ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Số câu30Quiz ID4883 Câu 1 Câu 1: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng A Hàm số y = 1/x có nguyên hàm trên (-∞; +∞). B 3x2 là một số nguyên hàm của x3 trên (-∞; +∞). C Hàm số y = |x| có nguyên hàm trên (-∞;+∞). D 1/x + C là họ nguyên hàm của lnx trên (0;+∞). Câu 2 Câu 2: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc a(t)=$ \frac{3}{{t + 1}}\left( {m/{s^2}} \right)$. Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây xấp xỉ bằng A 10m/s B 11m/s C 12m/s D 13m/s Câu 3 Câu 3: Một đám vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N'(t) = $\frac{{4000}}{{1 + 0,5t}}$ và lúc đầu đám vi khuẩn có 250000 con. Sau 10 ngày số lượng vi khuẩn xấp xỉ bằng: A 264334. B 263334. C 264254. D 254334. Câu 4 Câu 4: Cho số phức $z = \;\frac{{1 - i}}{{1 + i}}$. Phần thực của số phức z2017 là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 5 Câu 5: Cho số phức z = 2 – 2i. Tìm khẳng định sai. A Phần thực của z là: 2. B Phần ảo của z là: -2. C Số phức liên hợp của z là $\bar z$ = −2 + 2i. D Môđun của z là $\left| z \right| = \sqrt {{2^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} = 2\sqrt 2 $ Câu 6 Câu 6: Cho số phức z = -1 + 3i. Phần thực, phần ảo của $\bar z$ là A -1 và 3 B -1 và -3 C 1 và -3 D -1 và -3i Câu 7 Câu 7: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z| = |1 + i| là A Hai điểm B Hai đường thẳng C Đường tròn bán kính R=2 D Đường tròn bán kính R= √2 Câu 8 Câu 8: Phần thực của số phức z = -i là A -1 B 1 C 0 D -i Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a,x=b$ là: A $S=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}\left( x \right)dx}$. B $S=\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)dx}$. C $S=\left| \int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)dx} \right|$. D $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|dx}$. Câu 10 Câu 10: Số phức $z=\frac{5+15i}{3+4i}$ có phần thực là: A $3$. B $1$. C $-3$. D $-1$. Câu 11 Câu 11: Cho hai hàm số $y=f\left( x \right),\ y=g\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;b \right]$. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng $x=a,\ x=b$ là: A $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right)-g\left( x \right) \right|\text{d}x}$. B $\left| \int\limits_{a}^{b}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x} \right|$. C $\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|\text{d}x}-\int\limits_{a}^{b}{\left| g\left( x \right) \right|\text{d}x}$. D $\int\limits_{a}^{b}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}$. Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ 1;9 \right]$, thỏa mãn $\int\limits_{1}^{9}{f\left( x \right)\text{d}x}=7$ và $\int\limits_{4}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=3$. Tính giá trị biểu thức $P=\int\limits_{1}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}+\int\limits_{5}^{9}{f\left( x \right)\text{d}x}$. A $P=3$. B $P=4$. C $P=10$. D $P=2$. Câu 13 Câu 13: Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A\left( 2;3;5 \right)$. Tìm tọa độ điểm ${A}'$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên trục $Oy$. A ${A}'\left( 2;0;0 \right)$. B ${A}'\left( 0;3;0 \right)$. C ${A}'\left( 2;0;5 \right)$. D ${A}'\left( 0;3;5 \right)$. Câu 14 Câu 14: Gọi ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ là hai nghiệm của phương trình $2{{z}^{2}}+10z+13=0$, trong đó ${{z}_{1}}$ có phần ảo dương.Số phức $2{{z}_{1}}+4{{z}_{2}}$ bằng A $1-15i$. B $-15-i$. C $-15+i$. D $-1-15i$. Câu 15 Câu 15: Trong không gian$oxyz$, cho điểm $A\left( 1;-4;-3 \right)$ và $\overrightarrow{n}=\left( -2;5;2 \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm $A$ và nhận $\overrightarrow{n}=\left( -2;5;2 \right)$ làm vectơ pháp tuyến là: A $-2x+5y+2z+28=0$. B $-2x+5y+2z+28=0$. C $x-4y-3z+28=0$. D $x-4y-3z-28=0$. Câu 16 Câu 16: Tính tích phân $I=\int\limits_{2}^{7}{\sqrt{x+2}\text{d}x}$ bằng A $I=\frac{38}{3}$. B $I=\frac{670}{3}$. C $I=19$. D $I=38$. Câu 17 Câu 17: Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d\,:\,\frac{x-1}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{-1}$. Đường thẳng đi qua điểm $M\left( 2\,;\,1\,;\,-1 \right)$ và song song với đường thẳng $d$ có phương trình là A $\frac{x+2}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{-1}$. B $\frac{x}{1}=\frac{y-5}{-2}=\frac{z+3}{1}$. C $\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{-1}$. D $\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}$. Câu 18 Câu 18: Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y={{e}^{2x}}$, $y=0$, $x=0$, $x=2$ được biểu diễn bởi $\frac{{{e}^{a}}-b}{c}$ với $a$, $b$, $c$ $\in \mathbb{Z}$. Tính $P=a+3b-c$. A $P=-1$. B $P=3$. C $P=5$. D $P=6$. Câu 19 Câu 19: Cho hình phẳng $\left( H \right)$ giới hạn bởi các đường $y=\frac{1}{\sqrt{2x+1}}$, $y=0$, $x=0$, $x=1$. Tính thể tích $V$ của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng $\left( H \right)$ quay quanh trục hoành. A $V=\pi \ln 3$. B $V=\frac{1}{2}\ln 3$. C $V=\pi \ln 2$. D $V=\frac{\pi }{2}\ln 3$. Câu 20 Câu 20: Biết $\int\limits_{0}^{1}{\frac{{{x}^{2}}{{e}^{x}}}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}\text{d}x=\frac{a-be}{a}}$ với $a$ là số nguyên tố. Tính $S=2{{a}^{2}}+b$ A $S=99$. B $S=19$. C $S=9$. D $S=241$. Câu 21 Câu 21: Trong không gian $Oxyz$ cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2z-24=0$ và điểm $K\left( 3;0;3 \right)$. viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ $K$ đến mặt cầu. A $2x+2y+z-4=0$. B $6x+6y+3z-8=0$. C $3x+4z-21=0$. D $6x+6y+3z-3=0$. Câu 22 Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số$y={{x}^{3}}-x$ và đồ thị hàm số $y=x-{{x}^{2}}$ A $S=13$. B $S=\frac{9}{4}$. C $S=\frac{81}{12}$. D $S=\frac{37}{12}$. Câu 23 Câu 23: Trong không gian $Oxyz$,viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua hai điểm $A\left( 1;4;4 \right)$ và $B\left( -1;0;2 \right)$ A $\frac{x+1}{2}=\frac{y}{4}=\frac{z+2}{-2}$. B $\frac{x}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}$. C $\frac{x+1}{-2}=\frac{y}{-4}=\frac{z+2}{-2}$. D $\frac{x-1}{2}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-4}{2}$. Câu 24 Câu 24: Cho hai hàm số $y=g(x)$ và $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $\left[ a;c \right]$ có đồ thị như hình vẽ.Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên được tính theo công thức: A $S=\int\limits_{a}^{b}{\left[ g(x)-f(x) \right]\text{d}x+\int\limits_{b}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}}$. B $S=\int\limits_{a}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}$. C $S=\left| \int\limits_{a}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x} \right|$. D $S=\int\limits_{a}^{b}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x-\int\limits_{b}^{c}{\left[ f(x)-g(x) \right]\text{d}x}}$ Câu 25 Câu 25: Cho tích phân $I=\int\limits_{1}^{e}{\frac{2\ln x+3}{x}}\text{d}x$. Nếu đặt $t=\ln x$ thì A $I=\int\limits_{0}^{1}{(2\ln t+3)}\text{d}t$ B $I=\int\limits_{1}^{e}{(2t+3)}\text{d}t$. C $I=\int\limits_{0}^{1}{(2t)}\text{d}t$. D $I=\int\limits_{0}^{1}{(2t+3)}\text{d}t$. Câu 26 Câu 26: Biết $\int\limits_{0}^{4}{x\ln ({{x}^{2}}+1)\text{d}x}=\frac{a}{b}\ln a-c$, trong đó $a,b$ là các số nguyên tố, $c$ là số nguyên dương. Tính $T=a+b+c$ . A $T=11.$ B $T=27.$ C $T=35.$ D $T=23.$ Câu 27 Câu 27: Biết $\int\limits_{1}^{2}{\frac{2x-3}{x+1}dx}=a\ln 2+b$ với $a,b$ là hai số hữu tỉ. Khi đó ${{b}^{2}}-2a$ bằng A $17$. B $33$. C $6$. D $26$. Câu 28 Câu 28: Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x\ln x$, trục hoành và đường thẳng $x=e$. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay $D$ quanh trục hoành được viết dưới dạng $\frac{\pi }{a}\left( b.{{e}^{3}}-2 \right)$ với $a,b$ là hai số nguyên. Tính giá trị biểu thức $T=a-{{b}^{2}}$. A $T=-9$. B $T=-1$ C $T=2$. D $T=-12$ Câu 29 Câu 29: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ${\rm{M}}\left( {{{\rm{x}}_0};{{\rm{y}}_0};{{\rm{z}}_0}} \right)$ và có VTCP ${\rm{\vec u}} = \left( {{\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}} \right)$ là: A ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {{\rm{x}}_0} + at}\\{{\rm{y}} = {{\rm{y}}_0} + bt}\\{{\rm{z}} = {{\rm{z}}_0} + ct}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{Z}}} \right)$ B ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {{\rm{x}}_0} + at}\\{{\rm{y}} = {{\rm{y}}_0} + bt}\\{{\rm{z}} = {{\rm{z}}_0} + ct}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{R}}} \right)$ C ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {\rm{a}} + {{\rm{x}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{y}} = {\rm{b}} + {{\rm{y}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{z}} = {\rm{c}} + {{\rm{z}}_0}{\rm{t}}}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{R}}} \right)$ D ${\rm{d}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{x}} = {\rm{a}} + {{\rm{x}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{y}} = {\rm{b}} + {{\rm{y}}_0}{\rm{t}}}\\{{\rm{z}} = {\rm{c}} + {{\rm{z}}_0}{\rm{t}}}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {{\rm{t}} \in {\rm{Z}}} \right)$ Câu 30 Câu 30: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là: A z=0 B x+y+z=0 C y=0 D x=0 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 02