. Tính $a + b.$ A -2 B 2 C -3 D 1 Câu 23 Câu 23: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = {x^2} + 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 1. A y = 5x B y = 5x + 5 C y = 5x - 5 D y = x Câu 24 Câu 24: Hàm số $y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x}$ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}$. Tìm $\max \left\{ {a,b} \right\}.$ A 2 B -1 C -3 D -7 Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực, biết $f\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x$. Tính $f'\left( 2 \right)$. A $f'\left( 2 \right) = - 1.$ B $f'\left( 2 \right) = - 3.$ C $f'\left( 2 \right) = - 2.$ D $f'\left( 2 \right) = 3.$ Câu 26 Câu 26: Tìm vi phân của hàm số $y = {x^3}$. A $dy = {x^2}dx$ B $dy = 3xdx$ C $dy = 3{x^2}dx$ D $dy = - 3{x^2}dx$ Câu 27 Câu 27: Giải phương trình $f''\left( x \right) = 0$, biết $f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}$. A x = 0 B x = 2 C $x = 0,\,\,x = 2$ D x = 1 Câu 28 Câu 28: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2$ (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm gia tốc khi $t = 2s$. A $a = 12m/{s^2}.$ B $a = 6m/{s^2}.$ C $a = - 9m/{s^2}.$ D $a = 2m/{s^2}$ Câu 29 Câu 29: Tìm hệ số góc $k$ của tiếp tuyến của đồ thị $y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 0. A k = - 3 B k = 2 C k = 1 D k = 0 Câu 30 Câu 30: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $s = {t^2} - 2t + 2$( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3s$. A v = 2m/s. B v = 4m/s. C v = - 2m/s. D v = - 4m/s. Câu 31 Câu 31: Tính $d\left( {\sin x - x\cos x} \right)$. A $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = x\sin xdx$ B $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = x\cos xdx$ C $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = \cos xdx$ D $d\left( {\sin x - x\cos x} \right) = \sin xdx$ Câu 32 Câu 32: Cho tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc với nhau và $OA = OB = OC = 1$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng $OM$ và $AB$ bằng: A ${90^0}$ B ${30^0}$ C ${60^0}$ D ${45^0}$ Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$ (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng: A $\frac{2}{3}.$ B $\frac{1}{3}.$ C $\frac{{\sqrt 3 }}{2}.$ D $\frac{{\sqrt 2 }}{2}.$ Câu 34 Câu 34: Giải bất phương trình $f'\left( x \right) > 0$, biết $f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .$ A $x \in \left( { - 1;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right).$ B $x \in \left( { - 1;1} \right).$ C $x \in \left( { - 1;\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$ D $x \in \left( { - \frac{2}{{\sqrt 5 }};\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$ (Tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$? A SD B SA C SB D SC Câu 36 Câu 36: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$ (Tham khảo hình vẽ bên).Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$? A AB B AC C AD D AS Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$. Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$? A $\left( {SAB} \right)$ B $\left( {SAC} \right)$ C $\left( {SAD} \right)$ D $\left( {SCD} \right)$ Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$. Khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$bằng: A SD B SA C SB D SC Câu 39 Câu 39: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$. Tính tang của góc tạo bởi đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$. A 3 B $\sqrt 2 $ C $\frac{{\sqrt 2 }}{3}.$ D 2 Câu 40 Câu 40: Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy $\left( {ABCD} \right)$, độ dài cạnh $SA$ bằng $2a$. ính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BC$. A 3a B $\sqrt 2 a$ C 2a D a Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 01